Cấu trúc câu thường gặp trong dịch Trung-Việt (Phần 1)

13/03/2016 17:00 925 xem 0 bình luận
Trong quá trình dịch, bên cạnh các thuật ngữ chuyên ngành hay các thành ngữ tiếng Trung, các cấu trúc câu hóc búa cũng là một trở ngại lớn chúng ta thường gặp phải. Việc nắm được các cấu trúc câu thường gặp nhưng khá khó dịch góp phần quyết định rất lớn tới chất lượng một bài dịch cũng như trình độ người dịch
Trong quá trình dịch, bên cạnh các thuật ngữ chuyên ngành hay các thành ngữ tiếng Trung, các cấu trúc câu hóc búa cũng là một trở ngại lớn chúng ta thường gặp phải. Việc nắm được các cấu trúc câu thường gặp nhưng khá khó dịch góp phần quyết định rất lớn tới chất lượng một bài dịch cũng như trình độ người dịch. Tiếng Trung Ánh Dương xin giới thiệu tới các bạn cách dùng các cấu trúc câu thường gặp trong dịch Trung-Việt, hy vọng sẽ giúp các bạn nâng cao được kiến thức, hiểu rõ về cách dùng và qua đó làm tăng trình độ dịch của mình.
 
1. Hòa nhập vào 融入 ...
 
我国是如何融入经济全球化的?
hòa nhập kinh tế 经济融合
 
2. Tương tự như…
 
跟…相似/差不多
类似… 
国货的质量根洋货的差不多。
 
3. Khác xa với…
 
大大不同于…/与…截然不同
今年的天气大大不同于往年
 
Khác nhau xa
相差很远/差得很远/(悬殊)远远超过…
求购者数量远远超过了出售房源的登记数量。
 
4. Quá độ lên, vượt lên…từ…
 
向…超过…/从…过渡到….
2007年越南向中国出口橡胶超过7亿美元。
 
5. Hàng ngoại đổ vào…
 
洋货(大举)涌入/打入/进入….
国内产能不足洋货大举涌入。
诸种洋货已经打入了中国的市场。
 
6. Đóng góp vào
 
为…做出贡献/献策出力
 
A đóng góp vào B
A为B做出贡献/奉献
改革开放20年越南为世界做出积极贡献。
 
Đóng góp nhỏ bé cho
为…贡献作出一份力量
为…添砖加瓦(tian zhuan jia wa)
让朋友为你添砖加瓦
 
7. Tạo điều kiện cho…
 
为…创造/提供顺利条件
中国将为外商投资创造更好条件。
为外商投资生活创造更好条件。
中国将为外商来华投资创造更有利条件。
 
Tạo cơ may cho…
为…创造/提供机会
 
Tạo điều kiện thuận lợi để thu hút đầu tư nước ngoài trở lại
为引进/吸收外资….提供方便
 
8. Nhanh chóng tiếp cận với…
 
尽快向…靠拢/与…接轨,接近
尽快向现代物流模式靠拢。
 
9. Tỏ lòng chân thành với…
 
向…表示感谢/谢意
向…道谢
别人向你表示感谢,用什么词回答更好一些呢?
 
10. Có đầy đủ những yếu tố…
 
具备…要素
网上求职成功需具备六大要素。
Có đầy đủ tư cách 具备资格
 
11. A tùy thuộc vào B
 
A受B的制约/支配
A取决于B
A由B来决定
下半年物价取决于秋粮收成。
 
12. Điểm xuyết bởi…
 
景观把…点缀得更加好看
B点缀着A
无声地点缀着爱。
它点缀着这片森林。
A在B陪衬下…
天池在绿色的陪衬下让人心醉。
AB互相映衬
AB交相辉映
 
13. Nổi bật nhất là…
 
最打眼的是…
最显眼的是…
最醒目的是…
最突出的是…
春天到了,穿什么?怎么穿?打造最打眼的风格美女。
 
14. Không thể coi thường vai trò…
 
不能忽视…作用
…作用不能等闲之视
 
15. A để lại trong lòng B
 
A在B的心里/心目中/头脑里留下…
在你心里留下一滴眼泪。
A给B留下…印象(纪念)
如何给人留下深刻印象。
A对B的印象…
我对他印象很深刻
B,A还留有印象…
越南,还留有的那么一点点印象。
 
16. Chuẩn bị
 
A chuẩn bị cho B
A为B做好准备
一个没有为未来做好准备的国家将会发现自己的人民劳碌一生。
A为B筹划准备
 
Chuẩn bị vốn liếng筹集资金(筹资)
Chuẩn bị tiết mục酝酿节目
Chuận bị nội dung酝酿内容
Chuận bị kỹ酝酿成熟
Chuẩn bị đầy đủ酝酿得很充分/充分准备
 
cho ai 1 lối thoát/ 1 con đường thoát:
给……(个)台阶儿
他已经认错了,我们也应该给他个台�� �儿吧!
nhân cơ hội, thừa cơ...
乘机
孙悟空一走,白骨精乘机把唐曾抓走�� �。
có tác dụng thúc đẩy với....
对……起了促进作用
对国家工业化、现代化的事业起了促�� �作用。
 
17. Giao…cho …nắm giữ
 
把…交给….把握/掌握
 
18. Vượt lên trên
 
高出…之上学佛人应高出平人之上。
超过…
越过…
超越过…
凌驾…之上我要凌驾阶级之上。
 
19. Gắn liền, không tách rời
 
…与…分不开/离不开/密不可分/紧密地联系在一起/割裂不开来
喜欢你已经与你分不开。
 
A gắn với B
把…跟…结合在一起/结合起来
为何要把经济增长与摆脱贫困结合在一起。
 
20.  A tỉ lệ nghịc(thuận) với B
 
A与B构成反(正)比例
人们总说付出与收获是成正比的。
 
21. Bù thiếu hụt…
 
弥补...短缺
我国将推行洪水资源化弥补水资源严重短缺状况
 
22. Thảo luận vấn đề…
 
就…问题进行讨论
联合国安理会4日就中东问题进行讨论
 
23. Trút trách nhiệm cho…(người khác)
 
把/将…责任推到(别人)
基金公司在这次大跌中趁机作恶,却企图将责任推到“中国平安”身上。