Học 214 bộ thủ tiếng Trung: Bộ Cân

06/08/2018 10:10 578 xem 0 bình luận
Tìm hiểu về bộ Cân và cách sử dụng bộ Cân trong tiếng Trung

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Cân

 

Trong bài học về các bộ thủ thường dùng nhất trong 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về bộ Cân và cách sử dụng bộ Cân trong tiếng Trung. Mời các bạn cùng bắt đầu bài học

 

Xem thêm bài học về các bộ thủ: Bộ KhuyểnBộ Sướcbộ Xích

 

Bộ thủ:  巾 (Dạng phồn thể:  巾 )
Số nét: 3 nét
Cách đọc: 


Hán Việt: Cân
Ý nghĩa: Khăn (hình cái khăn cột ở thắt lưng hai đầu buông xuống)

Vị trí của bộ: thường đứng bên phải hoặc bên dưới
Cách viết:

 

Bộ Cân

 

Từ đơn chứa bộ cân:  


帅 (shuài) : soái, đẹp trai, 
师 (shī) :thầy, 
币 (bì): tiền tệ, 
带 (dài): đai, mang, đeo, dẫn , dắt,…, 。。。


Từ ghép chứa bộ cân:

 
主席 /zhǔ xí/: chủ tịch, 
帮助 /bāng zhù/: giúp đỡ, 
窗帘 /chuāng lián/: rèm cửa, 
希望 /xī wàng /: hi vọng, 
抹布 /mǒ bù/: giẻ lau, khăn lau, 
硬币 /yìng bì/:tiền xu, 
常常 /cháng cháng/: thường, 
帽子/mào zi /: mũ, 
屏幕 /píng mù /: màn hình, 
城市 /chéng shì/: thành phố, 
发帖子 /fā tiè zi/: đăng status, 
皇帝 /huáng dì /: hoàng đế, 。。。
 
Ví dụ mẫu câu sử dụng chữ chứa bộ cân: 


- 王老师很帅!
 /wáng lǎoshī hěn shuài !/
Thầy Vương rất đẹp trai!


- 我希望奶奶的病快好起来.
 /wǒ xīwàng nǎinai de bìng kuài hǎo qǐ lái /
Tôi hi vọng bệnh của bà nội nhanh khỏi .


- 我常常去那儿玩儿.
/wǒ cháng cháng qù nàr wánr /
Tôi thường tới đó chơi.

 

- 天气冷了, 你出门时记得带上帽子哦。
/tiānqì lěng le, nǐ chūmén shí jìdé dài shàng màozi o/
Trời lạnh rồi, cậu ra đường nhớ mang theo mũ nhé. 


- 胡志明主席是越南革命的领袖。
 /hú zhì míng zhǔxí shì yuènán gémìng de lǐngxiù /
Chủ tịch Hồ Chí Minh là lãnh tụ của cách mạng Việt Nam. 


- 武媚娘是中国唯一的女皇帝。
 /wǔ mèi niáng shì zhōngguó wéi yī de nǚ huángdì /
Võ Mị Nương là nữ hoàng đế duy nhất của Trung Quốc. 


- 城市里的喧闹让人心烦。
 /chéngshì lǐ de xuānnào ràng rén xīnfán/
Sự huyên náo nơi phố phường khiến cho con người ta phiền muộn trong lòng


- 你最近怎么了?天天发帖子?
 /nǐ zuìjìn zěn me le ? tiān tiān fā tièzi/
Dạo này cậu làm sao thế? Suốt ngày đăng status?


- 你把抹布洗干净了
/nǐ bǎ mǒbù xǐ gānjìng le méi /
Cậu giặt sạch khăn lau chưa? 


- 你可以帮我选窗帘吗?
 /nǐ kě yǐ bāng wǒ xuǎn chuānglián ma /
Cậu có thể giúp mình chọn rèm cửa được không?