SẮC MÀU TRUNG HOA

Tìm hiểu về Nhân bất học, bất tri nghĩa 人不学, 不知义
Tìm hiểu về Nhân bất học, bất tri nghĩa 人不学, 不知义
07/10/2020 08:00
Nhân bất học, bất tri nghĩa 人不学, 不知义 nghĩa là con người mà không học tập, trau dồi kiến thức, tìm tòi học hỏi thì sẽ khó có thể hiểu được đạo lý làm người
Thành ngữ tiếng Trung: Cẩn tắc vô ưu 有备无患 yǒu bèi wú huàn
Thành ngữ tiếng Trung: Cẩn tắc vô ưu 有备无患 yǒu bèi wú huàn
16/09/2020 04:00
Cẩn tắc vô ưu có nghĩa là cẩn thận thì về sau không phải lo lắng, vốn được trích trong câu nói cổ xưa với nguyên văn là 谨则无忧,忍则无辱,静则常安,俭则常足
Thành ngữ tiếng Trung: Lực bất tòng tâm 力不从心 Lì bù cóng xīn
Thành ngữ tiếng Trung: Lực bất tòng tâm 力不从心 Lì bù cóng xīn
01/09/2020 06:40
Thành ngữ Lực bất tòng tâm có nghĩa là rất muốn làm một việc gì đó, nhưng vì sức lực hoặc năng lực không có nên không thể làm được dù rất muốn nên đành từ bỏ
Thành ngữ tiếng Trung: Khẩu thị tâm phi 口是心非
Thành ngữ tiếng Trung: Khẩu thị tâm phi 口是心非
24/08/2020 09:00
Khẩu thị tâm phi tiếng Trung là 口是心非 kǒu shì xīn fēi. Khẩu thị tâm phi nghĩa là miệng thì nói vậy nhưng tâm lại không phải vậy, miệng nói một đằng trong lòng lại nghĩ một nẻo
Tìm hiểu thành ngữ: Hữu danh vô thực 有名无实 Yǒu míng wú shí
Tìm hiểu thành ngữ: Hữu danh vô thực 有名无实 Yǒu míng wú shí
18/08/2020 07:00
Hữu danh vô thực dùng để diễn tả một người nào đó chỉ có cái danh, chứ trên thực tế không hề tốt đẹp như danh tiếng đó, tưởng là vậy mà không phải vậy
Tìm hiểu thành ngữ: Ngọa hổ tàng long 卧虎藏龙 wò hǔ cáng lóng
Tìm hiểu thành ngữ: Ngọa hổ tàng long 卧虎藏龙 wò hǔ cáng lóng
12/08/2020 02:50
Ngọa hổ tàng long 卧虎藏龙 wò hǔ cáng lóng về nghĩa đen là chỉ con hổ đang nằm và con rồng ẩn náu, khi đó, sẽ không ai biết con hổ dữ tợn thế nào và con rồng có sức mạnh ra sao
Thành ngữ tiếng Trung: Nhất kiến chung tình 一见钟情 Yí jiàn zhòng qíng
Thành ngữ tiếng Trung: Nhất kiến chung tình 一见钟情 Yí jiàn zhòng qíng
05/08/2020 03:10
Nhất kiến chung tình 一见钟情 yí jiàn zhōng qíng ý chỉ nam nữ chỉ gặp nhau một lần liền nảy sinh tỉnh cảm, gặp một lần liền yêu quý đối phương
Duy ngã độc tôn là gì? Tìm hiểu ý nghĩa của Duy ngã độc tôn 唯我独尊
Duy ngã độc tôn là gì? Tìm hiểu ý nghĩa của Duy ngã độc tôn 唯我独尊
04/08/2020 14:00
Duy ngã độc tôn 唯我独尊 nằm trong câu 天上天下,唯我独尊 tiān shàng tiān xià, wéi wǒ dú zūn có nghĩa là trên trời dưới đất, chỉ ta hơn hết
Tìm hiểu về thành ngữ Nhập gia tùy tục 入家随俗 Rù jiā suí sú 
Tìm hiểu về thành ngữ Nhập gia tùy tục 入家随俗 Rù jiā suí sú 
29/07/2020 07:20
Nhập gia tùy tục có nghĩa là khi đến một nơi nào đó, một gia đình, một khu vực hay một quốc gia, chúng ta cần thuận theo phong tục tập quán văn hóa của con người nơi đó
Thành ngữ Hổ phụ sinh hổ tử 有其父必有其子
Thành ngữ Hổ phụ sinh hổ tử 有其父必有其子
21/07/2020 04:00
Hổ phụ sinh hổ tử nghĩa là người cha như thế nào thì sẽ nhất định có người con như thế ấy
Tết thanh minh 清明节 qīng míng jié, nguồn gốc, ý nghĩa và các hoạt động
Tết thanh minh 清明节 qīng míng jié, nguồn gốc, ý nghĩa và các hoạt động
17/07/2020 03:10
Tết thanh minh cũng được coi là ngày tết để thể hiện truyền thống uống nước nhớ nguồn. Bởi tiết thanh minh còn được biết đến là ngày lễ tảo mộ
Nhàn cư vi bất thiện là gì? Tìm hiểu ý nghĩa Nhàn cư vi bất thiện trong tiếng Trung 闲居为不善
Nhàn cư vi bất thiện là gì? Tìm hiểu ý nghĩa Nhàn cư vi bất thiện trong tiếng Trung 闲居为不善
05/07/2020 16:10
Nhàn cư vi bất thiện có nghĩa là nếu con người ta ở trong trạng thái nhàn rỗi, không có việc làm sẽ dẫn đến các hành động sai lầm, ảnh hưởng xấu đến xã hội
Tìm hiểu về thành ngữ Kính lão đắc thọ 敬老得寿 Jìng lǎo dé shòu
Tìm hiểu về thành ngữ Kính lão đắc thọ 敬老得寿 Jìng lǎo dé shòu
19/06/2020 09:10
Kính lão đắc thọ nghĩa là nếu chúng ta tôn trọng, yêu thương người già thì sau này khi chúng ta già đi sẽ sống lâu, sống khỏe và được lớp trẻ tôn trọng yêu thương
Thành ngữ Quốc sắc thiên hương 国色天香 guó sè tiān xiāng
Thành ngữ Quốc sắc thiên hương 国色天香 guó sè tiān xiāng
17/06/2020 07:20
Quốc sắc thiên hương 国色天香 guó sè tiān xiāng được dùng để ngợi ca người phụ nữ có cả vẻ đẹp bên ngoài lẫn vẻ đẹp tâm hồn
Tìm hiểu về Cầm kỳ thi họa trong tiếng Trung
Tìm hiểu về Cầm kỳ thi họa trong tiếng Trung
15/06/2020 08:20
Cầm kỳ thi họa 琴棋诗画 Qín qí shī huà là thành ngữ gốc Hán được biến đổi từ thành ngữ gốc Cầm kỳ thư họa 琴棋书画 qín qí shū huà 
Thành ngữ tiếng Trung: Ký lai chi, tắc an chi 既来之,则安之 Jì lái zhī, zé ān zhī
Thành ngữ tiếng Trung: Ký lai chi, tắc an chi 既来之,则安之 Jì lái zhī, zé ān zhī
29/05/2020 07:30
Ký lai chi, tắc an chi có nghĩa là khi mình đã đến một nơi nào đó rồi thì phải thấy thoải mái, bình tâm lại mà yên ổn sinh sống
Tìm hiểu về thành ngữ An cư lạc nghiệp 安居乐业 ān jū lè yè
Tìm hiểu về thành ngữ An cư lạc nghiệp 安居乐业 ān jū lè yè
25/05/2020 09:00
An cư lạc nghiệp có nghĩa là phải có chỗ ở, có cuộc sống ổn định thì mới có thể chuyên tâm mà lao động, làm việc
Tìm hiểu về Kính nhi viễn chi 敬而远之 Jìng ér yuǎn zhī
Tìm hiểu về Kính nhi viễn chi 敬而远之 Jìng ér yuǎn zhī
21/05/2020 16:00
Ý nghĩa câu Kính nhi viễn chi 敬而远之 được dùng để thể hiện ai đó khiến người khác bên ngoài thể hiện sự kính trọng còn trên thực thế thì không muốn tiếp xúc, gần gũi
Tìm hiểu thành ngữ: Kỳ phùng địch thủ 棋逢敌手 Qí féng dí shǒu
Tìm hiểu thành ngữ: Kỳ phùng địch thủ 棋逢敌手 Qí féng dí shǒu
10/05/2020 15:50
Kỳ phùng địch thủ là gì. Kỳ phùng địch thủ dùng để chỉ đối thủ có trình độ, bản lĩnh tương đương, ngang bằng nhau, khó phân cao thấp
Tìm hiểu thành ngữ: Đồng cam cộng khổ 同甘共苦 Tóng gān gòng kǔ 
Tìm hiểu thành ngữ: Đồng cam cộng khổ 同甘共苦 Tóng gān gòng kǔ 
07/05/2020 15:10
Đồng cam cộng khổ tiếng Trung là 同甘共苦 tóng gān gòng kǔ. Đồng cam cộng khổ có nghĩa là cùng nhau hưởng vị ngọt, cùng nhau nếm vị đắng