Tiếng Trung bồi bài 27: Gia đình

01/12/2015 13:50 716 xem 0 bình luận
Trong bài học ngày hôm nay, chuyên mục tiếng Trung bồi sẽ gửi tới các bạn những câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản về chủ đề gia đình

Gia đình luôn là nơi ấm áp, bình yên, là điểm tựa vững chắc của mỗi người. Trong bài học ngày hôm nay, chuyên mục tiếng Trung bồi sẽ gửi tới các bạn những câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản về chủ đề gia đình. Bài học xoay quanh tình huống giới thiệu về cô Vương và các thành viên trong gia đình, mời các bạn cùng bắt đầu bài học nhé

 

Các bài học cùng chủ đề:

Từ vựng tiếng Trung về gia đình

Quê bạn ở đâu

 

BÀI 27: GIA ĐÌNH

 

 

王小姐是英国人。
Wáng Xiǎojie shì yīngguórén.
Oáng xéo chiể sư inh cúa rấn
Cô Vương là người Anh.

 

她住在南京。
tā zhù zài Nánjīng.
Tha chu chai nán chinh
Cô ấy sống ở Nam Kinh.

 

她很喜欢南京。
tā hěn xǐhuan Nánjīng.
Tha hấn xỉ hoan nán chinh
Cô ấy rất thích Nam Kinh.

 

她有一个妹妹。
tā yǒu yī ge mèimei.
Tha dẩu ý cưa mây mây
Cô ấy có một em gái.

 

她没有哥哥。
tā méiyǒu gēge.
Tha mấy dẩu cưa cưa
Cô ấy không có anh trai.

 

她有一个男朋友。
tā yǒu yī ge nánpéngyou.
Tha dẩu ý cưa nán pấng dâu
Cô ấy có một bạn trai.

 

他叫John。
tā jiào John.
Tha cheo John
Anh ấy tên là John.

 

John是美国人。
John shì Měiguórén.
John sư mẩy cúa rấn
John là người Mỹ.


他很好看。
tā hěn hǎokàn.
Tha hấn hảo khan
Anh ấy rất đẹp trai.

 

他也住在南京。
tā yě zhù zài Nánjīng.
Tha dể chu chai nán chinh
Anh ấy cũng sống ở Nam Kinh.

 

他们都很忙。
tāmen dōu hěn máng.
Tha mân tâu hẩn máng
Họ đều rất bận.

 

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

 

 

1.英国人 yīngguórén     inh cúa rấn: Người Anh
2.喜欢 xǐhuan         xỉ hoan: Thích
3.妹妹 mèimei     mây mây: Em gái (muội muội)
4.哥哥 gēge    cưa cưa: Anh trai (ca ca)
5.男朋友 nánpéngyou        nán pấng dâu: Bạn trai
6.好看 hǎokàn     hảo khan: Ưa nhìn (đẹp trai, xinh gái)
7.也 yě     dể: Cũng
8.都 dōu     tâu: Đều
9.忙 máng     máng: Bận


TỪ VỰNG BỔ SUNG:

 

1.女朋友 nǚpéngyou     nủy pấng dâu: Bạn gái
2.姐姐 jiějie     chiể chiê: Chị gái (tỷ tỷ)
3.弟弟 dìdi     ti ti: Em trai (đệ đệ)
4.丈夫 zhàngfu    chang phu: Chồng
5.妻子 qīzi     tri chự: Vợ
6.高 gāo     cao: Cao
7.矮 ǎi     ải: Thấp
8.苗条 miáotiao    méo théo: Mảnh khảnh
9.胖 pàng     pang: Béo
10.难看 nánkàn     nán khan: Khó nhìn, xấu xí
11.丑 chǒu     chẩu: Xấu xí