Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Bối

19/10/2018 07:00 454 xem 0 bình luận
Tìm hiểu về bộ Bối trong tiếng Trung và cách sử dụng bộ thủ Bối trong nói và viết

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Bối

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục các bộ thủ thường dùng nhất trong 214 bộ thủ tiếng Trung. Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về bộ Bối và cách sử dụng bộ thủ Bói trong tiếng Trung. Mời các bạn cùng tham gia bài học

Xem thêm bài học về các bộ thủ: Bộ NguyệtBộ NhậtBộ Tài gảy

Bộ thủ: 贝 (Dạng phồn thể: 貝 )
Số nét: 4 nét
Cách đọc: 


Hán Việt: Bối
Ý nghĩa: Con Sò. Ngày xưa dùng vỏ sò làm tiền - tượng trưng cho của quí

Vị trí của bộ: thường nằm bên dưới, bên trái và bên phải
Cách viết:

 

Bộ Bối trong tiếng Trung

Từ đơn chứa bộ thủ bối:   


货 (huò): hàng ,
贵 (guì) : quý, đắt,
贴 (tiē) : dán,
费 (fèi): phí , 
财 (cái) : tài,
贫 (pín) : nghèo,
赢 (yíng): thắng ,。。。


Từ ghép chứa bộ thủ bối:   

质量 /zhìliang/,
发财 /fā cái/: phát tài,
贡献 /gòng xiàn/: đóng góp,
贤才 /xián cái/: hiền tài,
贪婪 /tān lán/: tham lam,
吃货 /chī huò/: đồ tham ăn,
祝贺 /zhù hè/: chúc mừung, 
资料 /zī liào/: tư liệu, tài liệu , 
习惯 /xí guàn/: thói quen,
失败 /shī bài/: thất bại,
负责 /fù zé/: phụ trách, chịu trách nhiệm,
购物 /gòu wù/: mua sắm,
贷款 /dài kuǎn/: vay,
浪费 /làng fèi/: lãng phí,
贸易 /mào yì/: thương mại,
体贴 /tǐ tiē/: quan tâm chăm sóc,
赚钱 /zhuàn qián/: kiếm tiền,
赏花 /shǎng huā/: thưởng hoa, ngắm hoa,
赔偿 /péi cháng/: bồi thường,
投资 /tóu zī/: đầu tư,
资格 /zī gé/: tư cách,
比赛 /bǐ sài/: thi đấu,  trận đấu,。。。
  
Ví dụ mẫu câu sử dụng từ chứa bộ bối: 


- 祝贺你考上大学了!
 /zhù hè nǐ kǎo shàng dà xué le/
Chúc mừng cậu thi đỗ đại học ! 

- 这次又失败了。
 /zhè cì yòu shī bài le/
Lần này lại thất bại rồi. 

- 最近生活过得挺轻松哈,发财了吗?
 /zuìjìn shēnghuó guò dé tǐng qīngsōng hā , fācái le ma /
Dạo này cuộc sống có vẻ nhẹ nhõm ha, phát tài rồi hả?

- 我赚钱赚得比你少。
 /wǒ zhuàn qián zhuàn dé bǐ nǐ shǎo /
 Tôi kiếm được tiền ít hơn cậu.

- 你觉得你有什么资格说我啊?
/nǐ juéde nǐ yǒu shén me zīgé shuō wǒ ā /
Cậu nghĩ cậu có tư cách gì để nói tôi?

- 你真是个吃货,只知道吃。
 /nǐ zhēn shì gè chī huò , zhǐ zhī dào chī /
Cậu đúng là cái đồ ham ăm, chỉ biết ăn.

- 你在这里生活习惯了吗,有什么事可以来找我哦!
 /nǐ zài zhè lǐ shēnghuó xíguàn le ma , yǒu shén me shì kě yǐ lái zhǎo wǒ o/
Cậu sống ở đây đã quen chưa, có chuyện gì thì có thể đến tìm tôi nhé ! 

- 你说你这个人怎么那么贪婪啊?
 /nǐ shuō nǐ zhè gè rén zěnme nà me tānlán ā /
Cậu nói xem người như cậu sao lại có thể tham lam như vậy chứ ?

- 我们不合适,我不想浪费你的青春。
 /wǒmen bù héshì , wǒ bù xiǎng làngfèi nǐ de qīngchūn /
Chúng ta không hợp nhau, tôi không muốn lãng phí thanh xuân của cậu. 

- 明天我们去购物中心买东西吧!
/míngtiān wǒmen qù gòuwù zhōngxīn mǎi dōngxi ba/
 Ngày mai chúng mình đi trung tâm thương mại mua đồ nhé!