CÁC CÂU KHẨU NGỮ THƯỜNG DÙNG VỀ THỜI TIẾT

06/08/2015 17:00 2.184 xem 0 bình luận
Chào các bạn, trong bài học hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương giới thiệu tới các bạn các câu khẩu ngữ tiếng Trung cơ bản, thông dụng nhất về chủ đề thời tiết trong giao tiếp tiếng Trung hàng ngày

 

Các bài học cùng chủ đề thời tiết

Từ vựng tiếng Trung về thời tiết

Dự báo thời tiết tiếng Trung

Học tiếng Trung qua Bài ca thời tiết

 

Cách nói về tình hình thay đổi thời tiết


今 天 天 气 真 好!

Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
Thời tiết hôm nay đẹp thật!


天 气 好 极 了!

Tiānqì hǎo jíle!
Thời tiết đẹp quá!


今 天 阳 光 明 媚。

Jīntiān yángguāng míngmèi
Hôm nay trời nắng đẹp.


天 气 很 暖 和。

Tiānqì hěn nuǎn hé.
Tiết trời ấm áp.


今 天 天 气 不 好。

Jīntiān tiānqì bù hǎo.
Thời tiết hôm nay xấu.


天 气 不 太 好。

Tiānqì bù tài hǎo.
Thời tiết không đẹp lắm.


最 近 天 气 真 坏!

Zuìjìn tiānqì zhēn huài!
Dạo này thời tiết chán quá!


刮 沙 尘 暴 了。

Guā shāchénbàole.
Gió thổi bụi bay mù mịt.


雨 一 夜 都 没 停。

Yǔ yīyè dōu méi tíng.
Mưa suốt cả đêm.


在 梅 雨 季 节, 雨 下 得 很 多。

Zài méiyǔ jìjié, yǔ xià dé hěnduō.
Mùa mai vàng trời mưa rất nhiều.


夏 天 热 死 了。

Xiàtiān rè sǐle.
Mùa hè trời nóng ghê gớm.


天 气 很 热。

Tiānqì hěn rè.
Trời rất nóng.


今 天 小 心 中 暑。

Jīntiān xiǎoxīn zhòngshǔ.
Hôm nay coi chừng bị cảm nắng.


太 热 了, 睡 不 着 觉。

Tài rèle, shuì bù zhe jué.
Nóng quá nên không ngủ được.


今 天 不 怎 么 热。

Jīntiān bù zěnme rè.
Hôm nay không nóng lắm.


天 气 忽 冷 忽 热 的。

Tiānqì hū lěng hū rè de
Thời tiết lúc lạnh lúc nóng.


天 气 凉 爽 了。

Tiānqì liángshuǎngle.
Tiết trời mát mẻ.


秋 高 气 爽。

Qiūgāoqìshuǎng
Mùa thu trời cao và mát mẻ.


气 温 下 降 了。

Qìwēn xiàjiàngle.
Nhiệt độ giảm.


树 叶 开 始 变 红 了。

Shùyè kāishǐ biàn hóngle.
Lá cây bắt đầu đỏ.

 

花 凋 叶 落。

Huā diāo yè luò.
Hoa tàn lá rụng.


下 秋 霜 了。

Xià qiūshuāngle.
Có sương thu rồi.


冬 天 到 了。 雪 下 得 很 大。

Dōngtiān dàole. Xuě xià dé hěn dà.
Mùa đông đến rồi.Tuyết rơi rất nhiều.


水 结 成 冰 了。

Shuǐ jié chéng bīngle.
Nước đóng băng rồi.


今 天 天 气 很 冷。

Jīntiān tiānqì hěn lěng.
Hôm nay rất lạnh.


冬 死 我 了。

Dōng sǐ wǒle.
Tôi lạnh chết mất.


今 天 零 下 20度。

Jīntiān língxià 20 dù.
Hôm nay âm 20 độ.


今 天 有 点 儿 冷。

Jīntiān yǒudiǎn er lěng.
Hôm nay hơi lạnh.


不 太 冷。

Bù tài lěng.
Không lạnh lắm.


下 雨 了。

Xià yǔle.
Tuyết rơi rồi.


在 冬 天 ,人 们 滑 雪。

Zài dōngtiān, rénmen huáxuě.
Mùa đông mọi người đi trượt tuyết.


孩 子 们 喜 欢 打 雪 仗

Háizimen xǐhuān dǎxuězhàng
Bọn trẻ thích chơi trò ném tuyết.


冬 天 睡 在 暖 坑(kēng) 上 会 更 舒 服。

Dōngtiān shuì zài nuǎn kēng  shàng huì gèng shūfú.
Mùa đông ngủ trên hầm sưởi rất dễ chịu.

 

Bài học về các câu khẩu ngữ nói về thời tiết trong tiếng Trung đến đây là hết. Tiếng Trung Ánh Dương hy vọng qua bài học ngắn này có thể giúp ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Trung và luyện tập khẩu ngữ của mình. Hẹn gặp lại các bạn trong các bài học sau.