27 câu khẩu ngữ cầu cứu bằng tiếng Trung

07/10/2017 15:50 2.754 xem 0 bình luận
Bạn có biết khi gặp các tình huống nguy hiểm, gấp gáp, thì phải cầu cứu, cầu xin sự giúp đỡ bằng tiếng Trung như thế nào chưa.

 

27 câu khẩu ngữ cầu cứu bằng tiếng Trung cực hữu dụng

 

Bạn có biết khi gặp các tình huống nguy hiểm, gấp gáp, thì phải cầu cứu, cầu xin sự giúp đỡ bằng tiếng Trung như thế nào chưa. Câu sử dụng phổ biến nhất là 救命啊!jiùmìng a! Cứu tôi với/ cứu mạng với. Ngoài ra trong giao tiếp hàng ngày còn có nhiều mẫu câu tiếng Trung hữu ích khác nữa dùng trong nhiều trường hợp nguy hiểm khác nhau. Vậy hôm nay các bạn cùng khám phá các mẫu câu tiếng Trung cầu cứu thường dùng cùng Tiếng Trung Ánh Dương nhé.

 

求助

Qiúzhù

Xin giúp đỡ, xin viện trợ

求救

qiújiù

Cầu cứu

救命啊!

jiùmìng a!

Cứu tôi với/ cứu mạng với

十万火急!

Shíwànhuǒjí!

Vô cùng khẩn cấp!

快叫大夫!

Kuài jiào dàfū!

Mau gọi bác sĩ

快叫警察

Kuài jiào jǐngchá

mau gọi cảnh sát

怎么了?

zěnmeliǎo?

Làm sao thế?

来人呀!

Lái rén ya!

Người đâu!

帮帮我!

Bāng bāng wǒ!

Giúp tôi với!

这里有房子着火了

Zhè li yǒu fángzi zháohuǒle

Ở đây có nhà bị cháy

我家被抢劫了

wǒjiā bèi qiǎngjiéle

Nhà tôi bị cướp

这里有人正在抢劫

zhè li yǒurén zhèngzài qiǎngjié

Ở đây có cướp

我家里有贼。

wǒ jiā li yǒu zéi.

Trong nhà tôi có trộm!

发生什事了?

Fāshēng shén shìle?

Xảy ra việc gì vây?

出了什么事了?

Chūle shénme shìle?

Xảy ra việc gì?

失火啦!

Shīhuǒ la!

Cháy rồi!

快拨119

Kuài bō 119.

Mau gọi 119

我的车子被偷了。

Wǒ de chēzi bèi tōule.

Xe của tôi bị ăn trộm rồi

我找不到我的皮夹了!

Wǒ zhǎo bù dào wǒ de pí jiá le!

Tôi không thấy ví da của tôi đâu

天啊,遭到扒手了。

Tiān a, zāo dào páshǒule.

Trời ơi, gặp phải tên móc túi rồi

请帮我一下!

Qǐng bāng wǒ yīxià!

Xin giúp tôi một chút

请帮我好吗?我迷路了。

Qǐng bāng wǒ hǎo ma? Wǒ mílùle.

Xin giúp đỡ tôi được không? tôi lạc đường rồi

你有没有要去的地方的地址?

Nǐ yǒu méiyǒu yào qù dì dìfāng dì dìzhǐ?

Bạn có địa chỉ của nơi cần tới không?

大街上的一根主水管爆了。

Dàjiē shàng de yī gēn zhǔ shuǐguǎn bàole.

Một ống nước lớn trên phố bị vỡ rồi

我舅舅心脏病犯了,赶紧派救护人员过来。

Wǒ jiùjiu xīnzàng bìng fànle, gǎnjǐn pài jiùhù rényuán guòlái.

Cậu tôi bị tái phát bệnh tim, mau giúp tôi gọi nhân viên cứu hộ tới

我被碎玻璃割伤了,流血不止

Wǒ bèi suì bōlí gē shāngle, liúxuè bùzhǐ

Tôi bị mảnh vỡ thủy tinh cứa thương, máu chảy không ngừng

救命啊,我摔了一跤。起不来了

jiùmìng a, wǒ shuāile yī jiāo. Qǐ bù láile

Cứu với, tôi bị ngã, không đứng dậy được

 

Như vậy các bạn hãy nhanh chóng ghi chép lại các mẫu câu này, đề phòng khi sang Trung Quốc, gặp phải các tình huống nguy hiểm như trên thì áp dụng kịp thời nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung!

 

 

Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương liên tục mở các lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản với đội ngũ giáo viên dày kinh nghiệm, tốt nghiệp chuyên ngành tiếng Trung tại các trường đại học uy tín của Việt Nam và Trung Quốc giảng dạy. Các bạn hãy liên hệ tới số hotline 097.515.8419 (Cô Thoan) hoặc để lại số điện thoại tại mục LIÊN HỆ TƯ VẤN, chúng tôi sẽ gọi lại và tư vấn cho các bạn những khóa học phù hợp nhất. 

 

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương