Tiếng Trung bồi: Sở thích của bạn là gì?

16/12/2015 15:50 3.028 xem 0 bình luận
Bạn đã biết cách hỏi sở thích của bạn mình bằng tiếng Trung chưa? Bài học tiếng Trung âm bồi số 40 ngày hôm nay sẽ hướng dẫn bạn cách giao tiếp hỏi đáp về sở thích nhé

Làm sao để biết sở thích của một người bạn. Bạn đã biết cách hỏi sở thích của bạn mình bằng tiếng Trung chưa? Bài học tiếng Trung âm bồi số 40 ngày hôm nay sẽ hướng dẫn bạn cách giao tiếp hỏi đáp về sở thích nhé. Hy vọng rằng bài học nhỏ sẽ giúp ích cho các bạn trong những cuộc trò chuyện, giao tiếp tiếng Trung, giúp không khí cuộc trò chuyện trở nên thân mật, gần gũi hơn. 

 

Xem thêm các bài học khác:

Từ vựng tiếng Trung chủ đề sở thích

Cách đặt câu hỏi trong tiếng Trung

 

BÀI 40: SỞ THÍCH CỦA BẠN LÀ GÌ?

 

 

A:你的爱好是什么?
nǐ de àihào shì shénme?
Nỉ tợ ai hao sư sấn mơ?
Sở thích của bạn là gì?

 

B:我喜欢打篮球。你喜欢吗?
wǒ xǐhuan dǎ lánqiú. nǐ xǐhuan ma?
Úa xỉ hoan tả lán chiếu. ní xỉ hoan ma?
Tôi thích chơi bóng rổ. Bạn thích không?

 

A:我喜欢看,不喜欢打。
wǒ xǐhuan kàn, bù xǐhuan dǎ.
Úa xỉ hoan khan, pu xỉ hoan tả.
Tôi thích xem nhưng không thích chơi.


TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

 

 

1.爱好     àihào    ai hao: Sở thích
2.是   shì    sư: Là
3.什么   shénme    sấn mơ: Gì, cái gì
4.喜欢   xǐhuan    xỉ hoan: Thích
5.打   dǎ        tả: Chơi, đánh
6.篮球    lánqiú    lán chiếu: Bóng rổ
7.看    kàn     khan: Nhìn, xem
8.的     de         tợ: Trợ từ kết cấu ( của)

 

TỪ VỰNG BỔ SUNG

 

1.听音乐   tīng yīnyuè    thinh in duê: Nghe nhạc
2.旅游    lǚyóu    lủy dấu: Du lịch
3.电视   diànshì        ten sư: Tivi
4.电影      diànyǐng    ten ỉnh: Phim
5.网球       wǎngqiú    oảng chiếu: Quần vợt
6.运动     yùndòng    uyn tung: Thể thao

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương