Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Mã

29/09/2018 09:00 540 xem 0 bình luận
Tìm hiểu về bộ Mã trong tiếng Trung và cách sử dụng bộ thủ Mã

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Mã

 

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục các bộ thủ thường dùng nhất trong 214 bộ thủ tiếng Trung. Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về bộ Mã và cách sử dụng bộ thủ Mã trong tiếng Trung. Mời các bạn cùng tham gia bài học

 

Xem thêm bài học về các bộ thủ: Bộ CungBộ YêuBộ Công

 

Bộ thủ:  马 (Dạng phồn thể: 馬)
Số nét: 3 nét
Cách đọc: 


Hán Việt: Mã
Ý nghĩa: Con ngựa

Vị trí của bộ: bên trái  (phổ biến nhất ), bên phải, bên dưới
Cách viết:

 

Bộ mã

 

Từ đơn có chứa bộ mã:  


吗 (ma) : đặt cuối câu dùng làm từ để hỏi,
妈 (mā): mẹ ,
骂 (mà): mắng, chửi ,
骑 (qí): đi, cưỡi ,
骗 (piàn): lừa  。。。


Từ ghép có chứa bộ thủ mã:  


号码 /hào mǎ/: số,
密码 /mì mǎ/: mật mã,
驾驶 /jià shǐ/: lái, điều khiển,
考验 /kǎo yàn/: thử thách, khảo nghiệm,
骆驼 /luò tuó/: lạc đà,
驾驶证 /jià shǐ zhèng/: bằng lái xe,
欺骗 /qī piàn/: lừa gạt,
实验 /shí yàn/: thực nghiệm,
蚂蚁 /mǎ yǐ/: con kiến,
玛丽 /mǎ lì /; tên người Mary,
骗人 /piàn rén/: gạt người,。。。
 
Ví dụ mẫu câu sử dụng từ có chứa bộ mã: 


- 你会骑马吗?周末跟我一起去骑马吧!
 /nǐ huì qí mǎ ma ? zhōu mò gēn wǒ yī qǐ qù qí mǎ ba/
Cậu biết cưỡi ngựa không? Cuối tuần đi cưỡi ngựa với mình đi!


- 你的电话号码是多少?
 /nǐ de diànhuà hàomǎ shì duō shǎo /
Số điện thoại của cậu là bao nhiêu? 


- 他又犯错了,妈妈很生气,骂他一顿。
 /tā yòu fàn cuò le , māma hěn shēng qì , mà tā yí dùn  /
Anh ấy lại phạm lỗi rồi, mẹ rất tức giận, mắng anh ấy một trận.


- 你太天真了,我担心你被人欺骗。
 /nǐ tài tiān zhēn le , wǒ dānxīn nǐ bèi rén qīpiàn /
Cậu ngây thơ quá, tớ lo cậu bị người ta lừa. 


- 广告里的东西都是骗人的。
 /guǎng gào lǐ de dōngxi dōu shì piàn rén de/
Những thứ trong quảng cáo đều là gạt người. 


- 他这个人很善良,连一只蚂蚁都不敢杀。
 /tā zhè gè rén hěn shàn liáng , lián yī zhī mǎyǐ dōu bù gǎn shā /
Con người anh ấy ất lương thiện, đến con kiến cũng không dám giết.


- 同学们,我们班有新来的同学,她叫玛丽,你们来认识一下吧!
 tóng xué men , wǒmen bān yǒu xīn lái de tóngxué , tā jiào mǎ lì , nǐmen lái rèn shí yí xià ba/
Các em, chúng ta có bạn mới đến, bạn ấy tên Mary , các em tới làm quen đi nào! 


- 你没有驾驶证,骑摩托车会被罚款的。
 /nǐ  méi yǒu jià shǐ zhèng , qí mó tuō chē huì bèi fá kuǎn de/
Cậu không có bằng lái xe, đi xe máy sẽ bị phạt tiền đấy. 


- 真正的爱情是经得起时间的考验。
 /zhēn zhèng de àiqíng shì jīng dé qǐ shíjiān de kǎoyàn /
Tình yêu chân chính  là có thể vượt qua được thử thách của thời gian.


- 这个方法是经过实验推论出来的。
 /zhè gè fāng fǎ shì jīng guò shí yàn tuī lùn chū lái de/
Phương pháp này  được rút ra từ thực nghiệm.