Từ vựng và câu giao tiếp tiếng Trung về chủ đề sách

30/03/2018 08:50 270 xem 0 bình luận
Trong bài học hôm nay Tiếng Trung Ánh Dương xin gửi tới các bạn nhóm từ vựng tiếng Trung về các loại sách và các câu giao tiếp chủ đề về sách. Hãy cùng nhau bổ sung thêm vốn từ vựng cho mình qua đó làm nền tảng để học nhanh các kỹ năng nghe nói đọc viết tiếng Trung nhé

Từ vựng và câu giao tiếp tiếng Trung về chủ đề sách

 

Từ Vựng và giao tiếp tiếng Trung chủ đề sách
 

Như chúng ta đều biết sách là nguồn tri thức vô tận và đóng vai trò vô cùng quan trọng trong cuộc sống của con người. Mỗi loại sách sẽ đem đến cho người đọc những kiến thức, nội dung với những ý nghĩa khác nhau. Trong bài học hôm nay Tiếng Trung Ánh Dương xin gửi tới các bạn nhóm từ vựng tiếng Trung về các loại sách. Hãy cùng nhau bổ sung thêm vốn từ vựng cho mình qua đó làm nền tảng để học nhanh các kỹ năng nghe nói đọc viết tiếng Trung nhé. 

 

250 từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện

Từ vựng tiếng Trung về trường học

 

1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề sách

 

- 书 /shū/: sách
- 书籍 /shū jí /: sách
- 书店 /shū diàn/: hiệu sách
- 图书馆 /tú shū guǎn/: thư viện
- 看书 /kàn shū/: xem sách, đọc sách
- 读书 /dú shū/: đọc sách, đi học

VD: 
你在哪里读书? /nǐ zài nǎ lǐ dú shū /: bạn học ở đâu? 
你在哪所大学读书的? /nǐ zài nǎ suǒ dà xué dú shū de /: bạn học trường nào? 
你在读书吗? /nǐ zài dú shū ma/: bạn còn đang đi học à ? 

- 念书 / niàn shū/: đọc sách, xem sách, học bài, đi học
VD: 你还在念书吗?
/nǐ hái zài niàn shū ma/
Cậu vẫn còn đang đi học à ? 


- 电子书 / diàn zǐ shū/: sách điện tử
- 小说 /xiǎo shuō/:tiểu thuyết 
- 言情小说 /yán qíng xiǎo shuō/:tiểu thuyết ngôn tình 
- 历史小说 /lì shǐ xiǎo shuō/: tiểu thuyết lịch sử
- 武侠小说 / wǔ xiá xiǎo shuō/: tiểu thuyết võ hiệp
- 科幻小说 /kē huàn xiǎo shuō/: tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
- 探险小说 /tàn xiǎn xiǎo shuō/: tiểu thuyết thám hiểm
- 期刊 /qī kān/: tập san, kì san
- 报刊 /bào kān/: báo
- 杂志 /zá zhì/: tạp chí
- 专业书 /zhuān yè shū/: sách chuyên ngành
- 工具书 /gōng jù shū/: sách công cụ
- 教程 / jiào chéng/: giáo trình
- 教材 / jiào cái/: tài liệu giảng dạy, tài liệu dạy học
- 教科书 /jiào kē shū/: sách giáo khoa
- 课本 /kè běn/: sách giáo khoa
- 电子课本 / diàn zǐ kè běn/: sách giáo khoa điện tử
- 练习本 /liàn xí běn/: vở bài tập
- 词典 /cí diǎn/: từ điển
- 字典 /zì diǎn/: tự điển
- 参考书 /cān kǎo shū/: sách tham khảo
- 漫画书 /màn huà shū/: truyện tranh
- 作文书 /zuò wén shū/: sách viết văn
- 故事书 / gùshi shū/: truyện
- 儿童读物 /ér tóng dú wù/: sách báo tranh truyện thiếu nhi
- 古文 /gǔ wén/: văn cổ
- 童话书 /tóng huà shū /: truyện thiếu nhi
- 考试教材 /kǎo shì jiào cái/:  tài liệu luyện thi
- 科幻书 / kē huàn shū/: sách khoa học viễn tưởng
- 传记 /chuán jì/: truyện kí, tiểu sử
- 笑话书 /xiào huà shū/: truyện cười
- 文学书 /wén xué shū/: sách văn học
- 数学书 /shù xué shū/: sách toán học
- 历史书 /lì shǐ shū/: sách lịch sử
- 外文书 /wài wén shū/: sách ngoại văn
- 文集 /wén jí/: văn tập
- 科学书 /kē xué shū/: sách khoa học
- 物理书 /wù lǐ shū/: sách vật lí
- 化学书 /huà xué shū/: sách hóa học
- 哲学书 /zhé xué shū/: sách triết học
- 地理书 / dì lǐ shū/: sách địa lí
- 技术书 / jì shù shū/: sách kĩ thuật
- 医书 / yī shū/: sách y học
- 说明书 /shuō míng shū/: sách thuyết minh, sách hướng dẫn
- 生理书 /shēng lǐ shū/: sách sinh học
- 文学研究书 /wén xué yán jiū shū/: sách nghiên cứu văn học
- 科学研究书 / kē xué yán jiū shū/: sách nghiên cứu khoa học
- 散文随笔 /sǎn wén suí bǐ/: tản văn tùy bút
- 音乐书 /yīn yuè shū/: sách âm nhạc

- 教辅 / jiào fǔ/: sách bổ trợ
- 理论书 /lǐ lùn shū/: sách lí luận
- 政治书 / zhèng zhì shū/: sách chính trị
- 法律书 / fǎ lǜ shū/: sách pháp luật
- 教案 /jiào àn/: giáo án
- 范文 /fàn wén/: văn mẫu
- 材料 / cái liào/: tài liệu

 

2. Các câu giao tiếp tiếng Trung về chủ đề sách

 

Sau đây là một đoạn hội thoại ngắn giữa bạn Tiểu An và Tiểu Mĩ cùng nhau đi mua sách:

小安:嗨小美, 好久不见!
xiǎo ān: hāi xiǎo měi ,   hǎo jiǔ bú jiàn ! 
Tiểu An: Hi, Tiểu Mĩ, lâu quá không gặp!

 

小美: 小安,好久不见,你去哪儿呢?
xiǎo měi:   xiǎo ān , hǎo jiǔ bù jiàn , nǐ qù nǎr ne ? 
Tiểu Mĩ: Tiểu An, lâu quá không gặp, cậu đi đâu thế?

 

小安:我去书店买书。
xiǎo ān: wǒ qù shū diàn mǎi shū 。 
Tiểu An: Mình đi đến hiệu sách mua sách.

 

小美:太好了, 我刚好也有事去过那里, 我陪你一起去!
xiǎo měi: tài hǎo le,   wǒ gāng hǎo yě yǒu shì qù guò nà lǐ ,   wǒ péi nǐ yī qǐ qù ! 
Tiểu Mĩ: Tốt quá rồi, vừa đúng lúc mình cũng có việc đi qua đó, mình đi cùng cậu nhé!

 

小安:好, 走吧!
xiǎo ān: hǎo ,   zǒu bā !
Tiểu An:  Được, đi thôi!

 

小美:你想买什么书?
xiǎo měi: nǐ xiǎng mǎi shén me shū ? 
Tiểu Mĩ: Cậu muốn mua sách gì thế?

 

小安:我想找几本小说空闲时拿来看看打发时间。 听说你很喜欢看小说, 待会儿可以给我推荐几本吗?
xiǎo ān: wǒ xiǎng zhǎo jǐ běn xiǎo shuō kōng xián shí ná lái kàn kàn dǎ fā shí jiān 。   tīng shuō nǐ hěn xǐ huān kàn xiǎo shuō ,   dài huìr kě yǐ gěi wǒ tuī jiàn jǐ běn ma?
Tiểu An: Mình muốn tìm vài cuốn tiểu thuyết, lúc rảnh rỗi lôi ra đọc giết thời gian. Nghe nói cậu rất thích đọc tiểu thuyết, lát nữa có thể giới thiệu cho mình vài cuốn được không?

 

小美:好的, 我最近对科幻很感兴趣, 想买几本科幻小说看看顺便给我弟弟买几本英文书。 你也学英语吧,待会儿帮我看看哪本好看的哦!
xiǎo měi: hǎo de ,   wǒ zuì jìn duì kē huàn hěn gǎn xīng qù ,   xiǎng mǎi jī běn kē huàn xiǎo shuō kàn kàn shùn biàn gěi wǒ dì dì mǎi jī běn yīng wén shū 。   nǐ yě xué yīng yǔ bā , dài huìr bāng wǒ kàn kàn nǎ běn hǎo kàn de ó ! 
Tiểu Mĩ: Được, dạo gần đây mình có hứng thú với khoa học viễn tưởng, muốn mua vài cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng về đọc xem, nhân tiện mua mấy quyển sách tiếng Anh cho em trai mình. Cậu cũng học tiếng Anh đúng không, lát nữa giúp mình xem xem quyển nào hay nhé!

 

小安:好的。
xiǎo ān: hǎo de 。 
Tiểu An: OK.