Bài ca phân biệt 3 trợ từ Đích-Địa-Đắc 的,地,得 (De de de)

16/12/2018 14:30 805 xem 0 bình luận
Phân biệt cách sử dụng các trợ từ 的 de đích, 地 de địa và 得 de đắc qua bài ca vui nhộn

bài ca phân biệt 3 trợ từ đích địa đắc

BÀI CA PHÂN BIỆT TRỢ TỪ ĐÍCH, ĐỊA, ĐẮC (的,地,得- De de de)

Trong bài học ngày hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương giới thiệu tới các bạn cách phân biệt các trợ từ 的 de đích, 地 de địa và 得 de đắc qua bài ca vui nhộn. Hy vọng qua bài học nhỏ, các bạn trang bị cho mình thêm kiến thức về cách sử dụng các từ ngữ trong tiếng Trung Quốc

Cách sử dụng trợ từ kết cấu 的 de 
Cách sử dụng trợ từ ngữ khí 呢 ne
Cách dùng hai phó từ "太 tài" và "很 hěn"

的地得, 不一样, 用法分别记心上,
De de de, bù yíyàng, yòngfǎ fēnbié jì xīn shàng
Đích, địa, đắc, cách dùng khác nhau xin nhớ cho

左边白, 右边勺, 名词跟在后面跑。
zuǒbiān bái, yòubiān sháo, míngcí gēn zài hòumiàn pǎo.
Trợ từ Đích (的), danh từ luôn đứng ở phía sau, tỉ dụ như:

清清河水向东流, 蓝蓝天上白云飘,
Qīng qīng de héshuǐ xiàng dōng liú, lán lán de tiānshàng báiyún piāo,
Nước sông trong xanh chảy về Biển, Mây trắng bồng bềnh giữa trời xanh

小小鱼儿水中游, 红红太阳当空照。
xiǎo xiǎo de yúr shuǐzhōng yóu, hóng hóng de tàiyáng dāngkōng zhào.
Cá nhỏ tung tăng bơi trong nước, mặt trời đỏ rực chiếu trên cao

*********

左边土, 右边也, 地字站在动词前,
Zuǒbiān tǔ, yòubiān yě, de zì zhàn zài dòngcí qián,
Trái Thổ phải Dã là Địa (地) đây,  anh luôn đứng ở trước động từ, tỉ dụ như:

认真做操不马虎, 专心上课不大意,
rènzhēn de zuò cāo bù mǎhǔ, zhuānxīn de shàngkè bù dàyì,
Chăm chỉ thể dục không lười nhác, Chuyên tâm lên lớp không lơ là

勤奋学习要积极, 辛勤劳动花力气,
qínfèn de xuéxí yào jījí, xīnqín de láodòng huā lìqì,
Cần cù học tập luôn tích cực, siêng năng lao động dốc hết lòng

*********

左边两人就是得, 形容词前要用得,
zuǒbiān liǎng rén jiùshì de, xíngróngcí qián yào yòng de,
Nhân kép bên trái là chữ  Đắc (得), Phía trước tính từ cần tới anh,tỉ dụ như:

兔子兔子跑快, 乌龟乌龟爬慢,
tùzǐ tùzǐ pǎo de kuài, wūguī wūguī pá de màn,
Con thỏ chạy rất nhanh, con Rùa leo rất chậm

清晨锻炼起早, 加班加点睡晚,
qīngchén duànliàn qǐ de zǎo, jiābān jiādiǎn shuì de wǎn,
Thể dục buổi sáng cần dạy sớm, Nếu cần tăng ca phải ngủ muộn.