Tiếng Trung bồi: Nhà vệ sinh ở đâu?

19/02/2016 15:20 774 xem 0 bình luận
Nhà vệ sinh tiếng Trung và cách hỏi nhà vệ sinh ở đâu trong tiếng Trung

Bạn muốn hỏi nhà vệ sinh ở đâu trong tiếng Trung thì cần nói như thế nào? Hãy tham khảo bài học số 71 chuyên mục tiếng Trung bồi ngày hôm nay để biết được cách hỏi nhà vệ sinh ở đâu và sử dụng linh hoạt trong những tình huống thực tế trong cuộc sống nhé.

 

Xem thêm bài học: Bạn sống ở đâu?

 

BÀI 71: NHÀ VỆ SINH Ở ĐÂU?

A: 请问洗手间在哪里?
qǐng wèn xǐshǒujiān zài nǎli?
Trỉnh uân xí sẩu chen chai ná lỉ?
Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu

 

B: 在二楼。
zài èrlóu.
Chai ơ lấu
Ở tầng hai

 

A: 谢谢。
xièxie.
Xiê xiê.
Cảm ơn

 

B:不用谢。
bùyòngxiè.
Pú dung xiê.
Không có gì

 

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.请问    qǐng wèn    Trỉnh uân: xin hỏi
2.洗手间    xǐshǒujiān    Xí sẩu chen: Nhà vệ sinh
3.在    zài    chai: Ở, tại
4.哪里    nǎli    Ná lỉ: Ở đâu
5.二楼    èrlóu    Ơ lấu: Tầng 2
6.谢谢    xièxie    Xiê xiê: Cảm ơn
7.不用谢    bùyòngxiè    Pú dung xiê: Không có gì

 

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

 

1.公用电话    gōngyòng diànhuà    Cung dung ten hoa: Điện thoại công cộng
2.银行    yínháng    Ín háng: Ngân hàng
3.邮局    yóujú    Dấu chúy: Bưu điện
4.公共厕所    gōnggòng cèsuǒ    Cung cung chưa sủa: Nhà vệ sinh công cộng
5.自动取款机    zìdòng qǔkuǎnjī    Chư tung trúy khoản chi: Máy rút tiền tự động
6.电梯    diàntī    Ten thi: Thang máy

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương