Tiếng Trung bồi bài 78: Bạn có thể nói chậm một chút không?

02/03/2016 15:40 818 xem 0 bình luận
Khi bạn không nghe rõ và muốn đề nghị người đối diện nói chậm lại bạn phải nói thế nào trong tiếng Trung. Hãy theo dõi bài học hôm nay để có câu trả lời cho mình nhé

Trong tình huống giao tiếp bằng tiếng Trung bạn không hiểu người bạn nói gì vì người đó nói quá nhanh, bạn có thể đề nghị người đó nói chậm lại. Trong tiếng Trung 慢 (màn man) có nghĩa là chậm và người nghe thường dùng câu 你可以说得慢一点吗? nǐ kěyǐ shuō de màn yīdiǎn ma? Nỉ khứa ỷ sua tợ man y tẻn ma? để nói rằng bạn có thể nói chậm một chút không? Hãy tham khảo đoạn hội thoại trong bài học ngày hôm nay để hiểu rõ thêm cách sử dụng câu giao tiếp bằng tiếng Trung này nhé

 

Xem thêm các bài học về chủ đề ăn uống

Tiếng Trung bồi bài 20: Có thực đơn không?

Tiếng Trung bồi bài 30: Bạn muốn ăn gì?

Tiếng Trung bồi bài 21: Tôi muốn ăn thịt bò

 

BÀI 78: XIN NÓI CHẬM LẠI

A: 好吃吗?
hǎochī ma?
Hảo chư ma?
Ngon không?

 

B: 你可以说得慢一点吗?
nǐ kěyǐ shuō de màn yīdiǎn ma?
Nỉ khứa ỷ sua tợ man y tẻn ma?
Bạn có thể nói chậm một chút không?

 

A: 当然。好吃吗?
dāngrán. hǎochī ma?
Tang rán.hảo chư ma?
Đương nhiên. Ngon…không?

 

B: 好吃。
hǎochī.
Hảo chư.
Ngon

 

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.你    nǐ    Nỉ: Bạn
2.好吃    hǎochī    Hảo chư: Ngon
3.可以    kěyǐ    Khứa ỷ: Có thể
4.说    shuō    sua: Nói
5.慢    màn    man: Chậm
6.一点    yīdiǎn    Y tẻn: Một chút
7.当然    dāngrán    Tang rán: Đương nhiên

 

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

 

1.快    kuài    khoai: Nhanh
2.听不懂    tīngbudǒng    Thinh pu tủng: Nghe không hiểu
3.听得懂    tīngdedǒng    Thinh tợ tủng: Nghe hiểu
4.听不清楚    tīng bu qīngchu    Thinh pu trinh chu: Nghe không rõ
5.听得清楚    tīng de qīngchu    Thinh tợ trinh chu: Nghe rõ
6.再说一遍    zài shuō yī biàn    Chai sua y pen: Nói lại lần nữa
7.好喝    hǎohē    Hảo hưa: Uống ngon
8.好玩    hǎowán    Hảo oán: Chơi vui

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương