Học tiếng Trung bồi: Nói về thời tiết

20/12/2015 14:50 1.064 xem 0 bình luận
Chuyên mục tiếng Trung bồi bài số 43 sẽ đến với các bạn qua những từ vựng và câu khẩu ngữ giao tiếp tiếng Trung về chủ đề thời tiết

Những câu khẩu ngữ về chủ đề thời tiết là một trong những chủ đề quen thuộc của cuộc sống hàng ngày giúp con người kết nối với nhau và trở nên gần gũi với nhau hơn. Trong bài học tiếng Trung bồi ngày hôm nay, chúng ta sẽ học về từ vựng và những câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề thời tiết nhé. 

 

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời tiết

Khẩu ngữ tiếng Trung về thời tiết

Dự báo thời tiết tiếng Trung

Học tiếng Trung qua Bài ca thời tiết

 

BÀI 43: NÓI VỀ THỜI TIẾT

 

 

A: 上海的气候怎么样?
Shànghǎi de qìhòu zěnmeyàng?
Sang hải tợ tri hâu chẩn mơ dang?
Khí hậu ở Thượng Hải thế nào?


    
B: 不好。夏天又闷又热,冬天又湿又冷。
bù hǎo. xiàtiān yòu mēn yòu rè, dōngtiān yòu shī yòu lěng.
Pu hảo. xe then dâu mân dâu rưa, tung then dâu sư dâu lẩng.
Không tốt lắm. Mùa hè vừa oi bức lại vừa nóng, mùa đông thì vừa ẩm ướt lại vừa lạnh.


    
A: 冬天下雪吗?
dōngtiān xiàxuě ma?
Tung then xe xuể ma?
Mùa đông có tuyết rơi không?


    
B: 很少。但是经常下雨。
hěn shǎo. dànshì jīngcháng xiàyǔ.
Hấn sảo.tan sư chinh tráng xe ủy.
Rất ít khi có. Nhưng thường xuyên có mưa.


    
A: 那么春天和秋天呢?
nàme chūntiān hé qiūtiān ne?
Na mơ chuân then hứa chiêu then nơ?
Vậy mùa xuân và mùa thu thì như thế nào?


    
B: 春秋的天气比较好。
chūn qiū de tiānqì bǐjiào hǎo.
Chuân chiêu tợ then tri pỉ cheo hảo.
Thời tiết của mùa xuân và mùa thu thì tương đối đẹp.


    
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

 

 

1.气候    qìhòu    Tri hâu:  khí hậu
2.怎么样    zěnmeyàng    Chẩn mơ dang:  như thế nào
3.夏天    xiàtiān    Xe then:  mùa hè
4.又..又......    yòu .. yòu ..     Dâu.. dâu…:   vừa...vừa
5.闷    mēn    Mân:  oi bức, khó chịu
6.热    rè    Rưa: nóng
7.冬天    dōngtiān    Tung then:  mùa đông
8.湿    shī    Sư:  ẩm ướt
9.冷    lěng    Lẩng:  lạnh
10.下雪    xiàxuě    Xe xuể:  tuyết rơi
11.少    shǎo    Sảo:  ít khi
12.但是    dànshì    Tan sư: nhưng
13.经常    jīngcháng    Chinh tráng: thường xuyên
14.下雨    xiàyǔ    Xe ủy:  có mưa
15.那么    nàme    Na mơ:  vậy thì
16.春天    chūntiān    Chuân then:  mùa xuân
17.和    hé    Hứa:  và
18.秋天    qiūtiān    Chiêu then:  mùa thu
19.春    chūn    Chuân:  xuân
20.秋    qiū    Chiêu:  thu
21.天气    tiānqì    Then tri:  thời tiết
22.比较    bǐjiào    Pỉ cheo:  tương đối


TỪ VỰNG BỔ SUNG:

 

季节    jìjié    Chi chía:  mùa
最喜欢    zuì xǐhuan    Chuây xỉ hoan:  thích nhất
阳光    yángguāng    Dáng quang:  ánh nắng mặt trời
雾    wù    U:  sương
云    yún    Uýn:  mây
雷    léi    Lấy:  sấm
闪电    shǎndiàn    Sản ten:  chớp
高温    gāowēn    Cao uân:  nhiệt độ cao
刮风    guāfēng    Qua phâng:  gió thổi
沙尘暴    shāchénbào    Sa chấn pao: bão cát
台风    táifēng    Thái phâng:  bão
飓风    jùfēng    Truy phâng:  cơn lốc mạnh
天气预报    tiānqì yùbào    Then tri uy pao:  dự báo thời tiết