SẮC MÀU TRUNG HOA

Nhàn cư vi bất thiện là gì? Tìm hiểu ý nghĩa Nhàn cư vi bất thiện trong tiếng Trung 闲居为不善
Nhàn cư vi bất thiện là gì? Tìm hiểu ý nghĩa Nhàn cư vi bất thiện trong tiếng Trung 闲居为不善
Nhàn cư vi bất thiện có nghĩa là nếu con người ta ở trong trạng thái nhàn rỗi, không có việc làm sẽ dẫn đến các hành động sai lầm, ảnh hưởng xấu đến xã hội
Tìm hiểu về thành ngữ Kính lão đắc thọ 敬老得寿 Jìng lǎo dé shòu
Tìm hiểu về thành ngữ Kính lão đắc thọ 敬老得寿 Jìng lǎo dé shòu
Kính lão đắc thọ nghĩa là nếu chúng ta tôn trọng, yêu thương người già thì sau này khi chúng ta già đi sẽ sống lâu, sống khỏe và được lớp trẻ tôn trọng yêu thương
Tìm hiểu về Cầm kỳ thi họa trong tiếng Trung
Tìm hiểu về Cầm kỳ thi họa trong tiếng Trung
Cầm kỳ thi họa 琴棋诗画 Qín qí shī huà là thành ngữ gốc Hán được biến đổi từ thành ngữ gốc Cầm kỳ thư họa 琴棋书画 qín qí shū huà 
Thành ngữ tiếng Trung: Ký lai chi, tắc an chi 既来之,则安之 Jì lái zhī, zé ān zhī
Thành ngữ tiếng Trung: Ký lai chi, tắc an chi 既来之,则安之 Jì lái zhī, zé ān zhī
Ký lai chi, tắc an chi có nghĩa là khi mình đã đến một nơi nào đó rồi thì phải thấy thoải mái, bình tâm lại mà yên ổn sinh sống
Tìm hiểu về thành ngữ An cư lạc nghiệp 安居乐业 ān jū lè yè
Tìm hiểu về thành ngữ An cư lạc nghiệp 安居乐业 ān jū lè yè
An cư lạc nghiệp có nghĩa là phải có chỗ ở, có cuộc sống ổn định thì mới có thể chuyên tâm mà lao động, làm việc
Tìm hiểu về Kính nhi viễn chi 敬而远之 Jìng ér yuǎn zhī
Tìm hiểu về Kính nhi viễn chi 敬而远之 Jìng ér yuǎn zhī
Ý nghĩa câu Kính nhi viễn chi 敬而远之 được dùng để thể hiện ai đó khiến người khác bên ngoài thể hiện sự kính trọng còn trên thực thế thì không muốn tiếp xúc, gần gũi