Tiếng Trung bồi: Hỏi số điện thoại

07/12/2015 15:00 1.650 xem 0 bình luận
Chuyên mục tiếng Trung bồi của Tiếng Trung Ánh Dương ngày hôm nay sẽ đến với các bạn qua bài học cách hỏi số điện thoại, một tình huống rất thường gặp trong giao tiếp hàng ngày

Hỏi số điện thoại người khác là một trong những tình huống giao tiếp quen thuộc và cơ bản nhất với bất kỳ người học ngoại ngữ nào. Chuyên mục tiếng Trung bồi của Tiếng Trung Ánh Dương ngày hôm nay sẽ đến với các bạn qua bài học cách hỏi số điện thoại. 

 

Để nắm vững được bài học hỏi số điện thoại, trước tiên và quan trọng nhất các bạn phải nắm được cách đọc các con số trong tiếng Trung, sau đó là đến cách hỏi và trả lời. Chúng ta học theo bài hội thoại bên dưới nhé.

 

Bài học cùng chủ đề liên quan:

- Tiếng Trung bồi: Giới thiệu bản thân

- Tiếng Trung bồi: Tên bạn là gì?

- Tiếng Trung bồi: Bạn bao nhiêu tuổi

 

BÀI 33: HỎI SỐ ĐIỆN THOẠI

 

 

A: 你的号码是多少?
nǐ de hàomǎ shì duōshao?
Nỉ tợ hao mả sư tua sảo?
Số điện thoại của bạn là gì?
        
B: 一三五,二八零八,四四七九。
yāo sān wǔ, èr bā líng bā, sì sì qī jiǔ.
Dao san ủ, ơ pa lính pa, sư sư tri chiểu.
135 28084479    
    
A: 再说一次。
zài shuō yī cì.
Chai sua ý chư.
Nói lại một lần nữa xem nào.
    
B: 一三五,二八零八,四四七九。
yāo sān wǔ, èr bā líng bā, sì sì qī jiǔ.
Dao san ủ, ơ pa lính pa, sư sư tri chiểu.
135-28084479.
        
A: 知道了,谢谢!
zhīdào le, xièxie!
Chư tao lơ, xiê xiê.
Tôi biết rồi, cảm ơn.
    
B: 不用谢。
bùyòng xiè.
Pú dung xiê.
Không cần đâu.
    

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

 

 

1.你的    nǐ de    Nỉ tợ: của bạn
2.号码    hàomǎ    Hao mả: số
3.是    shì    sư: là
4.多少    duōshao    Tua sảo: bao nhiêu
5.再    zài    chai: lại, nữa
6.说    shuō    sua: nói
7.次    cì    chư: lần
8.知道    zhīdào    Chư tao: biết
9.谢谢    xièxie    Xiê xiê: cảm ơn
10.不用谢    bùyòng xiè    Pú dung xiê: không cần cảm ơn
11.一    yāo    dao: số 1 (dùng khi nó các dãy số dài như: số nhà, điện thoại, biển xe….)
12.二    èr    ơ: số 2
13.三    sān    san: số 3
14.四    sì    sư: số 4
15.五    wǔ    ủ: số 5
16.六    liù    liêu: số 6
17.七    qī    tri: số 7
18.八    bā    pa: số 8
19.九    jiǔ    Chiểu: số 9
20.零    líng    lính: số 0