Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Hỏa

30/10/2018 08:40 656 xem 0 bình luận
Tìm hiểu về bộ Hỏa trong tiếng Trung và cách sử dụng bộ thủ Hỏa trong nói và viết

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Hỏa

Chào mừng các bạn đến với series bài viết về các bộ thủ thường dùng trong 214 bộ thủ tiếng Trung. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học về bộ Hỏa và cách sử dụng bộ thủ Hỏa trong tiếng Trung. Mời các bạn cùng tham gia bài học

Xem thêm bài học về các bộ thủ: Bộ MộcBộ ThủyBộ Bối

 

Bộ thủ: 火 (Dạng phồn thể:   火)
cách viết khác: 灬
Số nét:  4 nét
Cách đọc:  

Hán Việt: Hỏa
Ý nghĩa: lửa
Vị trí của bộ :  火  ( thường đứng ở bên trái, bên dưới )  灬  ( thường đứng ở bên dưới )
Cách viết: 

Bộ Hỏa trong tiếng Trung


Từ đơn chứa bộ thủ Hỏa:    

灾 (zāi) :  tai nạn, tai ương,
炒 (chǎo) :  xào  , 
灯 (dēng):  đèn, 
烫 (tàng):  nóng, bỏng, 
煮 (zhǔ):  luộc, 
煎 (jiān):  rán , 
炸 (zhà):  chiên rán, 
炖 (dùn):  hầm, ninh, chưng, 
烤 (kǎo):  nướng, 
烟 (yān):  khói, 
点 (diǎn):  giờ, điểm, 
热 (rè):  nóng, 
焦 (jiāo) :  cháy xém,cháy khét,。。。


Từ ghép chứa bộ thủ Hỏa:   


烤肉 /kǎo ròu/:  thịt nướng,
毁灭 /huǐ miè/:  hủy diệt,
灿烂 /càn làn/:  xán lạn,  rực rỡ, sáng lạng,
灰色 /huī sè/:  màu xám,
熬粥 /āo zhōu/:  nấu cháo,
熊猫 /xióng māo/:  gấu trúc,
熟悉 /shú xī/:  quen thuộc, thân quen,
炎热 /yán rè/:  nóng bức, nóng nực,
煤炭 /méi tàn/:  than đá,
自然 /zì rán/:  tự nhiên,
当然 /dāng rán/:  đương nhiên, dĩ nhiên, 
照片 /zhào piàn/:  ảnh,
蛋糕 /dàn gāo/:  bánh gato,
热烈 /rè liè/:  nhiệt liệt,
烹饪 /pēng rèn/:  nấu nướng, xào nấu,
焦虑 /jiāo lǜ/:  lo âu,
发烧/fā shāo/: sốt 。。。
 
Ví dụ mẫu câu sử dụng từ có chứa bộ Hỏa: 

- 你喜欢吃烤肉吗?
 /nǐ xǐ huān chī kǎoròu ma/
 Cậu thích ăn thịt nướng không?

- 你关灯了吗?
/nǐ guān dēng le ma/
Cậu tắt đèn chưa?

- 他笑得很灿烂, 我很喜欢她的笑容。
 /tā xiào dé hěn càn làn,    wǒ hěn xǐ huān tā de xiàoróng /
Anh ấy cười rất rạng rỡ, tôi thích nụ cười của anh ấy. 

- 那个熊猫胖胖的,可爱死了!
 /nà gè xióngmāo pàng pàng de,  kě ài sǐ le/
Chú gấu trúc ấy mập mập,  đáng yêu chết đi được!

- 你不会熬粥吗,好吧,我来教你。
 /nǐ bú huì āo zhōu ma,  hǎo bā,  wǒ lái jiào nǐ /
Cậu không biết nấu cháo sao, thôi được rồi, để tôi dạy cậu. 

- 照片上的男生是你哥哥吗,真帅!
 /zhàopiàn shàng de nán shēng shì nǐ gēge ma,  zhēn shuài /
Người con trai trong ảnh là anh cậu sao, đẹp trai thật đấy! 

- 我喜欢自然美,不喜欢化妆。
 /wǒ xǐ huān zìrán měi,  bù xǐ huān huàzhuāng /
Tôi thích vẻ đẹp tự nhiên, không thích trang điểm. 

- 这个蛋糕是我亲手做的,希望你会喜欢。
/zhè gè dàngāo shì wǒ qīn shǒu zuò de,  xī wàng nǐ huì xǐ huān /
chiếc bánh gato này là tớ tự tay làm, hi vọng cậu sẽ thích. 

- 他受到了热烈的欢迎。
 /tā shòu dào le rèliè de huān yíng/
Cậu ấy nhận được sự đón chào nhiệt liệt.

 - 你昨天发烧,今天好点了没有?
 / nǐ zuótiān fāshāo,  jīntiān hǎo diǎn le méi yǒu/
Hôm qua cậu bị sốt, hôm nay đã đỡ tí nào chưa ?