Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Nhĩ

01/01/2019 14:40 520 xem 0 bình luận
Tìm hiểu về bộ Nhĩ trong tiếng Trung và cách sử dụng bộ thủ Nhĩ trong nói và viết

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Nhĩ

Chào mừng các bạn đến với chuỗi bài viết về các bộ thủ thường dùng trong 214 bộ thủ tiếng Trung. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học về bộ Nhĩ và cách sử dụng bộ thủ Nhĩ trong tiếng Trung. Mời các bạn cùng tham gia bài học

Xem thêm bài học về các bộ thủ: Bộ MịchBộ MụcBộ Kì 

Bộ thủ: 耳  (Dạng phồn thể: 耳  )
Số nét:  6 nét
Cách đọc


Hán Việt: Nhĩ
Ý nghĩa:  Tai
Vị trí của bộ: thường ở bên trái hoặc bên dưới 
Cách viết:


Bộ Nhĩ trong tiếng Trung
 

Từ đơn chứa bộ thủ nhĩ:  
闻 (wén) : ngửi,
聚 (jù): tụ họp, tụ tập,
耶 (yé): yeah ,
聋 (lóng) : điếc, nghễnh ngãng,
耸 (sǒng): đứng thẳng, gây sự chú ý, làm kinh sợ ,
敢 (gǎn): dán ,。。。

Từ ghép chứa bộ thủ nhĩ:  
聚会 /jù huì/: tụ họp, gặp gỡ,
联系 /lián xì/: liên hệ, liên lạc,
聊天 /liáo tiān/: nói chuyện, tán gẫu,
聋哑 /lóng yǎ/: câm điếc,
聪明 /cōng míng/: thông minh,
无耻 /wú chǐ/: vô sỉ,
兼职 /jiān zhí/: việc làm thêm, partime,
联欢会 /lián huān huì/: tiệc liên hoan,
招聘 /zhāo pìn/: thông báo tuyển dụng, tuyển người,
应聘 /yīng pìn/; ứng tuyển,。。。

Ví dụ mẫu câu sử dụng từ có chứa bộ nhĩ: 
- 他年纪还小但是很聪明, 很懂事。
 /tā nián jì hái xiǎo dàn shì hěn cōng míng ,   hěn dǒng shì /
Tuổi cậu ấy còn nhỏ nhưng rất thông minh, rất hiểu chuyện.

- 我们好久没联系了, 你还好吗?
/wǒmen hǎo jiǔ méi lián xì le ,   nǐ hái hǎo ma/
Chúng ta cũng lâu lắm rồi không liên lạc, cậu vẫn khỏe chứ ? 

- 晚上我常常上网跟朋友聊天。
/wǎn shàng wǒ cháng cháng shàng wǎng gēn péng yǒu liáotiān /
 Buổi tối tôi thường lên mạng tán gẫu cùng bạn bè.

- 他邀请我参加同学聚会。
 /tā yāo qǐng wǒ cānjiā tóng xué jù huì /
Anh ấy mời tôi tham gia buổi họp lớp.

- 我无法忍受他的厚颜无耻。
/wǒ wú fǎ rěn shòu tā de hòu yán wú chǐ /
Tôi không thể chịu đựng được sự mặt dày vô liêm sỉ của anh ta.

- 我想找一份兼职工作。
/wǒ xiǎng zhǎo yí fèn jiān zhí gōng zuò /
Tôi muốn tìm một công việc làm thêm. 

- 我打算到那家公司去应聘。
/wǒ dǎ suàn dào nà jiā gōng sī qù yīngpìn /
Tôi định đến công ty đó ứng tuyển. 

- 我们学校每年都举行学生联欢会。
/wǒmenn xuéxiào měi nián dōu jǔxíng xué shēng lián huān huì /
Trường chúng tôi năm nào cũng tổ chức tiệc liên hoan cho học sinh. 

- 我一闻到那个香味就流口水了。
 /wǒ yī wén dào nà gè xiāng wèi jiù liú kǒu shuǐ le/
Tôi vừa ngửi thấy mùi thơm đó liền chảy nước miếng . 

- 你以为你是谁啊,还敢跟我作对?
/nǐ yǐ wéi nǐ shì shuí ā , hái gǎn gēn wǒ zuò duì /
Cậu nghĩ cậu là ai chứ, còn dám đối đầu với tôi?