Tiếng Trung bồi bài 77: Tôi đến để phỏng vấn

01/03/2016 15:20 134 xem 0 bình luận
Bạn biết cách chào hỏi khi đến một công ty để phỏng vấn xin việc chưa. Cùng chuyên mục tiếng Trung bồi học những câu giao tiếp đó trong bài học ngày hôm nay nhé

Chuyên mục tiếng Trung phiên âm tiếng Việt xin chào các bạn. Trong bài học số 77 ngày hôm nay, mời các bạn học các câu giao tiếp và từ vựng tiếng Trung liên quan tới phỏng vấn xin việc. Thông thường khi có một cuộc hẹn phỏng vấn xin việc, trước tiên có thể bạn sẽ phải gặp lễ tân để đăng ký hoặc cũng có thể gặp ngay người phỏng vấn. Hãy theo dõi tình huống giao tiếp trong bài hôm nay để biết cách mở đầu cuộc nói chuyện nhé. 

 

Những câu tự giới thiệu cực chất trong phỏng vấn bằng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề phỏng vấn xin việc

 

BÀI 77: TÔI TỚI ĐỂ PHỎNG VẤN

A: 你好。
nǐhǎo.
Ní hảo.
Xin chào
    
B: 你好。我来面试。
nǐhǎo. wǒ lái miànshì.
Ní hảo. ủa lái men sư.
Xin chào. Tôi tới phỏng vấn
    
A: 请问你叫什么?
qǐng wèn nǐ jiào shénme?
Trỉnh uân nỉ cheo sấn mơ?
Xin hỏi bạn tên gì

 

B: 我叫Anne。
wǒ jiào Anne.
ủa cheo Anne..
Tôi tên là Anne
    
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.来    lái    lái: Tới
2.面试    miànshì    Men sư: Phỏng vấn
3.请问    qǐng wèn    Trỉnh uân: Xin hỏi
4.叫    jiào    cheo: Gọi

 

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

 

1.面试官    miànshìguān    Men sư quan: Người phỏng vấn
2.介绍    jièshào    Chia sao: Giới thiệu
3.自我介绍    zìwǒ jièshào    Chư ủa chia sao: Tự giới thiệu bản thân
4.应聘    yìngpìn    Inh pin: Ứng tuyển
5.职位    zhíwèi    Chứ uây: Chức vị
6.特长    tècháng    Thưa cháng: Sở trường, điểm mạnh
7.能力    nénglì    Nấng li: Năng lực
8.爱好    àihào    Ai hao: Sở thích
9.了解    liǎojiě    Léo chiể: Hiểu, tìm hiểu
10.薪水    xīnshuǐ    Xin suẩy: Tiền lương
11.通知    tōngzhī    Thung chư: Thông báo