Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Mộc

20/10/2018 15:10 651 xem 0 bình luận
Tìm hiểu về bộ Mộc trong tiếng Trung và cách sử dụng bộ thủ Mộc trong nói và viết

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Mộc

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục các bộ thủ thường dùng nhất trong 214 bộ thủ tiếng Trung. Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về bộ Mộc và cách sử dụng bộ thủ Mộc trong tiếng Trung. Mời các bạn cùng tham gia bài học

Xem thêm bài học về các bộ thủ: Bộ NguyệtBộ NhậtBộ Bối

Bộ thủ: 木 (Dạng phồn thể: 木)
Số nét: 4 nét
Cách đọc: 


Hán Việt: Mộc
Ý nghĩa: Cây, gỗ

Vị trí của bộ: bên trái  ( phổ biến nhất ),bên phải,  bên trên, bên dưới
Cách viết:

 

Bộ Mộc tiếng Trung
 

Từ đơn chứa bộ thủ Mộc:  


本 (běn) : bổn, bản, lượng từ của sách,
树 (shù) : cây,
机 (jī): cơ, máy móc ,
杀 (shā): giết ,
朵 (duǒ) : đóa,
极 (jí) : cực, vô cùng, hết sức,
村 (cūn): thôn ,
来 (lái): đến ,
查 (chá): tra, kiểm tra, điều tra ,
架 (jià): giá, chiếc ( lượng từ của những loại máy móc lớn như máy bay,..) ,。。。


Từ ghép chứa bộ thủ mộc:  


老板 /lǎo bǎn/: ông chủ,
学校 /xué xiào/: trường học,
一样 /yí yàng/: giống nhau, như nhau,
教材 /jiào cái/: tài liệu giảng dạy, tài liệu dạy học,
刺眼 /cì yǎn/: chói mắt, nhức mắt, 
复杂 /fù zá/: phức tạp,
水果 /shuí guǒ/: hoa quả,
结构 /jié gòu/: kết cấu,
污染 /wū rǎn/: ô nhiễm,
柠檬 /níng méng/: chanh,
周末 /zhōu mò/: cuối tuần,
武术 /wǔ shù/: võ thuật,
飞机 /fēi jī/: máy bay,
行李 /xíng lǐ/: hành lí,
结束 /jié shù/: kết thúc,
干杯 /gān bēi/: cạn ly,
衣柜 /yī guì/: tủ quần áo,
放松 /fàng sōng/: thả lỏng,
红枣 /hóng zǎo/: táo đỏ,
树枝 /shù zhī/: cành cây,
手枪 /shǒu qiāng/: súng,
标准 /biāo zhǔn/: tiêu chuẩn,
俊杰 /jùn jié/: tuấn kiệt,
权力 /quán lì/: quyền lực。。。


Ví dụ mẫu câu sử dụng từ chứa bộ mộc:  


- 这几年来环境污染很严重。
 /zhè jǐ nián lái huánjìng wūrǎn hěn yánzhòng /
Mấy năm gần đây môi trường ô nhiễm rất nghiêm trọng. 


- 他去买水果了!
 /tā qù mǎi shuí guǒ le/
Cậu ấy đi mua hoa quả rồi! 


- 老板对我很好,同事也很关心我。
 /lǎo bǎn duì wǒ hěn hǎo , tóng shì yě hěn guānxīn wǒ /
Ông chủ đối với tôi rất tốt, đồng nghiệp cũng rất quan tâm tôi. 


- 每个人的想法不一样。
 /měi gè rén de xiǎng fǎ bù yí yàng /
Suy nghĩ của mỗi người khác nhau. 


- 周末有空吗,来我家吃饭吧!
/zhōu mò yǒu kōng ma , lái wǒ jiā chī fàn ba/
Cuối tuần có rảnh không, đến nhà tôi ăn cơm đi! 


- 这件事我一定要查清楚!
 /zhè jiàn shì wǒ yí dìng yào chá qīngchu/
Chuyện này tôi nhất định sẽ tra cho ra lẽ! 


- 你住的地方离学校远吗?
/nǐ zhù de dìfang lí xuéxiào yuǎn ma/
Chỗ cậu ở cách trường xa không?


- 我下午坐飞机回越南。
 /wǒ xiàwǔ zuò fēijī huí yuènán /
Buổi chiều tôi đi máy bay về Việt Nam.


- 他们的关系很复杂。
 /tāmen de guānxi hěn fùzá /
Mối qun hệ của họ rất phức tạp. 


- 我的发言到此结束, 感谢大家的聆听!
 /wǒ de fāyán dào cǐ jiéshù ,   gǎnxiè dàjiā de líng tīng /
Bài phát biểu của tôi đến đây là hết, cảm ơn mọi người đã lắng nghe!