Ngữ pháp tiếng Trung quyển 1

02/02/2017 09:10 6.980 xem 0 bình luận
Tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp thường dùng trong giáo trình Hán ngữ quyển 1

ngữ pháp tiếng Trung quyển 1

 

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung quyển 1

 

Để không bị nói lộn xộn trong giao tiếp, việc nắm vững các cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung là điều rất quan trọng bởi ngữ pháp là một thành phần không thể thiếu được trong học tập bất kỳ môn ngoại ngữ nào và trong học tiếng Trung cũng vậy. Trong bài viết hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương gửi tới các bạn tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung quyển 1. Đây là các cấu trúc câu thường dùng và tiêu biểu nhất trong giáo trình Hán ngữ 1 hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học của mình.

 

1. ..…吗?: Có……….không?

Là trợ từ nghi vấn, đứng cuối câu. Ví dụ:

你妈妈身体好吗?

Nǐ māmā shēntǐ hǎo ma?

Mẹ bạn có khỏe không?

 


明天你去公园玩儿吗?

Míngtiān nǐ qù gōngyuán wánr ma?

Ngày mai bạn đến công viên chơi không?

 

2. + Tính từ +了!: ………quá!

Là mẫu câu biểu thị cảm thán. Ví dụ

太好了! Hay quá! / tốt quá!

Tài hǎole! 
 

太难了!

Tài nánle

Khó quá!

 

太累了!

tài lèile!

Mệt quá!

 

3. 不太+ Tính từ/ động từ tâm lí: không…..lắm

Ví dụ:

不太忙

Bú tài máng

Không bận lắm


不太喜欢

bú tài xǐhuan

Không thích lắm

 

不太高兴

bú tài gāoxìng

Không vui lắm

 

4. Thời gian/ địa điểm + 见:Hẹn gặp lại ở một địa điểm hoặc thời gian trong tương lai. Ví dụ:

明天见!

Míngtiān jiàn!

Hẹn gặp lại ngày mai!

 

学校见!

Xuéxiào jiàn!

Gặp lại ở trường nhé!

 

星期六见!

Xīngqíliù jiàn!

Thứ 7 gặp lại nhé!

 

5. Câu hỏi chính phản: có…..không?

Tính từ/ động từ + + Tính từ/ động từ = Tính từ/ động từ + 吗?

Ví dụ:

他是不是王经理?=他是王经理吗?

Tā shì bùshì wáng jīnglǐ?=Tā shì wáng jīnglǐ ma?

Anh ấy là giám đốc vương phải không?

 

星期天你回不回老家?=星期天你回老家吗?

Xīngqítiān nǐ huí bù huílǎojiā?=Xīngqítiān nǐ huílǎojiā ma?

Chủ nhật bạn về quê không?

 

6. +这儿/这里: Chỗ tôi

/他们/红绿灯…..+ 那儿/那里: chỗ bạn/ chỗ họ/chỗ đèn xanh đèn đỏ

 

Ví dụ:

请你来我这里玩儿。

Qǐng nǐ lái wǒ zhèlǐ wánr

Mời bạn tới chỗ tôi chơi

 

他去张东那儿找妹妹了。

Tā qù zhāng dōng nàr zhǎo mèimei le

Anh ấy đến chỗ Trương Đông tìm em gái rồi.

 

7. Các đại từ nghi vấn:

+ lượng từ + danh từ: mấy……..? ( Hỏi số lượng ít), Ví dụ:

几个学生?

Jǐ gè xuéshēng?

Mấy em học sinh?
 

几月几号?

Jǐ yuè jǐ hào?

Mùng mấy tháng mấy?

 

多少+ danh từ: bao nhiêu…….? ( Hỏi số lượng nhiều hoặc không xác định rõ nhiều hay ít), ví dụ:

多少钱?

Duōshǎo qián?

Bao nhiêu  tiền?
 

有多少职员?

Yǒu duōshǎo zhíyuán?

Có bao nhiêu nhân viên?

 

谁?ai?

+ danh từ?   ……….của ai?

 

谁的老师?

Shuí de lǎoshī?

Giáo viên của ai?


谁的手机?

Shuí de shǒujī?

Di động của ai?

 

什么?Cái gì? Gì?

什么+ Danh từ? ………gì?

 

什么书?

Shénme shū?

Sách gì?


什么博物馆?

Shénme bówùguǎn?

Bảo tàng gì?

 

怎么样?Như thế nào? Thường đứng cuối câu dùng để hỏi tính chất hoặc ý kiến

你觉得他这个人怎么样?

Nǐ juéde tā zhège rén zěnme yàng?

Bạn cảm thấy con người anh ấy thế nào?
 

 

下午我们骑摩托车去,怎么样?

Xiàwǔ wǒmen qí mótuō chē qù, zěnme yàng?

Buổi chiều chúng mình đi xe máy nhé, thế nào?

 

怎么? Thế nào?

怎么+ động từ: Thế nào?

Dùng để hỏi cách thức thực hiện của động tác

 

你怎么去中国?

Nǐ zěnme qù zhōngguó?

Bạn đến Trung Quốc bằng phương tiện gì?


 

请问,这个汉字怎么写?

Qǐngwèn, zhège hànzì zěnme xiě?

Xin hỏi, chữ Hán này viết thế nào?

 

哪?nào?

+ lượng từ+ danh từ? : … nào?

哪个国家?

Nǎge guójiā?

Quốc gia nào?
 

哪个同学?

Nǎge tóngxué?

Học sinh nào?

 

8. Cách dùng lượng từ

Số lượng/这/那+ lượng từ+ danh từ

Lượng từ

一点儿,一些,个,辆,把,枝,张,瓶,条,件,碗,斤,位,本,盒

这些饺子

Zhèxiē jiǎozi

Những chiếc bánh chẻo này

 

三瓶香水

sānpíng xiāngshuǐ

3 lọ nước hoa

 

那把雨伞

nà bǎ yǔsǎn

Chiếc ô kia

 

9. 先+động từ: làm trước

先回家

Xiān huí jiā

Về nhà trước
 

先吃饭

xiān chīfàn

Ăn cơm trước

 

10. 再+động từ: làm lại, làm thêm

再吃一碗饭

Zài chī yī wǎn fàn

Ăn thêm một bát cơm nữa
 

再说一遍

zàishuō yībiàn

Nói lại lần nữa

 

11. ………, ………: trước……….sau đó……

我先做作业, 再去看电影。

Wǒ xiān zuò zuo yè zài qù kàn diànyǐng.

Tôi làm bài tập trước, sau đó đi xem phim .

 

12. A B + động từ + tân ngữA làm gì cho B, ví dụ:

他给妈妈打电话

Tā gěi māmā dǎ diànhuà

Anh ấy gọi điện thoại cho mẹ
 

爸爸给我买一辆摩托车。

bàba gěi wǒ mǎi yī liàng mótuō chē.

Bố mua cho tôi một chiếc xe máy.

 

13. A 在+Địa điểm + động từ + tân ngữ: A làm gì ở đâu, ví dụ:

姐姐在中国工作。

Jiejie zài zhōngguó gōngzuò.

Chị gái làm việc ở Trung Quốc
 

 

我在学校门口等你。

Wǒ zài xuéxiào ménkǒu děng nǐ.

Tôi chờ bạn ở cổng trường