Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Kì

06/12/2018 02:50 138 xem 0 bình luận
Tìm hiểu về bộ Kì trong tiếng Trung và cách sử dụng bộ thủ Kì trong nói và viết

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Kì

Chào mừng đến với chuỗi bài viết về các bộ thủ thường dùng trong 214 bộ thủ tiếng Trung. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học về bộ Kì và cách sử dụng bộ thủ Kì trong tiếng Trung. Mời các bạn cùng tham gia bài học

Xem thêm bài học về các bộ thủ: Bộ ĐiềnBộ MụcBộ Hỏa 


Bộ thủ: 示 (Dạng phồn thể:示 )
Cách viết khác: 礻
Số nét: 5 nét
Cách đọc: 
 


Hán Việt: KÌ, THỊ
Ý nghĩa: Thần đất, báo cho biết trước mọi điều một cách thần kỳ
Vị trí của bộ : 礻 (thường đứng bên trái)示 ( thường đứng bên phải và bên dưới)
Cách viết:

Bộ Kì trong tiếng Trung


Từ đơn có chứa bộ thủ Kì:
礼 (lǐ): lễ ,
神 (shén): thần ,
祝 (zhù): chúc ,
祸 (huò) : họa,
福 (fú): phúc ,
票 (piào): vé ,
蒜 (suàn): tỏi,
禁 (jīn): cấm ,
擦 (cā): lau ,。。。

Từ ghép có chứa bộ thủ Kì:

社会 /shè huì/: xã hội,
目标 /mù biāo/: mục tiêu, 
指示 /zhǐ shì/: chỉ thị ,
禁止 /jīn zhǐ/: ngăn chặn, cấm đoán,
礼貌 /lǐ mào/: lịch sự, lễ phép,
祝福 /zhù fú/: chúc phúc,
旗袍 /qí páo/: sườn xám,
祖国 /zǔ guó/: Tổ Quốc,
祖宗 /zǔ zōng/: tổ tông,
车祸 /chē huò/: tai nạn xe, đụng xe,
示范 /shì fàn/: làm mẫu,
漂亮 /piāoliang/: đẹp,
警察 /jǐng chá/: cảnh sát,
崇拜 /chóng bài/: sùng bái,
禀报 /bǐng bào/: bẩm báo,。。。
 
Ví dụ mẫu câu sử dụng từ có chứa bộ thủ Kì: 

- 你买到票了吗?
/nǐ mǎi dào piào le ma/
Cậu đã mua được vé chưa?

- 祝你一路平安,万事如意。
/zhù nǐ yí lù píngān , wàn shì rú yì /
Chúc cậu lên đường bình an, vạn sự như ý. 

- 这个社会也太可怕了!
 /zhè gè shèhuì yě tài kě pà le/
Cái xã hội này cũng đáng sợ quá đi!

- 听说下周你去中国旅行,机票买好了吗?
/tīng shuō xià zhōu nǐ qù zhōngguó lǚ xíng , jī piào mǎi hǎo le ma/
Nghe nói tuần sau cậu sang Trung Quốc du lịch, đã mua được vé chưa?

- 这小子骄傲自满,一点都不懂礼貌。
 /zhè xiǎozi jiāoào zìmǎn , yī diǎn dōu bù dǒng lǐ mào /
Cái thằng tiểu tử này kiêu ngạo tự mãn , không biết lễ phép lịch sự một chút nào.

- 这都是你惹的祸, 干嘛要我去替你处理呢?
 /zhè dōu shì nǐ rě de huò , gān má yào wǒ qù tì nǐ chúlǐ ne/
Đây đều là họa cậu gây ra, hà cớ gì lại để tôi thay cậu đi xử lí chứ? 

- 他最终还没有达到目标。
 /tā zuì zhōng hái méi yǒu dá dào mùbiāo /
đến cuối cùng anh ấy vẫn không đạt được mục tiêu. 

- 爸妈不禁止你在大学谈恋爱, 但你要保证你的学习不会被影响。
/bà mā bù jīn zhǐ nǐ zài dàxué tán liàn ài , dàn nǐ yào bǎo zhèng nǐ de xuéxí bú huì bèi yíngxiǎng /
bố mẹ không cấm con lên đại học yêu đương, nhưng con phải đảm bảo việc học của con sẽ không bị ảnh hưởng. 

- 旗袍是中国传统的女装。
/qí páo shì zhōngguó chuántǒng de nǚ zhuāng /
sườn xám là trang phục nữ truyền thống của Trung quốc. 

- 你把餐桌擦干净,准备吃饭了!
/nǐ bǎ cānzhuō cā gān jìng , zhǔn bèi chī fàn le/
con lau sạch bàn ăn đi, chuẩn bị ăn cơm rồi!