SẮC MÀU TRUNG HOA

Thành ngữ tiếng Trung: Cẩn tắc vô ưu 有备无患 yǒu bèi wú huàn
Thành ngữ tiếng Trung: Cẩn tắc vô ưu 有备无患 yǒu bèi wú huàn
Cẩn tắc vô ưu có nghĩa là cẩn thận thì về sau không phải lo lắng, vốn được trích trong câu nói cổ xưa với nguyên văn là 谨则无忧,忍则无辱,静则常安,俭则常足
Thành ngữ tiếng Trung: Lực bất tòng tâm 力不从心 Lì bù cóng xīn
Thành ngữ tiếng Trung: Lực bất tòng tâm 力不从心 Lì bù cóng xīn
Thành ngữ Lực bất tòng tâm có nghĩa là rất muốn làm một việc gì đó, nhưng vì sức lực hoặc năng lực không có nên không thể làm được dù rất muốn nên đành từ bỏ
Thành ngữ tiếng Trung: Khẩu thị tâm phi 口是心非
Thành ngữ tiếng Trung: Khẩu thị tâm phi 口是心非
Khẩu thị tâm phi tiếng Trung là 口是心非 kǒu shì xīn fēi. Khẩu thị tâm phi nghĩa là miệng thì nói vậy nhưng tâm lại không phải vậy, miệng nói một đằng trong lòng lại nghĩ một nẻo
Tìm hiểu thành ngữ: Hữu danh vô thực 有名无实 Yǒu míng wú shí
Tìm hiểu thành ngữ: Hữu danh vô thực 有名无实 Yǒu míng wú shí
Hữu danh vô thực dùng để diễn tả một người nào đó chỉ có cái danh, chứ trên thực tế không hề tốt đẹp như danh tiếng đó, tưởng là vậy mà không phải vậy
Tìm hiểu thành ngữ: Ngọa hổ tàng long 卧虎藏龙 wò hǔ cáng lóng
Tìm hiểu thành ngữ: Ngọa hổ tàng long 卧虎藏龙 wò hǔ cáng lóng
Ngọa hổ tàng long 卧虎藏龙 wò hǔ cáng lóng về nghĩa đen là chỉ con hổ đang nằm và con rồng ẩn náu, khi đó, sẽ không ai biết con hổ dữ tợn thế nào và con rồng có sức mạnh ra sao
Thành ngữ tiếng Trung: Nhất kiến chung tình 一见钟情 Yí jiàn zhòng qíng
Thành ngữ tiếng Trung: Nhất kiến chung tình 一见钟情 Yí jiàn zhòng qíng
Nhất kiến chung tình 一见钟情 yí jiàn zhōng qíng ý chỉ nam nữ chỉ gặp nhau một lần liền nảy sinh tỉnh cảm, gặp một lần liền yêu quý đối phương