Học 214 bộ thủ tiếng Trung: Bộ khẩu

12/04/2018 15:00 765 xem 0 bình luận
Trong bài học tìm hiểu về các bộ thủ thường dùng nhất trong tiếng Trung hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về bộ Khẩu

Học 214 bộ thủ tiếng Trung thường dùng: Bộ Khẩu

 

Chào các bạn, hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu về 214 bộ thủ tiếng Trung. Bài học hôm nay sẽ về một bộ thủ rất quen thuộc đó chính là bộ Khẩu

 

Bộ thủ:  口  (Dạng phồn thể:  口)
Số nét: 3 nét
Hán Việt:  Khẩu
Ý nghĩa:   Miệng
Vị trí của bộ: Khá linh hoạt , có thể ở bên trên, dưới, trái, phải

Cách viết:

 

bộ khẩu

 

Từ đơn chứa bộ khẩu: 

 

吃 (chī): ăn ,
后 (hòu): sau, phía sau ,
名 (míng): đơn vị chỉ người mang tính trang trọng  ,
呆 (dāi): nán lại, dừng lại, ở lại, ngơ, ngốc,… ,
同 (tóng) :đồng  ( giống nhau, tương đồng, cùng với nhau,… ,
向 (xiàng): hướng về ,
吐 (tǔ): nôn ,
句 (jù): câu ,
右 (yòu): bên phải ,
叫 (jiào): gọi, kêu ,
叮 (dīng):đốt, chích ,
哪 (nǎ) : ở đâu,,
问 (wèn) : hỏi,
叶 (yè): lá ,
只 (zhī): chỉ, con ( lượng từ của các con vật như mèo, gà, chim,..) ...

 

Từ ghép có chứa bộ khẩu: 

 

/rén kǒu /: số người, nhân khẩu, dân số,
公司 /gōng sī/: công ty,
吵架 /chǎo jià /: cãi nhau,
称呼 /chēng hū /: xưng hô,
职员 /zhí yuán /: nhân viên,
古老 /gǔ lǎo/: cổ xưa ,
历史 /lì shǐ /: lịch sử,
电视台 /diàn shì tái/: đài truyền hình,
感叹 /gǎn tàn /: cảm thán,
另外 /lìng wài /: ngoài ra, mặt khác,
合格 /hé gé /: đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu,
呼吸 /hū xī /:hô hấp, hít thở,吩咐 /fēn fù /: phân phó, dặn dò,
吹牛 /chuī niú /: chém gió,...
 
 

Ví dụ mẫu câu: 

 

- 我吃饭了!
/wǒ chīfàn le /
Tôi ăn cơm rồi!

 

- 他们俩天天吵架.
/tāmen liǎ tiāntiān chǎojià/
Hai người bọn họ suốt ngày cãi nhau. 

 

- 请问我该怎么称呼您呢?
/qǐng wèn wǒ gāi zěnme chēnghū nín ne/
Xin hỏi tôi nên xưng hô với ngài như thế nào ạ? 

 

- 你别吹牛了!
/nǐ bié chuī niú le/
Cậu đừng có chém gió nữa!

 

- 我们公司正在找一名翻译.
/wǒmen gōngsī zhèng zài zhǎo yī míng fānyì/
Công ty chúng tôi đang tìm một phiên dịch 

 

- 先生,请问你还有何吩咐?
/xiān shēng , qǐng wèn nǐ hái yǒu hé fēn fù /
Tiên sinh,  xin hỏi ông còn gì căn dặn nữa không ạ ? 

 

- 这次他考试合格了.
/zhè cì tā kǎoshì hégé le /
kì thi lần này cậu ta qua rồi.

 

- 空气污染让人觉得很难呼吸.
/kōngqì wūrǎn ràng rén juédé hěn nán hūxī/
không khí ô nhiễm làm cho con người cảm thấy khó thở. 

 

- 走啊,你还在那儿呆着干嘛?
/zǒu ā , nǐ hái zài nàr dāizhe gān má/
đi thôi, cậu còn đứng ngơ ra đó làm gì? 

 

- 他做的饭真的很难吃我刚吃一口就想吐了.
/tā zuò de fàn zhēnde hěn nánchī wǒ gāng chī yī kǒu jiù xiǎng tǔ le/
cơm cậu ấy nấu thật sự rất khó ăn, tôi vừa ăn một miếng là đã muốn nôn rồi.


 
- 我问你一句,你要老实地回答我.
/wǒ wèn nǐ yí jù , nǐ yào lǎoshí de huídá wǒ /
tôi hỏi cậu một câu, cậu phải thành thật trả lời tôi.