Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2

29/03/2017 09:40 11.595 xem 0 bình luận
Tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp thường dùng trong giáo trình Hán ngữ quyển 2

ngữ pháp tiếng Trung quyển 2

 

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung quyển 2

Chào các bạn, trong bài học hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương gửi tới các bạn tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Đây là các cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thường xuất hiện và hay được sử dụng nhất trong giáo trình Hán ngữ 2 mà các bạn cần phải nắm vững. 

 

Các bài học cùng chủ đề liên quan:

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung quyển 1

100 cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

 

14. AB + động từ + tân ngữ: A làm gì hộ B, ví dụ:

你替我洗碗,好吗?

Nǐ tì wǒ xǐ wǎn, hǎo ma?

Bạn rửa bát hộ tớ, được không?
 

他替我加班。

Tā tì wǒ jiābān.     

Anh ấy làm tăng ca thay tôi

 

15. Định ngữ + + Trung tâm ngữ

Đây là cụm danh từ, dùng khi định ngữ và trung tâm ngữ có mối quan hệ sở hữu, hoặc định ngữ là cụm tính từ hoặc cụm chủ vị.

Trung tâm ngữ: là đối tượng chính được nhắc đến trong cụm danh từ

Định ngữ: là thành phần bổ nghĩa cho trung tâm ngữ

Ví dụ:

我的自行车

Wǒ de zìxíngchē

Xe đạp của tôi

 

很好的老师

hěn hǎo de lǎoshī

Giáo viên giỏi

 

他买的词典

tā mǎi de cídiǎn

Từ điển mà anh ấy mua

 

16. 有点儿+  tính từ : Hơi….. ( thường biểu thị sự không hài lòng)

有点儿忙:

Yǒudiǎnr máng

Hơi bận

 

有点累

yǒudiǎn lèi

Hơi mệt

 

有点长:

yǒudiǎn cháng

Hơi dài

 

17. 最+Tính từ/ động từ tâm lí:   ………….nhất

最好/最喜欢/最讨厌/最贵

Zuì hǎo/zuì xǐhuan/zuì tǎoyàn/zuì guì

Tốt nhất/ Thích nhất/ ghét nhất/ đắt nhất

 

18. Biểu đạt số lượng hơn

Số lượng trên 10 +多+lượng từdanh từ:

50多个职员

50 Duō gè zhíyuán

Hơn 50 nhân viên

 

Số lượng dưới 10 Lượng từ+多+danh từ

一天多/五个多月

Yītiān duō/wǔ gè duō yuè

Hơn một ngày/ hơn 5 tháng

 

19. AB(一起)+động từ + tân ngữ: A làm gì cùng B

我跟全班同学一起去中国旅游

Wǒ gēn quán bān tóngxué yīqǐ qù zhōngguó lǚyóu

Tôi đi du lịch Trung Quốc cùng  cả lớp
 

 

你跟我一起去买冬天的衣服,好吗?

nǐ gēn wǒ yīqǐ qù mǎi dōngtiān de yīfú, hǎo ma?

Bạn đi mua quần áo mùa đông cùng tớ, được không?

 

20. A Btân ngữ: A vay/ mượn B……

他借我一百块

Tā jiè wǒ yībǎi kuài

Anh ấy vây tôi 100 đồng

 

21. A借给Btân ngữ: A cho B vay……

我借给明英一本小说

Wǒ jiè gěi míng yīng yī běn xiǎoshuō

Tôi cho  Minh Anh mượn 1 cuốn tiểu thuyết

 

22. A还(给)B tân ngữ

什么时候你还给我钱?

Shénme shíhou nǐ hái gěi wǒ qián?

Khi nào mày trả tao tiền đây?

 

23. …..的时候:Lúc……..

吃饭的时候不应该看电视。

Chīfàn de shíhou bù yìng gāi kàn diànshì.

Lúc ăn cơm không nên xem ti vi.

 

24. 正/在/正在+động từ(呢):Đang, diễn tả động tác đang xảy ra

你在做什么呢?

Nǐ zài zuò shénme ne?

Bạn đang làm gì đấy?
 

我在听音乐呢。

Wǒ zài tīng yīnyuè ne.

Tớ đang nghe nhạc.

 

25. tân ngữ 1 động từ + tân ngữ 2: Làm gì bằng cách nào

他用汉语聊天。

Tā yòng hànyǔ liáotiān.
Anh ấy nói chuyện bằng tiếng Trung

 

越南人用筷子吃饭。

Yuènán rén yòng kuàizi chīfàn

Người Việt Nam ăn cơm bằng đũa

 

26. 多+ Tính từ? ……bao nhiêu?

多高/多大/多长/多重/多远?

Duō gāo/duōdà/duō zhǎng/duōchóng/duō yuǎn?

Cao bao nhiêu/ bao nhiêu tuổi/ Dài bao nhiêu/ nặng bao nhiêu/ xa bao nhiêu?

 

从你家到公司多远?

Cóng nǐ jiā dào gōngsī duō yuǎn?

Từ nhà bạn tới công ty bao xa?

 

27. //派+tân ngữ 1 + động từ+ tân ngữ 2: bảo/ để/ cử ai làm gì

妈妈叫我去超市买菜。

Māmā jiào wǒ qù chāoshì mǎi cài.

Mẹ bảo tôi đi siêu thị mua thức ăn

 

老师, 让我先回答。

Lǎoshī , ràng wǒ xiān huídá.

Thầy giáo,  để em trả lời trước

 

公司派我去上海工作。

Gōngsī pài wǒ qù shànghǎi gōngzuò

Công ty cử tôi tới Thượng Hải làm việc.

 

28. 对+tân ngữ+(没有)感兴趣: có ( không có ) hứng thú với cái gì

他对足球特别感兴趣。

Tā duì zúqiú tèbié gǎn xìngqù.

Tôi rất có hứng thú với bóng đá.

 

我对电子游戏没感兴趣。

Wǒ duì diànzǐ yóuxì méi gǎn xìngqù

Tôi không có hứng thú với trò chơi điện tử.

 

29. A+ + B 多远?很近/很远/5公里: A cách B bao xa?/ rất gần/ rất xa/ 5 km

这儿离超市大概两公里。

Zhèr lí chāoshì dàgài liǎng gōnglǐ.

Ở đây cách siêu thị khoảng 2 km

 

30. + Thời gian/ địa điểm+ + Thời gian/ địa điểm: Từ……….tới…………

我们从六点半到八点半上课。

Wǒmen cóng liù diǎn bàn dào bā diǎn bàn shàngkè.

Chúng tôi lên lớp từ 6h30 tới 8h30
 

从我这儿到和平公园很近。

Cóng wǒ zhè'er dào hépíng gōngyuán hěn jìn.

Từ chỗ tôi tới công viên Hòa Bình rất gần.

 

31. 往+địa điểm/ phương hướng+ động từ: làm gì về phía nào

往右拐

Wǎng yòu guǎi

Rẽ phải
 

往上爬

wǎng shàng pá

Leo lên trên

 

往前走
wǎng qián zǒu

Đi về phía trước

 

32. Bổ ngữ chỉ trạng thái

Dùng để miêu tả, đánh giá về kết quả, trình độ, trạng thái thực hiện của động tác Hành vi động tác hoặc trạng thái mà bổ ngữ miêu tả hoặc đánh giá là mang tính thường xuyên, đã xảy ra hoặc đang thực hiện.

 

Thể khẳng định: Động từ + + tính t

 

我每天起得很早

Wǒ měitiān qǐ de hěn zǎo.

Hàng ngày tôi ngủ dậy rất sớm

 

Thể phủ định: Động từ ++ + Tính từ.

 

我汉语说得不好。

Wǒ hànyǔ shuō dé bù hǎo.

Tôi nói tiếng Trung không tốt.

 

Thể nghi vấn: Động từ ++ tính từ ++  tính t

 

他打太极拳打得好不好?

Tā dǎ tàijí quán dǎ de hǎobù hǎo?

Anh ấy đánh võ thái cực quyền giỏi không?

 

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương