Tuổi tý là con gì? Dự đoán tính cách của người mang tuổi Tý

18/11/2017 14:00 48 xem 0 bình luận
Tuổi tý là con gì. Tuổi tý hợp với tuổi nào, xung khắc với tuổi nào trong 12 con giáp. Tìm hiểu về tính cách người mang tuổi Tý.

Tuổi tý là con gì

Tuổi tý là con gì? Dự đoán tính cách của người mang tuổi Tý

Tuổi Tý (tiếng Trung là 子 Zǐ) là tuổi của con chuột: 鼠 Shǔ. Chữ ”鼠 Shǔ” là chữ tượng hình, có hình dáng giống con chuột, phía trên là bộ 臼 Cữu: Cái cối giã gạo. 

Truyền thuyết về 12 con giáp trong tiếng Trung

1.属鼠人的性格/Shǔ shǔ rén dì xìnggé/: Tính cách người tuổi Tý

Tích cách, đặc điểm người tuổi Tý:

Ưu điểm của người tuổi Tý:

- 做事态度积极,勤奋努力,头脑机智手脚灵巧。
Zuòshì tàidù jījí, qínfèn nǔlì, tóunǎo jīzhì shǒujiǎo língqiǎo.
Thái độ làm việc tích cực, cần cù chăm chỉ, lanh trí, chân tay nhanh nhẹn.

- 待人和蔼,有自我约束力,遇事能替人着想。
Dàirén hé'ǎi, yǒu zìwǒ yuēshù lì, yù shì néng tì rén zhuóxiǎng.
Hòa nhã với mọi người, có khả năng tự đưa mình vào khuôn khổ, luôn nghĩ cho người khác.

- 适应性强,善于结交各方面的朋友。
Shìyìng xìng qiáng, shànyú jiéjiāo gè fāngmiàn de péngyǒu.
Thích nghi nhanh, giỏi về giao du kết bạn

- 多情善感,性格稍微内向,行动上活泼,待人热情。
Duōqíng shàngǎn, xìnggé shāowéi nèixiàng, xíngdòng shàng huópō, dàirén rèqíng.
Giàu tình cảm, tính cách hướng nội, hoạt bát, nhiệt tình với mọi người.

- 观察细致,思维方式有条理。
Guānchá xìzhì, sīwéi fāngshì yǒu tiáolǐ.
Quan sát tỉ mỉ, Tư duy mạch lạc

Nhược điểm của người mang tuổi Tý

弱点是:稍微胆小怕事,多疑保守,个别问题上约显目光短浅,认识深度不够
Ruòdiǎn shì: Shāowéi dǎn xiǎo pàshì, duōyí bǎoshǒu, gèbié wèntí shàng yuē xiǎn mùguāngduǎnqiǎn, rènshì shēndù bùgòu
Nhược điểm là: Hơi nhát gan, sợ phiền phức, đa nghi bảo thủ, đối với một số vấn đề lại bộc lộ tầm nhìn hạn hẹp, nhận thức không đủ.

Hình ảnh con chuột trong ngôn ngữ Trung Quốc

Người Trung Quốc thường dùng hình ảnh con chuột để ví von cho sự nhát gan, sợ hãi, hèn mọn, tầm thường, lòng dạ hẹp hòi..v…v… Có thể thấy con chuột trong tiếng Hán dường như hàm ý cho sự tồi tệ, thường mang nghĩa xấu. Ví dụ một số từ vựng và thành ngữ sau: 

胆小如鼠 Dǎn xiǎo rú shǔ: Nhát như chuột/ nhát như cáy
鼠目寸光 shǔmùcùnguāng: Tầm nhìn hạn hẹp
鼠辈 shǔbèi: Tiểu nhân/ đồ vô lại
过街老鼠 guòjiē lǎoshǔ:  Chuột qua đường (ví von bọn xấu đáng căm giận)
鼠肚鸡肠 shǔ dù jī cháng : Hẹp hòi thiển cận
鼠窜狼奔 shǔcuàn láng bēn:  Chạy trốn như chuột
贼眉鼠眼 zéiméishǔyǎn:  Lấm la lấm lét 
鼠窃狗盗 shǔ qiè gǒu dào: Đầu trộm đuôi cướp

Tuổi tý gồm những năm nào

Tuổi Tý gồm các năm sau 1912 (Nhâm Tý), 1924 (Giáp Tý), 1936 (Bính Tý), 1948 (Mậu Tý), 1960 (Canh Tý), 1972 (Nhâm Tý), 1984 (Giáp Tý), 1996 (Bính Tý), 2008 (Mậu Tý), 2020 (Canh Tý), 2032 (Nhâm Tý), 2044 (Giáp Tý)...

Tuổi tý hợp với những tuổi nào

Nữ tuổi Tý + Nam tuổi Sửu = Lục hợp
Nữ tuổi Tý + Nam tuổi Thìn = Tam hợp
Nữ tuổi Tý + Nam tuổi Thân = Tam hợp
Nam tuổi Tý + Nữ tuổi Sửu = Lục hợp
Nam tuổi Tý + Nữ tuổi Thìn = Tam hợp
Nam tuổi Tý + Nữ tuổi Thân = Tam hợp

Tuổi tý khắc với tuổi nào

Tuổi Tý nằm trong Tứ hành xung "Tý, Ngọ, Mão, Dậu" vì thế Tuổi Tý xung khắc với các tuổi: Tuổi Mão (Mèo), tuổi Ngọ (Ngựa) và tuổi Dậu (Gà).