Tiếng Trung bồi bài 72: Đổi tiền trong tiếng Trung

21/02/2016 15:20 440 xem 0 bình luận
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp sử dụng trong đổi tiền

Đổi tiền trong tiếng Trung là một trong những chủ đề rất quan trọng và thiết thực trong giao tiếp hàng ngày. Trong bài học số 72 chuỗi các bài học tiếng Trung phiên âm tiếng Việt ngày hôm nay, chúng ta sẽ học những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp để có thể đổi tiền được thành công nhé. 

 

BÀI 72: ĐỔI TIỀN

A: 我想换钱。
wǒ xiǎng huànqián.
Úa xẻng hoan chén
Tôi muốn đổi tiền


    
B: 换多少钱?
huàn duōshao qián?
Hoan tua sảo chén?
Đổi bao nhiêu


    
A: 一百美元。
yībǎi měiyuán.
Y pái mẩy doén.
100 đô la Mỹ

 

B: 好的。
hǎo de.
Hảo tợ.
Được
    
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.想    xiǎng    Xẻng: Muốn
2.换钱    huànqián    Hoan chén: Đổi tiền
3.换    huàn    hoan: Đổi
4.多少    duōshao    Tua sảo: Bao nhiêu
5.一百    yībǎi    Y pải: 100
6.美元    měiyuán    Mẩy doén: Đô la Mỹ
7.好的    hǎo de    Hảo tợ: Được

 

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

 

1.支票    zhīpiào    Chư peo: Séc
2.现金    xiànjīn    Xen chin: Tiền mặt
3.美金    měijīn    Mẩy chin: Đô la Mỹ
4.日元    rìyuán    Rư doén: Yên Nhật
5.韩元    hányuán    Hán doén: Đồng Wan Hàn Quốc
6.卢布    lúbù    Lú pu: Đồng Rúp Nga

7. 越盾 yuèdùn duê tuân: VNĐ

8. 越南钱 yuènánqián duê nán trén: tiền Việt

 

Sau đây chúng ta học tiếp bài hội thoại về cách đổi đô la sang nhân dân tệ, cách hỏi về tỷ giá

 

BÀI 73: ĐỔI ĐÔ LA SANG NHÂN DÂN TỆ

A: 您好,要办什么?
nínhǎo, yào bàn shénme?
Nín hảo, dao pan sấn mơ?
Xin chào, quý khách cần gì ạ?

 

B: 我要换钱。
wǒ yào huànqián.
ủa dao hoan chén.
Tôi muốn đổi tiền.

 

A: 美金换人民币吗?
měijīn huàn rénmínbì ma?
Mẩy chin hoan rấn mín pi ma?
Đổi đô la Mỹ sang Nhân dân tệ ạ?

 

B: 对!
duì!
tuây!
Vâng.

 

A: 换多少?
huàn duōshao?
Hoan tua sảo?
Đổi bao nhiêu?

 

B: 换五千美金。
huàn wǔ qiān měijīn.
Hoan ủ chen mẩy chin.
5 nghìn đô

 

A: 今天是一比六点三。
jīntiān shì yī bǐ liù diǎn sān.
Chin then sư y pỉ liêu tẻn san.
Hôm nay tỉ giá là 1 đô 6,3 tệ

 

B: 这么低!
zhème dī!
Chưa mơ ti!
Thấp thế.

 

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.办    Bàn    Pan:     làm
2.换钱    huànqián    Hoan chén:    đổi tiền
3.换    Huàn    Hoan:         đổi
4.美金    měijīn    Mẩy chin:    đô la Mỹ
5.人民币    rénmínbì    Rấn mín pi:                     nhân dân tệ
6.五千    wǔ qiān    ủ chen:                5 nghìn
7.千    Qiān    Chen:       nghìn
8.今天    jīntiān    Chin then:            hôm nay
9.比    Bǐ    Pỉ:  tỉ lệ, so với
10.六点三    liù diǎn sān    Liêu tẻn san:   6,3
11.点    Diǎn    Tẻn: dấu phảy trong số thập phân
12.这么    zhème    Chưa mơ: như thế, như vậy
13.低    Dī    Ti:     thấp


TỪ VỰNG BỔ SUNG:


1.美国    Měiguó    Mẩy cúa:       Mỹ
2.人民    rénmín    Rấn mín:     nhân dân
3.银行    yínháng    Ín háng:   ngân hàng
4.高    Gāo    Cao:     cao
5.欧元    Oūyuán    Âu doén:     Euro