Học 214 bộ thủ tiếng Trung: Bộ Thi

08/08/2018 15:10 303 xem 0 bình luận
Tìm hiểu về bộ Thi và cách sử dụng bộ Thi trong tiếng Trung

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Thi

 

Chào mừng các bạn đến với bài học trong chuỗi bài viết về các bộ thủ thường gặp nhất trong 214 bộ thủ tiếng Trung, hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về bộ Thi và cách sử dụng bộ Thi trong tiếng Trung. Mời các bạn cùng bắt đầu bài học

 

Xem thêm bài học về các bộ thủ: Bộ NghiễmBộ KhuyểnBộ Tịch

 

Bộ thủ: 尸   (Dạng phồn thể: 尸 )
Số nét: 3 nét
Cách đọc: 


Hán Việt: Thi
Ý nghĩa:  Thây người chết, Thi thể
Vị trí của bộ: thường nằm bên trên
Cách viết:

 

Bộ Thi trong tiếng Trung

 

Từ đơn chứa bộ Thi: 

 

尽 (jìn): tận ,
层 (céng): tầng ,
局 (jú) : cục,
屁 (pì): rắm ,
尾 (wěi) : đuôi, đoạn cuối,
届 (jiè): khóa, nhiệm kì ,
屎 (shǐ): shit ,
屋 (wū): phòng ốc ,
尿 (niào): tiểu tiện ,。。。


Từ ghép chứa bộ Thi: 


发展 /fā zhǎn/: phát triển,
委屈 /wěi qū/: uất ức, ấm ức,
屏幕 /píng mù/: màn hình,
尽力 /jìn lì/: tận lực,
邮局 /yóu jú/: bưu điện,
居民 /jū mín/: cư dân,。。。
 
Ví dụ mẫu câu sử dụng từ có chứa bộ Thi:  


- 下午我去邮局寄信。
 /xiàwǔ wǒ qù yóujú jì xìn  /
Buổi chiều tôi đi bưu điện gửi thư. 


- 对不起,让你受委屈了!
 /duì bù qǐ , ràng nǐ shòu wěiqū le /
Xin lỗi, để cậu chịu ấm ức rồi! 


- 放心吧!我会尽心尽力帮助你的!
 /fàng xīn ba ! wǒ huì jìn xīn jìn lì bāng zhù nǐ de /
Yên tâm đi ! tôi sẽ tận tâm tận lực giúp đỡ cậu! 


- 你住几层楼?我怎么没见过你啊?
 /nǐ zhù jī céng lóu ? wǒ zěn me méi jiàn guò nǐ ā  /
Cậu sống ở tầng mấy? sao tôi chưa gặp cậu bao giờ thế? 


- 越南是发展中国家之一。
 /yuènán shì fāzhǎn zhōng guójiā zhī yī  /
Việt Nam là một trong những nước đang phát triển. 


- 停车!我要尿尿,我快尿裤子了!
 /tíng chē ! wǒ yào niàoniào , wǒ kuài niào kùzi le /
Dừng xe ! Tôi muốn đi tiểu, tôi sắp tiểu ra quần rồi! 


- 那个死变态竟然敢摸我的屁股!
 /nà gè sǐ biàntài jìngrán gǎn mō wǒ de pìgǔ  /
Cái tên bến thái chết tiệt ấy dám sờ mông tôi! 


- 我家的小狗高兴时都摇尾巴。
 /wǒ jiā de xiǎo gǒu gāoxìng shí dōu yáo wěibā  /
Chó con nhà tôi lúc vui mừng đều vẫy đuôi. 


- 请大家看大屏幕!
 /qǐng dàjiā kàn dà píng mù  /
Mời mọi người nhìn lên màn hình lớn! 


- 屋子里光线不太好, 而且也很闷,我要出去走走。
 /wūzi lǐ guāngxiàn bú tài hǎo ,   érqiě yě hěn mèn , wǒ yào chū qù zǒu zǒu  /
Trong phòng ánh sáng không được tốt lắm, hơn nữa cũng rất bí, tôi muốn ra ngoài đi dạo một chút