Học 214 bộ thủ tiếng Trung: Bộ Cung

19/09/2018 07:00 580 xem 0 bình luận
Tìm hiểu về bộ Cung trong tiếng Trung và cách sử dụng bộ thủ Cung

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Cung

 

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục bài viết về các bộ thủ thường dùng nhất trong 214 bộ thủ tiếng Trung. Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về bộ Cung và cách sử dụng bộ thủ Cung trong tiếng Trung. Mời các bạn cùng tham gia bài học

 

Xem thêm bài học về các bộ thủ: Bộ ThốnBộ YêuBộ Công

Bộ thủ: 弓 (Dạng phồn thể: )
Số nét: 3 nét
Cách đọc


Hán Việt: Cung
Ý nghĩa:  Cung tên

Vị trí của bộ: bên trái  ( phổ biến nhất ), bên phải, bên dưới 
Cách viết:

 

Bộ Cung trong tiếng Trung
 

Từ đơn chứa bộ thủ Cung:  
弟 (dì) , 
弹 (dàn) , 
强 (qiáng) , 
第 (dì) 。。。


Từ ghép chứa bộ thủ Cung:   


仿佛 /fǎng fó/: phảng phất, dường như, giống như , 
张开 /zhāng kāi/: mở ra, kéo ra, 
拐弯 /guǎi wān/: rẽ, ngoặt, quẹo, chỗ ngoặt, 
引起 /yǐn qǐ/: gây nên, khiến cho, dẫn tới, 
柔弱 /róu ruò/:  nhu nhược, mềm yếu, yếu đuối, mỏng manh, 
强势 /qiáng shì/:  cường thế, 
强者 /qiáng zhě/: kẻ mạnh, 
弱者 /ruò zhě/: kẻ yếu, 
台湾 /tái wān/: Đài loan, 
快递 /kuài dì/: chyển phát nhanh, 
强调 /qiáng diào/: nhấn mạnh, cường điệu, 
强力 /qiáng lì/: cường lực, sức mạnh, 
强逼 /qiáng bī/: ép buộc, cưỡng ép, 
强迫 /qiáng pò/: cưỡng bách, cưỡng ép , bắt buộc, 
强烈 /qiáng liè/: mãnh liệt, mạnh mẽ, 。。。
  
Ví dụ mẫu câu sử dụng từ có chứa bộ Cung:


- 没有你, 我仿佛失去了全世界。
 / méi yǒu nǐ ,  wǒ fǎngfó shīqù le quán shìjiè /
Không có em , anh dường như mất đi cả thế giới. 


- 她只是一个柔弱的女孩, 你干嘛还跟她计较。
 /tā zhǐ shì yí gè róuruò de nǚ hái ,  nǐ gān má hái gēn tā jìjiào /
Cô ấy chỉ là một cô gái yếu đuối, cậu cần gì phải so đo với cô ấy chứ. 


- 宝贝乖, 张开你的嘴巴, 叔叔给你检查。
 bǎo bèi guāi ,  zhāng kāi nǐ de zuǐ bā ,  shūshu gěi nǐ jiǎnchá /
bé cưng ngoan, há miệng ra, chú giúp con kiểm tra nhé. 


- 这个假说很快引起了注意。
 /zhè gè jiǎshuō hěn kuài yǐn qǐ le zhù yì /
giả thuyết này nhanh chóng gây được sự chú ý.


- 他是台湾人, 来越南做生意的。
 /tā shì táiwān rén ,  lái yuènán zuò shēngyì de/
ông ấy là người Đài Loan, đến Việt Nam làm kinh doanh. 


- 父母去世后他和弟弟两人相依为命。
/fù mǔ qùshì hòu tā hé dìdi liǎng rén xiāng yī wéi mìng /
sau khi bố mẹ mất, cậu ấy và em trai hai người nương tựa vào nhau mà sống. 


- 她的梦中情人是一个穿着白衬衫弹吉他的帅哥。
 /tā de mèng zhōng qíng rén shì yí gè chuān zhe bái chènshān tán jítā de shuàigē /
người tình trong mộng của cô ấy là một anh chàng đẹp trai mặc áo sơ mi trắng chơi đàn ghi ta. 


- 我的快递来了, 我现在不在家你帮我接一下好吗?
/wǒ de kuàidì lái le ,  wǒ xiàn zài bú zài jiā nǐ bāng wǒ jiē yí xià hǎo ma/
chuyển phát nhanh của tôi đến rồi, bây giờ tôi không có ở nhà, cậu nhận gúp tôi được không?


- 我们必须强迫他遵守这些规则。
 /wǒmen bìxū qiángpò tā zūnshǒu zhè xiē guīzé /
chúng ta bắt buộc phải ép cậu ta tuân thủ những quy tắc này. 


- 他们的意见刚提出就遇到强烈的反对。
 /tāmen de yìjiàn gāng tí chū jiù yùdào qiángliè de fǎnduì /
ý kiến của bọn họ vừa đưa ra đã gặp phải sự phản đối mạnh mẽ.