15 mẫu câu giả thiết, điều kiện và nguyên nhân kết quả trong tiếng Trung

26/08/2018 14:20 620 xem 0 bình luận
Công thức, cách dùng và các ví dụ cụ thể của 15 mẫu câu giả thiết, điều kiện, nguyên nhân kết quả trong tiếng Trung

mẫu câu điều kiện giả thiết tiếng trung

 

Các mẫu câu giả thiết, điều kiện và nguyên nhân kết quả

 

Mẫu câu giả thiết, điều kiện hoặc các mẫu câu về nguyên nhân kết quả là những mẫu câu rất thường gặp trong ngữ pháp tiếng Trung. Trong bài học hôm nay, mời các bạn tham khảo công thức, cách dùng và ví dụ cụ thể của 15 mẫu câu giả thiết, điều kiện, nguyên nhân và kết quả trong tiếng Trung nhé

 

Các bài học cùng chủ đề:

Ngữ pháp tiếng Trung quyển 1

Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2

214 bộ thủ tiếng Trung

 

1. 如果…..(的话), (那么)….. : nếu như…., (vậy thì)….
/rú guǒ ….. ( de huà ). ( nà me )…..

 

VD:

+ 如果没人叫你的名子, 我也不会认出你来!
/rú guǒ méi rén jiào nǐ de míngzi. wǒ yě bú huì rèn chū nǐ lái/
Nếu như không có người gọi tên cậu, tớ cũng không nhận ra cậu đâu.

 

+如果你把包放在外面, 有会偷的. 
/rú guǒ nǐ bǎ bāo fàng zài wài miàn. yǒu rén huì tōu de/
Nếu như cậu để túi ở ngoài, sẽ có người trộm đó. 


+如果我是你, 我会抓住机会. 
/rú guǒ wǒ shì nǐ. wǒ huì zhuā zhù jī huì/
Nếu như tôi là cậu, tôi sẽ nắm chắc lấy cơ hội. 


+如果有什么困难的话, 随时可以来找我. 
/rú guǒ yǒu shén me kùn nán de huà. suí shí kě yǐ lái zhǎo wǒ/
Nếu như có khó khăn gì, có thể tới tìm tôi bất cứ lúc nào. 


+如果你早点儿来, 你就会见到她. 
/rú guǒ nǐ zǎo diǎnr lái. nǐ jiù huì jiàn dào tā/
Nếu như cậu đến sớm một chút, cậu có thể nhìn thấy cô ấy rồi. 

 

2. 如果说…../rú guǒ shuō …../ : nếu như nói, nếu như…

 

+如果说你真的要走, 我不会留!
/rú guǒ shuō nǐ zhēn de yào zǒu. wǒ bú huì liú/
Nếu như em thật sự muốn đi, tôi sẽ không giữ!


+如果说这一切都是一场梦, 我宁愿一辈子也不醒来!
/rú guǒ shuō zhè yí qiē dōu shì yī chǎng mèng. wǒ nìng yuàn yí bèi zi yě bù xǐng lái/
Nếu như nói tất cả đều là một giấc mơ, tôi thà rằng cả đời này không tỉnh lại!


+如果说你是海, 我愿做一只船, 这一辈子也不离开你. 
/rú guǒ shuō nǐ shì hǎi. wǒ yuàn zuò yī zhī chuán. zhè yí bèi zi yě bù lí kāi nǐ/
Nếu như nói anh là biển, em nguyện làm một chiếc thuyền, cả đời này cũng không dời xa anh. 


3. 要是…..(的话), (那么)…../yào shì …..( de huà ). ( nà me )…../ nếu như…., (vậy thì)….
VD: 

+要是他来, 我们就有救了. 
/yào shì tā lái. wǒmen jiù yǒu jiù le/
Nếu như anh ấy tới, chúng ta sẽ được cứu rồi. 


+我要是还没有结婚就好了. 
/wǒ yào shì hái méi yǒu jié hūn jiù hǎo le/
Nếu như tôi chưa có kết hôn thì tốt rồi. 

 

+我要是你, 我绝对不会做出那样的事情. 
/wǒ yào shì nǐ, wǒ jué duì bú huì zuò chū nà yàng de shì qíng/
Nếu như tôi là bạn. tôi tuyệt đối sẽ không làm ra loại chuyện như vậy.


+你要是能走开, 我感激不尽!
/nǐ yào shì néng zǒu kāi. wǒ gǎn jī bú jìn/
Nếu như cậu có thể rời đi, tôi cảm kích không hết! 


+你要是不愿意的话, 我也不会勉强. 
/nǐ yào shì bú yuàn yì de huà. wǒ yě bù huì miǎn qiǎng/
Nếu như em không muốn, tôi cũng sẽ không miễn cưỡng.

 

4. 假如…../jiǎ rú …../:  nếu, nếu như…


VD:

+假如你处在我的位置, 你也会那样做的. 
 /jiǎ rú nǐ chǔ zài wǒ de wèi zhì. nǐ yě huì nà yàng zuò de/
Nếu như cậu ở vị trí của tôi, cậu cũng sẽ làm như vậy. 


+假如没有他们的帮助, 我们就失败了. 
/jiǎ rú méi yǒu tāmen de bāng zhù. wǒmen jiù shī bài le/
Nếu như không có sự giúp đỡ của họ, chúng ta đã thất bại rồi! 


+假如他肯帮我们那就更好了. 
/jiǎ rú tā kěn bāng wǒmen nà jiù gēng hǎo le/
Nếu như cậu ta chịu giúp đỡ chúng ta, vậy thì càng tốt rồi. 


+假如你死了, 你的孩子会怎样呢?
/jiǎ rú nǐ sǐ le. nǐ de háizi huì zěn yàng ne/
Nếu như cậu chết rồi, con của cậu sẽ ra sao đây? 


+假如下雨, 我们只好取消明天的比赛. 
/jiǎ rú xià yǔ. wǒmen zhǐ hǎo qǔ xiāo míng tiān de bǐ sài/
Nếu như trời mưa, chúng ta chỉ có thể hủy bỏ cuộc thi đấu ngày mai. 


5. 假使…../jiǎ shǐ …../: giả sử. nếu…


+假使你学过打字, 就容易找工作了. 
/ jiǎ shǐ nǐ xué guò dǎ zì. jiù róng yì zhǎo gōng zuò le/
Nếu như cậu có học đánh máy thì có thể dễ dàng tìm việc rồi. 


+假使事情真是这样, 那么我们大家就太冤枉你了. 
/jiǎ shǐ shì qíng zhēn shì zhè yàng. nà me wǒmen dà jiā jiù tài yuān wǎng nǐ le/
Nếu như sự việc thật sự như vậy, vậy thì chúng tôi đã quá nghi oan cho cậu rồi.


+假使我是年轻些, 我也许能够找到更好的工作了
/jiǎ shǐ wǒ shì nián qīng xiē. wǒ yě xǔ néng gòu zhǎo dào gēng hǎo de gōng zuò le/
Nếu như tôi trẻ hơn một chút, có lẽ tôi cũng có thể tìm được công việc tốt hơn rồi. 


+假使我漂亮, 也许他也会喜欢我. 
/jiǎ shǐ wǒ piāoliang. yě xǔ tā yě huì xǐ huān wǒ/
Nếu như tôi xinh đẹp, có lẽ anh ấy cũng sẽ thích tôi. 


+假使我什么都没了, 你还会爱我吗?
/jiǎ shǐ wǒ shén me dōu méi le. nǐ hái huì ài wǒ ma/
Nếu như tôi mất hết mọi thứ rồi, em vẫn sẽ yêu tôi chứ?


6. 要不是…../yào bù shì …../: nếu như không phải…. 
VD:

+要不是有他们的帮助, 我们会遇到大麻烦. 
/yào bú shì yǒu tāmen de bāng zhù. wǒmen huì yù dào dà máfan/
Nếu như không có sự giúp đỡ của bọn họ, chúng ta sẽ gặp rắc rối lớn. 


+要不是你拦着我, 我就可以抓到他了. 
/ yào bú shì nǐ lán zhe wǒ. wǒ jiù kě yǐ zhuā dào tā le/
Nếu không phải cậu ngăn tôi, tôi đã có thể tóm được hắn ta rồi.


+要不是路太远, 我就去了. 
/ yào bú shì lù tài yuǎn. wǒ jiù qù le/
Nếu không phải đường quá xa, tôi đã đi rồi! 


+要不是我亲眼看见, 我是不会相信的. 
/ yào bú shì wǒ qīn yǎn kàn jiàn. wǒ shì bú huì xiāng xìn de/
Nếu không phải tôi tận mắt nhìn thấy, tôi sẽ không tin đâu. 


7. 只要…., 就…./ zhǐ yào …., jiù …./: chỉ cần…là/thì…
VD: 

+只要我们小心行事就行了. 
/zhǐ yào wǒmen xiǎo xīn xíng shì jiù xíng le/
Chỉ cần chúng ta hành sự cẩn thận là được rồi.


+只要一息尚存, 我就要跟他们斗. 
/ zhǐ yào yī xī shàng cún. wǒ jiù yào gēn tāmen dòu/ 
Chỉ cần còn một hơi thở, tôi sẽ đấu với bọn họ.


+只要努力学习, 就一定会取得好成绩
/ zhǐ yào nǔ lì xué xí. jiù yí dìng huì qǔ dé hǎo chéng jì/
Chỉ cần nỗ lực học tập thì nhất định có thể đạt được thành tích tốt.


+只要我们肯付出, 就一定会得到回报.
/ zhǐ yào wǒmen kěn fù chū. jiù yí dìng huì dé dào huí bào/
Chỉ cần chúng ta chịu bỏ ra thì nhất định sẽ được đền đáp.


+只要有希望, 就不能放弃. 
/ zhǐ yào yǒu xī wàng. jiù bù néng fàng qì/
Chỉ cần có hi vọng thì không thể từ bỏ. 


8. 只有…., 才…./zhǐ yǒu …., cái …./: chỉ có … mới…


VD:

+只有用心去感受电影, 才能体会到它真正的含义. 
/ zhǐ yǒu yòng xīn qù gǎn shòu diàn yǐng. cái néng tǐ huì dào tā zhēn zhèng de hán yì/
Chỉ có dùng trái tim cảm nhận phim, mới có thể nhận ra ý nghĩa thực sự của nó.


+只有努力学习, 才能取得好成绩
/ zhǐ yǒu nǔ lì xué xí. cái néng qǔ dé hǎo chéng jì/
Chỉ có nỗ lực học tập, mới có thể đạt được thành tích tốt. 


+只有拼尽全力, 才有机会成功. 
/ zhǐ yǒu pīn jìn quán lì. cái yǒu jī huì chéng gōng/
Chỉ có dốc toàn lực mới có thể thành công. 


+只有努力工作你才可以实现你的目标. 
/ zhǐ yǒu nǔ lì gōng zuò nǐ cái kě yǐ shí xiàn nǐ de mù biāo/
Chỉ có nỗ lực làm việc. bạn mới có thể thực hiện mục tiêu của bạn.


 +只有第一名才能得到奖学金. 
/ zhǐ yǒu dì yī míng cái néng dé dào jiǎng xué jīn/
Chỉ có xếp thứ nhất mới có thể có học bổng. 


9. 若不是. . . /ruò bú shì . . . / : nếu như không phải, nếu như không ….
VD:

+若不是因为这场风暴, 我早就回到家里了. 
/ruò bú shì yīn wèi zhè chǎng fēng bào. wǒ zǎo jiù huí dào jiā lǐ le/ 
Nếu như không vì trận bão này, tôi đã sớm về đến nhà rồi.


+若不是有你在, 我也不知道怎么办呢. 
/ ruò bú shì yǒu nǐ zài. wǒ yě bù zhī dào zěn me bàn ne/
Nếu như không phải có anh, em cũng không biết phải làm sao nữa.


+若不是他告诉我, 我永远不知道真相. 
/ ruò bú shì tā gào sù wǒ. wǒ yǒng yuǎn bù zhī dào zhēn xiāng/
Nếu như không phải cậu ta nói cho tôi biết, tôi sẽ ãi mãi không biết được chân tướng. 


+若不是她收养我, 我早就饿死了. 
/ ruò bú shì tā shōu yǎng wǒ. wǒ zǎo jiù è sǐ le/
Nếu như không phải bà ấy nhận nuôi tôi, tôi  đã sớm chết đói rồi. 


+ 若不是有你的支持, 我早就放弃了. 
/ ruò bú shì yǒu nǐ de zhī chí. wǒ zǎo jiù fàng qì le/
Nếu như không có sự ủng hộ của em, tôi đã sớm bỏ cuộc rồi.

 

10. 若非. . . /ruò fēi . . . /: nếu như không phải…. 


VD:

+若非你的帮助, 我不会成功的. 
/ruò fēi nǐ de bāng zhù. wǒ bú huì chéng gōng de/
Nếu không phải cậu giúp đỡ, tôi sẽ không thể thành công. 


+若非他救了我, 我可能溺死了. 
/ruò fēi tā jiù le wǒ. wǒ kě néng nì sǐ le/ 
Nếu anh ta không cứu tôi, có thể tôi đã chết rồi.

 

11. 因为. . .. 所以. . . /yīn wèi . . . . suǒ yǐ . . . /: vì…nên… 


VD:

+因为他平时乐于助人, 所以他受到了大家的好评. 
/yīn wèi tā píng shí lè yú zhù rén. suǒ yǐ tā shòu dào liǎo dà jiā de hǎo píng/
Vì thường ngày anh ấy vui vẻ giúp đỡ người khác nên nhận được đánh giá tốt từ mọi người.


+因为我没吃饭,所以我饿了. 
/yīn wèi wǒ méi chī fàn. suǒ yǐ wǒ è le/
Vì tôi chưa ăn cơm, nên tôi đói rồi. 


+因为我拥有梦想, 所以一直在努力. 
/yīn wèi wǒ yōng yǒu mèng xiǎng. suǒ yǐ yī zhí zài nǔ lì/
Vì tôi có ước mơ, nên tôi luôn luôn cố gắng. 


+因为我还小, 所以爸爸妈妈不准我谈恋爱. 
/yīn wèi wǒ hái xiǎo. suǒ yǐ bàba māma bù zhǔn wǒ tán liàn ài/
Vì tôi còn nhỏ, nên bố mẹ không cho phép tôi yêu đương. 


12. 之所以. . .. 是因为. . . /zhī suǒ yǐ . . . . shì yīn wèi . . . /: sở dĩ…. Là vì…. 
VD:

+我们之所以不去上课, 是因为今天放假了
/wǒmen zhī suǒ yǐ bú qù shàng kè. shì yīn wèi jīn tiān fàng jià le/
Sở dĩ chúng tôi không đi học, là vì hôm nay được nghỉ. 


+之所以他能考第一, 是因为他平时不懈努力学习
/zhī suǒ yǐ tā néng kǎo dì yī. shì yīn wèi tā píng shí bù xiè nǔ lì xué xí/
Sở dĩ cậu ấy có thể thi đậu hạng nhất, là vì thường ngày cậu ấy không ngừng cố gắng học tập.


+之所以我回家晚了, 是因为路上堵车. 
/zhī suǒ yǐ wǒ huí jiā wǎn le. shì yīn wèi lù shàng dǔ chē/
Sở dĩ tôi về nhà muộn, là vì trên đường kẹt xe. 


+之所以你现在学习成绩不好, 是因为以前你没有努力学习
/zhī suǒ yǐ nǐ xiàn zài xué xí chéng jì bù hǎo. shì yīn wèi yǐ qián nǐ méi yǒu nǔ lì xué xí/
Sở dĩ bây giờ thành thích học tập của cậu không tốt, là bởi vì trước đây cậu không cố gắng học tập.


+生活之所以有坎坷, 是因为只有经历了这些, 才能看到彩虹. 
/shēng huó zhī suǒ yǐ yǒu kǎn kē. shì yīn wèi zhǐ yǒu jīng lì le zhè xiē. cái néng kàn dào cǎi hóng/
Sở dĩ cuộc sống có gập ghềnh gian nan, là vì chỉ có trải qua những điều đó mới có thể nhìn thấy cầu vồng. 


13. 为了. . . /wèi le . . . /: vì…. 


VD:

+为了和平我们做出了让步. 
/wèi le hé píng wǒmen zuò chū le ràng bù/ 
Vì hòa bình chúng ta đã nhượng bộ.


+你这样做到底是为了什么呢?
/nǐ zhè yàng zuò dào dǐ shì wèi le shén me ne/
Cậu làm như vậy rốt cuộc là vì cái gì? 


+为了你, 我什么风险都愿冒. 
/wèi le nǐ. wǒ shén me fēng xiǎn dōu yuàn mào/
Vì em, anh sãn sàng mạo hiểm tất cả. 


+为了实现梦想, 我愿意付出一切. 
/ wèi le shí xiàn mèng xiǎng. wǒ yuàn yì fù chū yí qiē/
 Để thực hiện ước mơ, tôi sẵn lòng hi sinh tất cả.


+她为了挣钱而努力工作. 
/tā wèi le zhèng qián ér nǔ lì gōng zuò/
Cô ấy nỗ lực làm việc để kiếm tiền. 


14. . . . 导致. . /. . . dǎo zhì . . . /:  dẫn đến, gây ra, làm cho,…


VD:

+雇主解雇工人导致了罢工事件. 
/gù zhǔ jiě gù gōng rén dǎo zhì le bà gōng shì jiàn/
 Người chủ thuê sa thải công nhân dẫn đến việc bãi công.


+不听别人解释会导致误解. 
/bù tīng bié rén jiě shì huì dǎo zhì wù jiě/
Không nghe người khác giải thích sẽ dẫn đến hiểu lầm. 


15 . . . 使. . /. . . shǐ . . /: khiến, làm cho… 


VD:

+这一段表演使她深受感动. 
/zhè yí duàn biǎo yǎn shǐ tā shēn shòu gǎn dòng/
Đoạn biểu diễn này khiến cho cô ấy cảm động sâu sắc. 


+这味道真美, 使人流口水. 
/zhè wèi dào zhēn měi. shǐ rén liú kǒu shuǐ/
Mùi vị này thật thơm ngon, khiến cho người ta chảy nước miếng. 


+是什么使得你这样想的呢?
/shì shén me shǐ dé nǐ zhè yàng xiǎng de ne/
Điều gì khiến cho cậu nghĩ như vậy? 


16. . . . 引起. . /. . . yǐn qǐ . . . / : gây nên; khiến cho; dẫn tới; gợi ra; đưa tới,…


VD:

+这些说法有时会引起误解. 
/zhè xiē shuō fǎ yǒu shí huì yǐn qǐ wù jiě/
Mấy cách nói này có lúc sẽ dẫn đến hiểu lầm. 


+他的讲演引起了很多反感. 
/tā de jiǎng yǎn yǐn qǐ le hěn duō fǎn gǎn/
Bài diễn giảng của ông ta đã gây ra rất nhiều sự phản cảm.