Học 214 bộ thủ tiếng Trung: Bộ Thốn

07/09/2018 09:30 413 xem 0 bình luận
Tìm hiểu về bộ Thốn và cách sử dụng bộ Thốn trong tiếng Trung

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Thốn

 

Chào mừng các bạn đến với chuỗi bài học trong về các bộ thủ thường dùng nhất trong 214 bộ thủ tiếng Trung. Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về bộ Thốn và cách sử dụng bộ Thốn trong tiếng Trung. 

 

Xem thêm bài học về các bộ thủ: Bộ NữBộ TửBộ Thi

 

Bộ thủ:  寸 (Dạng phồn thể: 寸)
Số nét: 3 nét
Cách đọc


Hán Việt: Thốn
Ý nghĩa:  Tấc, một phần mười của thước

Vị trí của bộ: thường nằm bên phải và bên dưới 
Cách viết:

 

Bộ Thốn trong tiếng Trung
 

Từ đơn có chứa bộ Thốn:

 
对 (duì): đúng, 
将 (jiāng): đem, mang, 
封 (fēng): phong  ( niêm phong, đóng lại,..) lượng từ của bức thư, lá thư, 
寺 (sì): đền, chùa, ...


Từ ghép có chứa bộ Thốn:  

 

指导 /zhǐ dǎo/: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo, 
领导 /lǐng dǎo /: lãnh đạo, 
师傅 /shī fù/: su phụ, thầy dạy, hay còn dùng để gọi lái xe, bác tài, 
尊严 /zūn yán/: tôn nghiêm, 
寻找 /xún zhǎo/: tìm kiếm, 
将来 /jiāng lái/: tương lai, 
封闭 /fēng bì/: khép kín, niêm phong, 
封锁 /fēng suǒ/: phong tỏa, . . . 

 

Ví dụ mẫu câu sử dụng từ có chứa bộ thốn:

 
- 他说得对, 你不应该这样做.
 /tā shuō dé duì, nǐ bù yīnggāi zhè yàng zuò /
Cậu ấy nói đúng, cậu không nên làm như vậy. 


- 各位领导请多多关照!
 /gè wèi lǐngdǎo qǐng duō duō guānzhào /
Các vị lãnh đạo xin quan tâm chiếu cố nhiều hơn ạ!


- 我一直在寻找属于我的世界.
 /wǒ yīzhí zài xúnzhǎo shǔ yú wǒ de shìjiè /
Tôi vẫn luôn tìm kiếm thế giới thuộc về tôi. 


- 她是我的师傅.
 /tā shì wǒ de shī fù /
Bà ấy là sư phụ của tôi. 


- 我寄给你的那封信你收到了吗?
 /wǒ jì gěi nǐ de nà fēng xìn nǐ shōu dào le ma/
Lá thư mà tôi gửi cậu đã nhận được chưa?


- 将来的路该往哪儿走, 我现在还很迷茫.
 /jiānglái de lù gāi wǎng nǎr zǒu, wǒ xiàn zài hái hěn mí máng /
Con đường tương lai phải đi thế nào, đến bây giờ tôi vẫn còn rất mơ hồ.


 - 每周末我妈妈都去附近的寺庙拜佛.
 /měi zhōumò wǒ māma dōu qù fùjìn de sì miào bài fó /
 Cuối tuần mẹ tôi đều đi các đền chùa gần đây bái Phật.


- 在老师的指导下我终于找到那道题的答案.
 /zài lǎoshī de zhǐ dǎo xià wǒ zhōng yú zhǎo dào nà dào tí de dáàn /
 Dưới sự chỉ dẫn của thầy giáo, cuối cùng tôi cũng tìm được đáp án của câu hỏi đó.


- 一个人可以没有金钱, 但一定要有尊严.
 /yí gè rén kě yǐ méi yǒu jīn qián, dàn yí dìng yào yǒu zūnyán /
Một người có thể không có tiền bạc, nhưng nhất định phải có tôn nghiêm. 


- 发生严重的事故以后, 这条路被警方封锁了.
/fā shēng yán zhòng de shìgù yǐ hòu, zhè tiáo lù bèi jǐng fāng fēng suǒ le/
Sau khi xảy ra vụ tai nạn nghiêm trọng, con đường này đã bị cảnh sát phong tỏa.