Tiếng Trung bồi bài 23: Đòi tiền cho vay

12/11/2015 16:10 1.775 xem 0 bình luận
Bạn biết cách nói vay tiền tiếng Trung, mượn tiếng tiếng Trung hay đòi tiền tiếng Trung chưa

Bạn biết cách nói vay tiền tiếng Trung, mượn tiếng tiếng Trung hay đòi tiền tiếng Trung chưa? Trong cuộc sống, đôi lúc chúng ta cũng sẽ gặp khó khăn và vay mượn tiền là một trong những tình huống rất hay gặp. Trong bài học tiếng Trung bồi số 23 ngày hôm nay, chúng ta sẽ học những từ vựng và khẩu ngữ về tình huống cho vay và đòi tiền cho vay nhé. 

 

Xem thêm các bài học khác:

Cộng trừ nhân chia tiếng Trung

Số đếm tiếng Trung

 

BÀI 23: ĐÒI TIỀN CHO VAY

 

 

A: 上个月,你从我这里借了两百五十块钱。
shàng ge yuè, nǐ cóng wǒ zhèlǐ jiè le liǎngbǎi wǔshí kuài qián.
Sang cưa duê, nỉ chúng ủa chưa lỉ chia lơ lẻng bái ủ sứ khuai chén.
Tháng trước bạn vay tôi 250 tệ

 

B: 真的吗?我不记得了。你肯定吗?
zhēndema? wǒ bù jìde le. nǐ kěndìng ma?
Chân tợ ma? ủa pú chi tứa lơ.ní khẩn tinh ma ?
Thật à, tôi không nhớ. Bạn chắc chứ
        
A: 对,我肯定。你什么时候还给我?
duì, wǒ kěndìng. nǐ shénme shíhòu huángěi wǒ?
Tuây, úa khẩn tinh. Nỉ sấn mơ sứ hâu hoán cấy ủa?
Đúng, tôi chắc chắn. Khi nào bạn trả lại tôi
    
B:我下个月还给你。
wǒ xiàgeyuè huángěi nǐ.
ủa xe cưa duê hoán cấy nỉ.
Tháng sau tôi sẽ trả lại bạn
    
A: 不行!我下星期就要。
bùxíng! wǒ xiàxīngqī jiù yào.
Pu xính! ủa xe xinh tri chiêu dao.
Không được. Tuần sau bạn phải trả
    

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

 

 

1.上个月    shàng ge yuè    Sang cưa duê: Tháng trước
2.下个月    xiàgeyuè    Xe cưa duê: Tháng sau
3.下星期    xiàxīngqī    Xe xinh tri: Tuần sau
4.上    shàng    sang: Trên, trước
5.下    xià    xe: Dưới, sau
6.从我这里    cóng wǒ zhè lǐ    Chúng ủa chưa lỉ: Từ chỗ tôi
7.从…那里    cóng ... nàlǐ     Chúng…. Na lỉ: Từ đâu đó
8.借    jiè    Chia : Mượn, vay
9.记得    jìde    Chi tứa: Nhớ
10.肯定    kěndìng    Khẩn tinh: Chắc chắn
11.还    huán    hoán: Trả lại
12.就    jiù    chiêu: Liền, ngay, sẽ


TỪ VỰNG BỔ SUNG:

 

1.语文课    yǔwén kè    ủy uấn khưa: Tiết ngữ văn
2.体育课    tǐyù kè    Tỉ uy khưa: Tiết thể dục
3.英语课    Yīngyǔ kè    Inh ủy khưa: Tiết tiếng Anh
4.室    shì    sư: Phòng
5.楼    lóu    Lấu: Tòa nhà, tầng