Học tiếng Trung bồi: Nhận phòng khách sạn đã đặt trước

22/12/2015 15:40 352 xem 0 bình luận
Bạn biết cách liên hệ tiếp tân khách sạn để nhận phòng mình đã đặt trước chưa. Bài học hôm nay sẽ hướng dẫn bạn sử dụng từ vựng và khẩu ngữ trong tình huống đó nhé

Trong các chuyến du lịch hay đi công tác, thông thường bạn sẽ đặt phòng trước chuyến đi. Sau khi đến khách sạn nơi bạn đã đặt phòng, làm thế nào để lấy được phòng bạn đã đặt? Thông thường bạn phải đến quầy lễ tân để nói chuyện với nhân viên tiếp tân và thông tin cho họ về việc bạn đã đặt phòng trước và đưa cho họ một trong số các giấy tờ tùy thân của bạn để họ kiểm tra, thường là hộ chiếu của bạn. Họ sẽ kiểm tra trên hệ thống và sắp xếp đưa bạn lên phòng. Trong bài học hôm nay của chuyên mục học tiếng Trung phiên âm tiếng Việt, chúng ta sẽ học về tình huống đã mô tả này nhé  

 

Xem thêm: Cách đặt phòng khách sạn bằng tiếng Trung

 

BÀI 45: NHẬN PHÒNG KHÁCH SẠN

 

 

A: 你好,我是Smith先生。我订了一个房间。
nǐhǎo, wǒ shì Smith xiānsheng. wǒ dìng le yī ge  fángjiān.
Ní hảo, ủa sư Smith xen sâng. ủa tinh lơ ý cưa  pháng chen
Xin chào, tôi là ông Smith. Tôi đã đặt phòng

 

B: Smith先生,对吗?我看一下。
Smith xiānsheng, duì ma? wǒ kàn yīxià.
Smith xen sâng, tuây ma? ủa khan ý xe
Ông Smith phải không? Để tôi kiểm tra một chút

 

A: 这是我的护照。
zhè shì wǒ de hùzhào.
Chưa sư ủa tợ hu chao
Đây là hộ chiếu của tôi


 
B: 谢谢。您稍等。
xièxie. nín shāoděng.
Xiê xiê. Nín sao tẩng
Cảm ơn. Xin chờ một lát.


TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

 

 

1.是  shì  sư: Là
2.先生  xiānsheng     xen sâng.: Ông, ngài
3.订    ding    tinh: Đặt
4.房间   fángjiān    pháng chen: phòng
5.对   duì    tuây: Đúng
6.看一下  kànyīxià    khan ý xe: Kiểm tra một chút, xem một chút
7.这   zhè    chưa: Đây
8.护照   hùzhào    hu chao: Hộ chiếu
9.稍等    shāoděng    sao tẩng: Chờ một chút

 

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

 

1.双人间  shuāngrénjiān    soang rấn chen: Phòng đôi
2.标准间   biāozhǔnjiān    peo chuẩn chen: Phòng tiêu chuẩn
3.预定  yùdìng    uy tinh: Đặt trước
4.登记    dēngjì    tâng chi: Đăng ký
5.签名     qiānmíng    chen mính: Ký tên
6.证件    zhèngjiàn    châng chen: Chứng từ, giấy tờ