Học 214 bộ thủ tiếng Trung: Bộ Khuyển

06/08/2018 09:20 632 xem 0 bình luận
Tìm hiểu về bộ Khuyển và cách sử dụng bộ Khuyển trong tiếng Trung

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Khuyển

 

Trong bài học về các bộ thủ thông dụng nhất trong 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về bộ Khuyển và cách sử dụng bộ Khuyển trong tiếng Trung. Mời các bạn cùng bắt đầu bài học

 

Xem thêm bài học về các bộ thủ: Bộ Sướcbộ xíchbộ thảo

 

Bộ thủ: 犭 (Dạng phồn thể:)
Cách viết khác : 犬
Số nét:3 nét
Cách đọc: 
Hán Việt: Khuyển
Ý nghĩa: Con chó

Vị trí của bộ: bộ mở đầu và luôn đứng bên trái
Cách viết:

 

Bộ Khuyển
 

Cách viết 犬

 

Bộ Khuyển

 

 

Từ đơn chứa bộ Khuyển: 


狂 (kuáng):cuồng, điên cuồng , 
狗 (gǒu): chó, 
猫 (māo): mèo, 
猴 (hóu): con khỉ, 
猪 (zhū): lợn, 
狼 (láng): sói, 
狠 (hěn) : hung ác, độc ác, dữ tợn。。。


Từ ghép chứa bộ Khuyển: 

 

犹豫 /yóu yù/: do dự, 
违犯 /wéi fàn /: vi phạm, làm trái, 
疯狂 /fēng kuáng/: điên cuồng, điên khùng, 
勇猛 /yǒng měng/: dũng mãnh, 
猩猩 /xīng xīng /: con tinh tinh, 
猎物 /liè wù/: con mồi, 
罪犯 /zuì fàn /: tội phạm, 
大色狼 /dà sè láng  /: đại sắc lang ( tên háo sắc), 
狠毒 /hěn dú/: độc ác, độc địa, 
犯错 /fàn cuò/: phạm lỗi, phạm sai lầm, 。。。
 
Ví dụ mẫu câu với các từ có chứa bộ Khuyển: 


- 机会只来一次, 你不要再犹豫了。
 /jī huì zhǐ lái yí cì, nǐ bú yào zài yóuyù le/
cơ hội chỉ đến một lần, cậu đừng có do dự nữa. 


- 你做过最疯的事情是什么?
 /nǐ zuò guò zuì fēng kuáng de shìqíng shì shén me /
chuyện điên khùng nhất mà cậu từng làm là gì? 


- 我喜欢养猫和狗。
 /wǒ xǐhuān yǎng māo hé gǒu /
tôi thích nuôi mèo và chó. 


- 没人跟你说你长得象猩猩吗?
 /méi rén gēn nǐ shuō nǐ zhǎng dé xiàng xīngxīng ma/
không ai nói với cậu là cậu trông giống tinh tinh sao? 


- 你的心怎么这么狠毒呢?我看错你了!
/nǐ de xīn zěnme zhème hěn dú ne ? wǒ kàn cuò nǐ le/
lòng dạ cậu tại sao lại ác độc đến vậy ? tôi đã nhìn lầm cậu rồi!


- 没想到他竟然是个大色狼。
 /méi xiǎng dào tā jìng rán shì gè dà sè láng /
thật không ngờ cậu ta lại là một tên đại háo sắc. 


- 你不要再犯错了!
 /nǐ bú yào zài fàn cuò le/
cậu đừng phạm sai lầm nữa! 


- 不怕神一样的对手, 只怕猪一样的队友!
 /bú pà shén yíyàng de duìshǒu, zhǐ pà zhū yíyàng de duìyǒu /
không sợ đối thủ lợi hại như thần, chỉ sợ đồng đội ngu như lợn! 


- 他违反了交通规则, 被警察罚款了。
 /tā wéifǎn le jiāotōng guīzé, bèi jǐngchá fákuǎn le/
cậu ta vi phạm luật giao thông, bị cảnh sát phạt tiền. 


- 天天睡觉, 你是猪吗?
 /tiāntiān shuì jìao, nǐ shì zhū ma/
suốt ngày ngủ, cậu là lợn sao?