Từ vựng và mẫu câu về ngày Quốc khánh Trung Quốc

15/10/2017 08:30 130 xem 0 bình luận
Ngày Quốc khánh Trung quốc diễn ra vào ngày 1-10 hằng năm và là lễ kỉ niệm lớn cho tất cả người dân Trung Quốc

Ngày quốc khánh trung quốc

 

Từ vựng và mẫu câu về ngày Quốc khánh Trung Quốc

 

Ngày Quốc khánh nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (中华人民共和国国庆节) diễn ra vào ngày 1/10 hàng năm. Theo lịch sử, ngày 1/10/1949, lễ thành lập Chính phủ Nhân dân nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa được tổ chức tại quảng trường Thiên An Môn (Bắc Kinh). Từ đó, ngày 1/10 hằng năm đã trở thành lễ kỉ niệm lớn cho tất cả người dân Trung Quốc. Trong bài học ngày hôm nay, hãy cùng Tiếng Trung Ánh Dương tìm hiểu những từ vựng và mẫu câu tiếng Trung về ngày Quốc khánh Trung Quốc nhé

 

Giới thiệu về trang phục sườn xám Trung Quốc

Tên các ngày lễ tết Trong tiếng Trung

 

Từ vựng về ngày Quốc khánh Trung Quốc

1. Các tên gọi của ngày Quốc khánh:
- 中华人民共和国国庆节 /zhōnghuá rénmín gònghéguó guóqìngjié/: Lễ Quốc khánh nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- 十一 /shíyī/: Ngày 1 tháng 10
- 国庆节 /guóqìngjié/: Lễ Quốc khánh
- 国庆日 /guóqìngrì/: Ngày Quốc khánh
- 中国国庆节 /zhōngguó guóqìngjié/: Quốc khánh Trung Quốc
2. 天安门广场 /tiān’ānmén guǎngchǎng/: Quảng trường Thiên An Môn
3. 集会 /jíhuì/: Lễ meeting
4. 群众游行 /qúnzhòng yóuxíng/: Diễu hành quần chúng
5. 国旗 /guóqí/: Quốc kỳ
6. 庆祝 /qìngzhù/: Chúc mừng, chào mừng
7. 盛大 /shèngdà/: Long trọng
8. 阅兵仪式 /yuèbīng yíshì/: Lễ duyệt binh
9. 毛泽东主席 /máo zédōng zhǔxí/ Chủ tịch Mao Trạch Đông
10. 象征 /xiàngzhēng/: Biểu tượng
11. 独立国家的标志 / dúlì guójiā de biāozhì/: Biểu tượng của quốc gia độc lập
12. 民族的凝聚力 /mínzú de níngjùlì/: Sự đoàn kết dân tộc
13. 显示国家力量 /xiǎnshì guójiā lìliàng/: Thể hiện sức mạnh quốc gia
14. 增强国民信心 /zēngqiáng guómín xìnxīn: Tăng cường niềm tin quốc gia
15. 假期 /jiàqī/: Kỳ nghỉ
16. 国庆长假 /guóqìng chángjià/: Nghỉ lễ Quốc khánh
17. 国庆黄金周 /guóqìng huángjīnzhōu/: Tuần lễ vàng (Do hàng năm người dân Trung Quốc được nghỉ 7 ngày trong dịp lễ Quốc khánh)
18. 升旗仪式 /shēngqí yíshì/: Nghi lễ kéo cờ
19. 节日活动 /jiérì huódòng/: Hoạt động vào ngày lễ
20. 唱国歌 /chàng guógē/: Hát quốc ca
21. 烟花 /yānhuā/: Pháo hoa
22. 祖国 /zǔguó/: Tổ quốc
23. 家庭团圆 /jiātíng tuányuán/: Gia đình đoàn viên
24. 合家团聚 /héjiā tuánjù/: Cả nhà đoàn tụ
25. 花好月圆 /huāhǎoyuèyuán/: Đoàn tụ xum vầy
26. 联欢晚会 /liánhuān wǎnhuì/: Bữa tiệc liên hoan
27. 去旅行 /qù lǚxíng/: Đi du lịch
28. 回家陪爸妈 /huí jiā péi bà mā/: Về nhà với bố mẹ
29. 利用难得的假期休息 /lìyòng nándé de jià qí xiūxi/: Tận dụng kỳ nghỉ hiếm hoi đề nghỉ ngơi.
30. 去博物馆     /qù bówùguǎn/: Đến viện bảo tàng

 

Các mẫu câu về ngày Quốc khánh Trung Quốc

- 中华人民共和国国庆节是国家的一种象征,并且变得尤为重要 /zhōnghuá rénmín gònghéguó guóqìng jié shì guójiā de yī zhǒng xiàngzhēng, bìngqiě biàn dé yóuwéi zhòngyào/: Ngày Quốc khánh Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa là biểu tượng của quốc gia và đã trở nên vô cùng quan trọng.


- 中国人每年都要热烈庆祝十月一日的国庆节 /zhōngguó rén měinián dōu yào rèliè qìngzhù shí yuè yī rì de guóqìng jié/: Mỗi năm người dân Trung Quốc đều nhiệt liệt chào mừng ngày lễ Quốc khánh 1/10.


- 国庆节中国人放七天假 /guóqìng jié zhōngguó rén fàng qītiān jiǎ/ Người Trung Quốc nghỉ lễ Quốc khánh 7 ngày.


- 人们通常会利用国庆7天长假来游览祖国的大好河山 /rénmen tōngcháng huì lìyòng guóqìng 7 tiān cháng jiǎ lái yóulǎn zǔguó de dàhǎo héshān/: Mọi người thường dùng kỳ nghỉ 7 ngày để tham quan những cảnh đẹp của đất nước.


- 每逢国庆,去天安门广场看升国旗是无数人心中的梦想 /měi féng guóqìng, qù tiān'ānmén guǎngchǎng kàn shēng guóqí shì wúshù rén xīnzhōng de mèngxiǎng/: Vào ngày Quốc khánh, được đến quảng trường Thiên An Môn xem nghi lễ treo cờ là mơ ước của rất nhiều người.


- 如果你是有工作的人,最好就利用难得的假期休息休息 /rúguǒ nǐ shì yǒu gōngzuò de rén, zuì hǎo jiù lìyòng nándé de jià qí xiūxí xiūxí/: Nếu bạn là người đã đi làm, hãy tận dụng kỳ nghỉ hiếm có này để nghỉ ngơi, thư giãn.


- 很多人选择带父母和孩子去旅行 /hěnduō rén xuǎnzé dài fùmǔ hé háizi qù lǚxíng/: Nhiều người lựa chọn đưa bố mẹ và con cái đi du lịch.


- 每逢国庆,很多人会利用长假回家陪爸妈 /měi féng guóqìng, hěnduō rén huì lìyòng cháng jiǎ huí jiā péi bàmā/: Vào ngày này, rất nhiều người nhân kỳ nghỉ dài về nhà thăm bố mẹ.


- 回家和爸妈聚聚,家庭团圆 /huí jiā hé bà mā jù jù, jiātíng tuányuán/: Về nhà đoàn tụ với bố mẹ, cả nhà đoàn viên.


- 国庆节干什么,每个人都有自己的选择 /guóqìng jié gànshénme, měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de xuǎnzé/: Làm gì vào ngày Quốc khánh, mỗi người đều có lựa chọn của riêng mình.

 

Qua bài học ngày hôm nay, hy vọng Tiếng Trung Ánh Dương đã mang đến cho bạn những từ vựng và mẫu câu bổ ích về ngày Quốc khánh Trung Quốc. Còn bạn, nếu được đến Trung Quốc vào dịp Quốc khánh này, bạn định sẽ làm gì? Hãy chia sẻ với Tiếng Trung Ánh Dương nhé!