Những câu nói tục, chửi bậy trong Tiếng Trung khẩu ngữ

08/10/2017 02:30 12.914 xem 0 bình luận
Có thể bạn đã từng gặp ai đó nói cao ni ma 肏你妈 cào nǐ mā hay tha ma tợ 他妈的 tā ma de và băn khoăn không biết người đó muốn nói gì. Hãy cùng tham khảo những mẫu câu chửi bậy tiếng Trung nhé

chửi bậy trong tiếng Trung

 

Câu chửi bậy thường dùng trong khẩu ngữ tiếng Trung


Bạn có biết những câu chửi bậy thường dùng trong tiếng Trung là gì không. Có thể bạn đã từng gặp ai đó nói cao ni ma (肏你妈 cào nǐ mā) hay tha ma tợ (他妈的 tā ma de) và băn khoăn không biết người đó muốn nói gì. Hôm nay Tiếng Trung Ánh Dương sẽ tổng hợp những câu nói tục, chửi bậy, chửi thề trong tiếng Trung để các bạn tham khảo. Hãy lưu ý hạn chế sử dụng các mẫu nói tục, chửi bậy trong tiếng Trung này nhé, chỉ nên hiểu và đề phòng bị chửi bậy mà không biết thôi :)

 

Khẩu ngữ nóng của giới trẻ Trung Quốc

28 câu tiếng Trung bày tỏ tức giận

 

1. 你妈的 nǐ mā de (nỉ ma tợ): Nghĩa tương đương câu đm mày trong tiếng Việt. Đây là câu chửi nhằm tới đối tượng cụ thể, trong đó “你 nǐ” là mày.
2. 肏你妈 cào nǐ mā (trao nỉ ma): Nghĩa tương đương câu đmm trong tiếng Việt. trong đó “肏cào” có nghĩa là đ.m. 
3. 他妈的 tā ma de (tha ma tợ): Đây là câu chửi sử dụng phổ biến nhất trong tiếng Trung nghĩa là mẹ nó, con mẹ nó. Đây là một câu chử thề cửa miệng, không nhằm chửi bậy tới một ai cả. 
4. 滚开: gǔnkāi (quẩn khai): cút mau, cút đi
5. 你去死吧: nǐ qù sǐ ba (nỉ truy sử pa): Mày đi chết đi
6. 神经病: shénjīngbìng (sấn chinh pinh): đồ thần kinh
7. 变态: biàntài (pen thai): biến thái
8. 你太卑鄙了: nǐ tài bēibǐ le (nỉ thai pây pỉ lơ): mày thật là bỉ ổi
9. 你疯了: nǐ fēng le (nỉ phâng lơ): mày điên rồi 
10. 你这杂种! Nǐ zhè zázhǒng!  (nỉ chưa chá chủng): Đồ tạp chủng
11. 你是个废物/混球!  nǐ shì gè fèi wù / hún qiú ! (nỉ sư cưa phây u/ huấn chiếu): Mày là cái đồ cục c**t/ thằng khốn. Trong đó 废物 là đồ bỏ đi, 混球 là đốn mạt, vô lại…
12. 你不是东西: Nǐ bùshì dōngxī  (nỉ pú sư tung xi): Mày là đồ không ra gì. Trong đó 东西 nghĩa là đồ vật, nghĩa gốc câu này là mày không phải là đồ vật, nghe thì tưởng bình thường, nhưng lại là một câu chửi đấy bạn nhé.
13. 没长眼睛吗?: Méi zhǎng yǎnjīng ma?  (mấy cháng dẻn chinh ma?): mù ah/ không có mắt ah? 
Câu này thường bị các ông tài xế chửi nếu chúng ta đi đường không để ý xe cộ. 长 là mọc lên, 眼睛 là mắt. Nghĩa gốc câu này là không mọc mắt à? 
14. 你以为你是谁: Nǐ yǐwéi nǐ shì shéi?  (ní ỷ uấy nỉ sư suấy?): Mày nghĩ mày là ai chứ? 
15. 我不愿再见到你: Wǒ bù yuàn zàijiàn dào nǐ!  (ủa pú doen chai chen tao nỉ): Tao không muốn nhìn thấy mày nữa
16. 少来这一套: shǎo lái zhè yí tào (sảo lái chưa ý thao):  Đừng giở trò nữa
17. 从我面前消失: cóng wǒ miàn qián xiāo shī ! (chúng ủa men chén xeo sư): Biến khỏi mắt tao ngay
18. 哪儿凉快哪儿歇着去吧: nǎ ér liáng kuài nǎ ér xiē zhe qù ba  (nả léng khoai nả xia chơ truy pa): Cút đi cho khuất mắt tao
19. 你气死我了. : nǐ qì sǐ wǒ le  (nỉ tri sứ ủa lơ): Mày làm tao điên tiết rồi đấy nhé, mày làm tao tức chế đi được
20. 关你屁事! guān nǐ pì shì ! (quan nỉ pi sư): Liên quan đéo gì đến mày, trong đó 屁 nghĩa là rắm, thường được dùng để chửi bậy.
21. 你他妈的真混蛋! Nǐ tā mā de zhēn húndàn!  (nỉ tha ma tơ chân huấn tan): mẹ kiếp nhà mày thật  khốn nạn. Trong đó 混蛋 có nghĩa là khốn nạn, đồ vô lại.
22. 他妈的给我滚! ā mā de gěi wǒ gǔn!  (tha ma tơ cấy úa quẩn): Cút con mẹ mày cho tao! 
23. 我靠, 你看到了吗? Wǒ kào, nǐ kàn dàole ma?  (ủa khao, nỉ khan tao lơ ma?): Cái chết tiệt gì vậy, mày nhìn thấy chưa? 
24. 你他妈的就是一砣屎 Nǐ tā mā de jiùshì yī tuó shǐ (nỉ tha ma tơ chiêu sư ý thua sử): Đ.m mày, cái đồ cục c**t
25.贱人! Jiàn rén!  (chen rấn): Đồ tiện nhân! 
26. 你这蠢猪! Nǐ zhè chǔn zhū!  (nỉ chưa chuẩn chu): Ngu như lợn!  trong đó 蠢 là ngu ngốc, 猪 là con lợn.
27. 闭嘴! Bì zuǐ!  (pi chuẩy): Ngậm miệng lại
28. 真是白痴一个! Zhēnshi báichī yīgè!  (chân sư pái trư ý cưa): cái đồ đần độn
29. 全是屁话! Quán shì pìhuà!  (troén sư pi hoa): Toàn nói nhảm/ nói bậy. Trong đó 屁 nghĩa là rắm.
30. 王八蛋 Wángbā dàn (oáng pa tan): Đồ khốn nạn. . 王八蛋 là cách nói hài âm, hay có cách phát âm gần giống với từ  “忘八端”. “八端” là 8 đạo cần làm của con người trong thời cổ, 忘 có nghĩa là quên, vì vậy“忘八端” có nghĩa là quên 8 đạo làm người, do đó王八蛋 mới dùng để chỉ đồ khốn nạn.
31. 吃屎 Chī shǐ (chư sử):  Ăn c**t
32. 狗啃的 Gǒu kěn de (cấu khẩn tơ): Đồ bỏ đi/ đồ chó chết


 Hy vọng bài học nhỏ giúp ích được cho các bạn trong quá trình học tiếng Trung của mình. Các bạn hãy bỏ túi các mẫu câu này để phòng bị thôi nhé, chúc các bạn học tốt tiếng Trung! 

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương