GÓC HỌC TẬP

Học tiếng Trung chủ đề thẩm mỹ viện
Học tiếng Trung chủ đề thẩm mỹ viện
03/12/2019 09:40 123 xem 0 bình luận
Từ vựng và mẫu câu khẩu ngữ tiếng Trung về chủ đề thẩm mỹ viện
Các từ vựng tiếng Trung thường dùng trên các trang mạng xã hội
Các từ vựng tiếng Trung thường dùng trên các trang mạng xã hội
14/11/2019 04:20 814 xem 0 bình luận
Tổng hợp các từ ngữ được dùng trên các trang mạng xã hội facebook, wechat, weibo, instagram,…
Cách sử dụng của chữ 门 mén trong tiếng Trung
Cách sử dụng của chữ 门 mén trong tiếng Trung
07/11/2019 08:30 356 xem 0 bình luận
Chữ 门 mén thường được dùng để chỉ vật thể cái cửa hoặc những vật có chức năng đóng mở như một cái cửa, ngoài ra chữ 门 mén cũng làm lượng từ cho môn học
Ngày nhà giáo Việt Nam 越南教师节 yuènán jiàoshī jié
Ngày nhà giáo Việt Nam 越南教师节 yuènán jiàoshī jié
31/10/2019 03:40 380 xem 0 bình luận
Ngày nhà giáo Việt Nam 越南教师节 yuènán jiàoshī jié được tổ chức vào ngày 20-11 hằng năm để tri ân các thầy cô đã đưa các em học sinh đến với ánh sáng của tri thức
Những câu nói hay về thanh xuân bằng tiếng Trung
Những câu nói hay về thanh xuân bằng tiếng Trung
29/10/2019 06:40 988 xem 0 bình luận
Thanh xuân tiếng Trung là 青春 Qīngchūn. Cùng học tiếng Trung qua những câu nói hay về thanh xuân trong tiếng Trung nhé
Cách xưng hô đúng cách khi gặp người Trung Quốc
Cách xưng hô đúng cách khi gặp người Trung Quốc
11/10/2019 02:50 1.370 xem 0 bình luận
Cách xưng hô đúng cách trong văn hóa chào hỏi của người Trung Quốc
Cách dùng từ 一点 yìdiǎn trong tiếng Trung
Cách dùng từ 一点 yìdiǎn trong tiếng Trung
04/10/2019 07:30 711 xem 0 bình luận
一点 yìdiǎn có nghĩa là một ít, một chút, diễn tả số lượng ít, một chút, một ít. Từ trái nghĩa của 一点 yìdiǎn là 多 duō, 很多  hěn duō nhiều, rất nhiều
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung khi đi khám bệnh
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung khi đi khám bệnh
27/09/2019 02:40 739 xem 0 bình luận
Các từ vựng và mẫu câu tiếng Trung giao tiếp tại bệnh viện, mô tả triệu chứng bệnh bằng tiếng Trung cũng như các câu tiếng Trung bác sỹ thường sử dụng khi thăm, khám, chữa bệnh.
Cách sử dụng từ 手 shǒu trong tiếng Trung
Cách sử dụng từ 手 shǒu trong tiếng Trung
24/09/2019 08:10 736 xem 0 bình luận
手 shǒu là một từ rất đơn giản về cách viết, nghĩa gốc của nó nghĩa là tay, một bộ phận trên cơ thể người. Từ 手 có thể đi kèm với nhiều từ để tạo nên những nghĩa mới khác nhau
Các ngày lễ tết ở Trung Quốc
Các ngày lễ tết ở Trung Quốc
05/09/2019 03:20 679 xem 0 bình luận
Tổng hợp tên tiếng Trung của một số ngày lễ tết truyền thống ở Trung Quốc
Cách sử dụng các động từ 上 shàng lên và 下 xià xuống
Cách sử dụng các động từ 上 shàng lên và 下 xià xuống
27/08/2019 16:20 930 xem 0 bình luận
Cách sử dụng tiêu biểu của hai động từ 上 shàng và 下 xià trong tiếng Trung
Chữ tài trong tiếng Trung. Ý nghĩa câu nói Trọng nghĩa khinh tài
Chữ tài trong tiếng Trung. Ý nghĩa câu nói Trọng nghĩa khinh tài
21/08/2019 15:20 934 xem 0 bình luận
Tìm hiểu hai chữ tài trong tiếng Trung 才 cái và 财 cái. Ý nghĩa câu nói trọng nghĩa khinh tài
Chữ Hiếu trong tiếng Trung 孝 Xiào
Chữ Hiếu trong tiếng Trung 孝 Xiào
17/08/2019 14:40 657 xem 0 bình luận
Có ý kiến cho rằng chữ Hiếu 孝 xiào bắt nguồn từ hình ảnh một người con cõng cha già đi đường, nghĩa là hiếu thuận
Chữ Tâm trong tiếng Trung 心 xīn
Chữ Tâm trong tiếng Trung 心 xīn
14/08/2019 09:20 833 xem 0 bình luận
Chữ Tâm trong tiếng Hán là 心 xīn dùng để chỉ trái tim, tâm tư. Chữ tâm 心 là chữ tượng hình, nhìn giống như hình trái tim, ba dấu chấm tượng trưng cho ba cái cuống tim, ở dưới là túi chứa máu
Tiếng Trung giao tiếp dành cho người giúp việc gia đình
Tiếng Trung giao tiếp dành cho người giúp việc gia đình
14/08/2019 01:10 489 xem 0 bình luận
Những câu khẩu ngữ và từ vựng tiếng Trung thường dùng dành cho người giúp việc trong gia đình
Phân biệt 总是 zǒngshì, 一直 yìzhí và 一向 yíxiàng trong tiếng Trung
Phân biệt 总是 zǒngshì, 一直 yìzhí và 一向 yíxiàng trong tiếng Trung
09/08/2019 02:10 770 xem 0 bình luận
Phân biệt cách sử dụng 总是 zǒngshì, 一直 yìzhí và 一向 yíxiàng trong tiếng Trung
Chữ nhẫn trong tiếng Trung Quốc 忍 rěn
Chữ nhẫn trong tiếng Trung Quốc 忍 rěn
06/08/2019 07:00 1.032 xem 0 bình luận
Chữ nhẫn 忍 rěn mà chúng ta sẽ đi tìm hiểu sau đây không phải là 忍心 rěnxīn nhẫn tâm hay 残忍 cánrěn tàn nhẫn mà là nhẫn trong nhẫn nại, nhẫn nhịn 忍耐 rěnnài
Chữ Đạt trong tiếng Trung Quốc 达 dá
Chữ Đạt trong tiếng Trung Quốc 达 dá
25/07/2019 15:00 491 xem 0 bình luận
Chữ Đạt 达 dá trong tiếng Trung Quốc có ý nghĩa trên mỗi con đường mỗi người sẽ tiếp xúc với nhiều người, nhiều sự vật dần dần sẽ đạt được sự thông suốt, hiểu rõ, từ đó sẽ đạt được thành tựu
Giáo trình hán ngữ quyển 1 (bài 6)
Giáo trình hán ngữ quyển 1 (bài 6)
22/07/2019 14:30 1.742 xem 0 bình luận
Bài học số 6 giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới với tiêu đề 我学习汉语 wǒ xuéxí hànyǔ Tôi học Hán ngữ sẽ học về cách hỏi họ tên, quốc tịch
Chữ Phúc tiếng Trung Quốc 福 fú
Chữ Phúc tiếng Trung Quốc 福 fú
21/07/2019 15:10 1.086 xem 0 bình luận
Chữ Phúc trong bộ ba Phúc Lộc Thọ 福-禄-寿 fú-lù-shòu là chữ được nhiều người chọn trong tục xin chữ đầu năm cũng như để treo trong nhà