Học tiếng Trung bồi bài 65: Gọi mua nước

10/01/2016 08:30 263 xem 0 bình luận
Chào mừng các bạn đến với bài học số 65 chuyên mục tiếng Trung phiên âm bồi về cách gọi điện thoại để đặt mua nước. 

Chào mừng các bạn đến với bài học số 65 chuyên mục tiếng Trung phiên âm bồi. Trong các bài học trước, các bạn đã được học tình huống gọi điện thoại mua đồ ăn. Bài học hôm nay, chúng ta sẽ học về cách gọi điện thoại để đặt mua nước. 

 

BÀI 65: GỌI MUA NƯỚC

A: 喂,你好。我要两桶水。
wéi, nǐhǎo. wǒ yào liǎng tǒng shuǐ.
Uây, ní hảo. ủa dao léng thúng suẩy.
Chào cô, tôi muốn mua 2 bình nước.
    
B: 好的。十块钱一桶。你的地址是什么?
hǎo de. shí kuàiqián yī tǒng. nǐ de dìzhǐ shì shénme?
Hảo tợ, sứ khoai chén y thủng. nỉ tợ ti chử sư sấn mơ?
Dạ được. Mỗi bình 10 tệ. Địa chỉ của chị là gì?
    
A: 在你对面的小区,3号楼402室。
zài nǐ duìmiàn de xiǎoqū, sān hào lóu sì líng èr shì.
Chai nỉ tuây men tợ xẻo truy,san hao lấu sư lính ơ sứ
Ở khu phố đối diện chỗ bạn, phòng 402 tầng 3 nhé.
    
B: 好的。星期六上午送,可以吗?
hǎo de. xīngqīliù shàngwǔ sòng, kěyǐ ma?
Hảo tợ, xinh tri liêu sang ủ sung, khứa ỷ ma?
Được rồi. Tôi sẽ mang đến vào sáng thứ 7 được không?
    
A: 可以。
kěyǐ.
Khứa ỷ.
Được

 

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.要    yào    Dao: muốn, cần
2.桶    tǒng    Thủng:        bình
3.地址    dìzhǐ    Ti chử:        địa chỉ
4.对面    duìmiàn    Tuây men:      đối diện
5.在    zài    Chai:        ở, tại
6.小区    xiǎoqū    Xẻo truy:     khu phố nhỏ
7.号    hào    Hao:             số
8.楼    lóu    Lấu:         tòa nhà
9.室    shì    Sư:             phòng
10.星期六    xīngqīliù    Xinh tri liêu:     thứ bảy
11.上午    shàngwǔ    Sang ủ:      buổi sáng
12.送    sòng    Sung:             tặng, đưa
13.可以    kěyǐ    Khứa ỷ:     có thể, được


TỪ VỰNG BỔ SUNG:

 

1.附近    fùjìn    Phu chin: lân cận, gần đó
2.远    yuǎn    Doẻn: xa
3.近    jìn    Chin: gần
4.自来水    zìláishuǐ    Chư lái suẩy: nước máy
5.纯净水    chúnjìngshuǐ    Chuấn chinh suẩy:nước sạch  
6.矿泉水    kuàngquánshuǐ    Khoang troén suẩy:        nước khoáng