Học 214 bộ thủ tiếng Trung: Bộ miên

21/06/2018 15:40 552 xem 0 bình luận
Tìm hiểu về bộ Miên và cách sử dụng bộ Miên trong tiếng Trung

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Miên

 

Chào các bạn, trong bài học về các bộ thủ cơ bản và thường gặp nhất trong 214 bộ thủ tiếng Trung hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về bộ Miên và cách sử dụng bộ Miên trong tiếng Trung giao tiếp. Hy vọng bài học nhỏ sẽ giúp các bạn nắm chắc hơn về các bộ thủ và sử dụng linh hoạt được chúng trong nói và viết

 

Xem thêm bài học về các bộ thủ: Bộ xíchbộ lựcbộ đao

 

Bộ thủ: 宀 (Dạng phồn thể: 宀)
Số nét: 3 nét
Cách đọc: 


Hán Việt: Miên
Ý nghĩa:   mái che, mái nhà
Vị trí của bộ: ở bên trên
Cách viết:

Cách viết bộ miên

Từ đơn có chứa bộ miên: 
 

它 (tā) : đại từ nhân xưng chỉ con vật, đồ vật,
安 (ān): an  ( an toàn, an tâm, an lòng, an bài,…) ,
守 (shǒu) : thủ  ( phòng thủ, trông giữ, trông coi, tuân thủ),
宅 (zhái): chỉ ở trong nhà suốt ngày ,
宝 (bǎo): báu vật ,vật quý, 
宠 (chǒng): sủng, cưng chiều ,
官 (guān): quan ,
家 (jiā): nhà ,
寄 (jì) : gửi,
完 (wán): xong, hết ,。。。


Từ ghép có chứa bộ miên:


 一定 / yí dìng /: nhất định,
宝贝 / bǎo bèi / : bảo bối,
宠爱 / chǒng ài /: sủng ái, cưng chiều,
秘密 / mì mì / : bí mật,
宇宙 / yǔ zhòu / : vũ trụ,
客人 / kè rén /: khách,
安静 / ān jìng / : yên tĩnh,
老实 / lǎo shí / : thành thật,
综合 / zōng hé / : tổng hợp,
宣传 / xuān chuan / : tuyên truyền,
厉害 / lì hài / : lợi hại,
寂寞 / jì mò / : cô đơn,
内容 / nèi róng / : nội dung,。。。
 
Ví dụ mẫu câu sử dụng chữ có chứa bộ miên:  


 - 他很宠爱我。
 / tā hěn chǒngài wǒ  /
Anh ấy rất cưng chiều tôi. 

 

- 你是我的小宇宙。
 / nǐ shì wǒ de xiǎo yǔzhòu  /
Em là tiểu vũ trụ của tôi. 

 

- 告诉你一个秘密。
 / gàosù nǐ yí gè mìmì  /
Nói cho cậu một bí mật. 

 

- 我家有一只小猫,它叫安安。
 / wǒ jiā yǒu yī zhī xiǎomāo , tā jiào ānān  /
nhà tôi có một chú mèo, nó tên là An An. 

 

- 孩子是妈妈的一块宝。
 / háizi shì māmā de yí kuài bǎo /
con cái là báu vật của mẹ. 

 

- 我们要好好接待客人。
 wǒmen yào hǎohao jiēdài kèrén /
chúng ta phải tiếp đón khách thật tốt. 

 

- 我相信你一定能做到的,加油
 / wǒ xiāngxìn nǐ yídìng néng zuò dào de , jiā yóu  /
tôi tin cậu nhất định sẽ làm được, cố lên! 

 

- 祝贺你当官了!
 / zhù hè nǐ dāng guān le /
chúc mừng cậu làm quan rồi! 

 

- 我喜欢那些安静的地方。
 / wǒ xǐhuān nà xiē ānjìng de dì fāng  /

tôi thích những nơi yên tĩnh. 


- 你的汉语已经很厉害了!
 / nǐ de hànyǔ yǐ jīng hěn lìhài le /
Tiếng Trung của cậu đã rất lợi hại rồi!