越南 nghĩa là gì? Tìm hiểu về 越南 qua ngôn ngữ Trung Quốc

12/04/2018 14:50 78 xem 0 bình luận
Trong tiếng Trung 越南 Yuènán nghĩa là Việt Nam, đất nước vượt trội ở phương Nam

Quốc kỳ Việt Nam

越南 nghĩa là gì? Tìm hiểu về 越南 qua ngôn ngữ Trung Quốc

Bạn biết từ Việt Nam dịch sang tiếng Trung là gì chưa. Trong tiếng Trung 越南 Yuènán nghĩa là Việt Nam. Trong đó 越 âm Hán Việt là Việt có nghĩa là vượt lên, vượt trội, 南 âm Hán Việt là Nam có nghĩa là phía Nam. Vì vậy tên của đất nước chúng ta Việt Nam tiếng Trung là 越南 Yuènán có nghĩa là đất nước vượt trội ở phương Nam. Trong bài học ngày hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số đặc điểm của đất nước Việt Nam qua ngôn ngữ tiếng Trung Quốc nhé.

Tên 63 tỉnh thành phố bằng tiếng Trung

越南社会主义共和国 Yuènán shèhuì zhǔyì gònghéguó: Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam
独立, 自由, 幸福 dúlì, zìyóu, xìngfú: Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
越南国庆节 (九月二号) yuènán guóqìng jié (Jiǔ yuè èr hào): Ngày Quốc Khánh Việt Nam (Ngày 2 tháng 9)
格言 géyán: Tiêu ngữ
国旗 guóqí: Quốc Kỳ
国徽 guóhuī: Quốc Huy
国歌 guógē: Quốc ca
进军歌 jìnjūn gē: Tiến quân ca
越南共产党 yuènán gòngchǎndǎng: Đảng Cộng sản Việt Nam
总书记 zǒng shūjì: Tổng Bí thư
国家主席 guójiā zhǔxí: Chủ tịch nước
国会主席 guóhuì zhǔxí: Chủ tịch Quốc hội
政府总理 zhèngfǔ zǒnglǐ: Thủ Tướng
首都 shǒudū: Thủ đô
河内 hénèi: Hà Nội
越盾 yuè dùn: VNĐ
语言 yǔyán: Ngôn ngữ
越南语  yuènán yǔ : Tiếng Việt, Tiếng Việt Nam
传统服装 chuántǒng fúzhuāng: Trang phục truyền thống
长袍 chángpáo: Áo dài
越南历史 yuènán lìshǐ: Lịch sử Việt Nam
越南人口 yuènán rénkǒu: Dân số Việt Nam
越南饮食 yuènán yǐnshí: Ẩm thực Việt Nam
越南咖啡 yuènán kāfēi: Cà Phê Việt Nam
河粉 hé fěn: Phở Hà Nội
越式米粉 yuè shì mǐfěn: Hủ tiếu
越南春卷 yuènán chūnjuǎn: Nem Việt Nam
顺化牛肉粉 shùn huà niúròu fěn: Bún bò Huế
旅游景点 lǚyóu jǐngdiǎn: Địa điểm du lịch
下龙湾 xiàlóngwān: Vịnh Hạ Long
芽庄 yá zhuāng: Nha Trang
岘港市 xiàn gǎng shì: Thành phố Đà Nẵng
顺华 shùn huá: Huế
会安故城 huì ān gù chéng: Phố cổ Hội An
胡志明市 húzhìmíng shì: Thành phố Hồ Chí Minh
热带季风气候 rèdài jìfēngqìhòu: Khí hậu nhiệt đới gió mùa

Một số câu giao tiếp giới thiệu về đất nước Việt Nam

越南的首都是河内,最大城市是胡志明市
Yuènán de shǒudū shì hénèi, zuìdà chéngshì shì húzhìmíng shì
Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội, Thành phố lớn nhất là Hồ Chí Minh

越南经济快速发展
yuènán jīngjì kuàisù fāzhǎn
Kinh tế Việt Nam phát triển với tốc độ nhanh.

越南现已与180个国家建交
yuènán xiàn yǐ yǔ 180 gè guójiā jiànjiāo
Việt Nam hiện thiết lập quan hệ ngoại giao với 180 quốc  gia.

越南全国大约331,688平方公里。地形包括有丘陵和茂密的森林
yuènán quánguó dàyuē 331,688 píngfāng gōnglǐ. Dìxíng bāokuò yǒu qiūlíng hé màomì de sēnlín
Đất nước Viết Nam có diện tích khoảng 331,688 km2. Địa hình gồm có đồi núi, rừng rậm

气候属热带季风气候,湿度常年平均为84%左右
qìhòu shǔ rèdài jìfēngqìhòu, shīdù chángnián píngjūn wèi 84%zuǒyòu
Khí hậu nhiệt đới gió mùa, độ ẩm bình quân cả năm khoảng 84%.

2014年,越南总人口达到9000万,男性占50.2%,女性占49.8%。城市人口占33%,农村人口占67%。
2014 nián, yuènán zǒng rénkǒu dádào 9000 wàn, nánxìng zhàn 50.2%, Nǚxìng zhàn 49.8%. Chéngshì rénkǒu zhàn 33%, nóngcūn rénkǒu zhàn 67%.
Năm 2014, tổng dân số Việt Nam đạt tới 90 triệu người, Nam giới chiếm 50.2%, nữ giới chiếm 49.8%.  Dân số thành phố chiếm 33%, dân số nông thôn chiếm 67%.

越南有54个民族,京族占总人口87%,少数民族占13%。
Yuènán yǒu 54 gè mínzú, jīngzú zhàn zǒng rénkǒu 87%, shǎoshù mínzú zhàn 13%.
Việt Nam có 54 dân tộc, dân tộc kinh chiếm 87%, dân tộc thiểu số chiếm 13%.

越南主要有六大宗教,
Yuènán zhǔyào yǒu liù dà zōngjiào
Việt Nam chủ yếu có 6 tôn giáo lớn.

越南是东南亚国家中,深受儒家思想影响的国家
yuènán shì dōngnányà guójiā zhōng, shēn shòu rújiā sīxiǎng yǐngxiǎng de guójiā
Việt Nam là một trong những đất nước trong khu vực Đông Nam Á chịu ảnh hưởng sâu sắc của tư tưởng nho gia.

越南人一般用摩托车、自行车、公共汽车作为主要交通工具
yuènán rén yībān yòng mótuō chē, zìxíngchē, gōnggòng qìchē zuòwéi zhǔyào jiāotōng gōngjù
Người Việt Nam sử dụng phương tiện giao thông chủ  yếu là xe máy, xe đạp, xe buýt.