Học 214 bộ thủ tiếng Trung- Bộ nhân

22/12/2017 14:10 2.261 xem 0 bình luận
Trong bài học về các bộ thủ thường dùng trong tiếng Trung ngày hôm nay, chúng ta sẽ học kỹ về bộ đầu tiên và cũng là bộ thủ thường được dùng nhất bộ nhân 人 rén

Học 214 bộ thủ tiếng Trung thường dùng: Bộ nhân

 

Trong bài học về các bộ thủ thường dùng trong tiếng Trung ngày hôm nay, chúng ta sẽ học kỹ về bộ đầu tiên và cũng là bộ thủ thường được dùng nhất trong 214 bộ thủ. Đó chính là bộ nhân: 人 rén

 

1, Bộ thủ: 人 rén (Dạng phồn thể:  人)
còn có dạng nhân đứng 亻

 

Số nét: 2 nét

 

Cách đọc

 

 

Hán Việt: Nhân

 

Ý nghĩa: Người,  có hai chân,  là sinh vật đứng thẳng

 

Cách viết

 

bộ nhân

 

Vị trí của bộ : 人 (thường đứng bên trên và bên phải ) ,  亻(thường đứng bên phải hoặc đứng giữa)

 

File tập viết:

 

Từ đơn
 

从 / cóng  /: từ 
仁 / rén  /: nhân ( nhân từ, nhân ái )
认 / rèn  / : nhận ( nhận thức,  thừa nhận ) 
化 / huà  /: hóa (biến hóa,  thay đổi,  hóa trang, …)
们 / mén / : môn (đặt sau một đại từ hay danh từ để chỉ số nhiều)
会 / huì / : hội /sẽ /biết
休 / xiū / : hưu (ngừng ,  nghỉ)
体 /  tǐ  /: thể (thân thể,  vật thể, …)
位 / wèi / : vị (vị trí,  địa vị,  đơn vị chỉ người một cách trang trọng)
个 / gè / : cái (cá nhân,  cá thể)
伞 / sǎn / : cái ô 
偷 / tōu  / : thâu (ăn trộm,  vụng trộm)

 

Từ ghép

 

什么 / shénme / : cái gì, 
身体 / shēn tǐ / : cơ thể,  thân thể, 
情侣 / qíng lǚ / : người yêu,  tình nhân, 
你们 / nǐ men /: chỉ ngôi thứ 2 số nhiều (các bạn,  các cậu,  các ông ,  các bà, chúng mày, …), 
信任 / xìn rèn / : tín nhiệm,  tin tưởng, 
他们 /  tā men /: chỉ ngôi thứ 3 số nhiều ( bọn họ,  bọn chúng,  bọn nó, …), 
休息 / xiū xī / : nghỉ ngơi , 
队伍 / duì wǔ / : đội ngũ,  
群众 / qúnzhòng / : quần chúng, ...

 

Ví dụ mẫu câu

 

你们去休息吧
nǐmen qù xiūxi ba
Các cậu đi nghỉ ngơi đi 

 

你想不想加入我们的队伍?
 nǐ xiǎng bù xiǎng jiārù wǒmen de duìwǔ
Cậu có muốn gia nhập hội cảu bọn tôi không?

 

他们对我还不够信任
tāmen duì wǒ hái bú gòu xìnrèn
Bọn họ vẫn chưa đủ tin tưởng tôi

 

她最近身体不太好
tā zuìjìn shēntǐ bú tài hǎo
Dạo gần đây sức khỏe của cô ấy không tốt lắm

 

我先介绍一下, 我姓陈, 来自河南省。
/wǒ xiān jièshào yí xià ,  wǒ xìng chén ,  lái zì hénán shěng  /
Tôi giới thiệu trước một chút,  tôi họ Trần ,  đến từ tỉnh Hà Nam. 

 

有什么问题可以来问我
/yǒu shén me wèntí kéyǐ lái wèn wǒ  /
Có vấn đề gì cứ tới hỏi tôi.

 

从这边到你那边有多远啊?
/cóng zhèbiān dào nǐ nàbiān yǒu duō yuǎn ā  / 
Từ bên này qua bên cậu là bao xa?