Học tiếng Trung bồi bài 91: Trạm xe buýt ở đâu?

02/06/2016 15:20 445 xem 0 bình luận
Bạn biết cách hỏi đường đến bến xe buýt bằng tiếng Trung chưa. Bài học tiếng Trung bồi số 91 hôm nay sẽ hướng dẫn bạn cách hỏi đường đến trạm xe bus

Chào các bạn, ở bài học trước, chúng ta đã học về cách hỏi đường xe buýt để đến địa điểm cần tới. Trong bài học tiếng Trung bồi số 91 ngày hôm nay, mời các bạn cùng học những câu giao tiếp tiếng Trung trong tình huống muốn hỏi đường đi đến bến xe buýt nhé

 

Cách hỏi tuyến xe buýt trong tiếng Trung

Cách hỏi thăm về phương tiện đi lại của bạn bè

 

BÀI 91: TRẠM XE BUS Ở ĐÂU?

A: 这儿有车站吗?
zhèr yǒu chēzhàn ma?
Chưa lỉ dẩu chưa chan ma?
Ở đây có bến xe buýt không?


    
B: 几路车?
jǐ lù chē?
Chỉ lu chưa?
xe số mấy?

    
A: 20路。
èrshí lù.
Ơ sứ lu.
Xe số 20.

 

B: 在对面。
zài duìmiàn.
Chai tuây men.
Ở đường đối diện.

 

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.这儿    zhèr    Chưa lỉ: ở đây
2.车站    chēzhàn    Chưa chan: bến xe buýt
3.路    lù    lu: đường
4.在    zài    chai: ở
5.对面    duìmiàn    Tuây men: đối diện
6.有    yǒu    Dẩu: có
7.几    jǐ    Chỉ: cái nào, cái mấy
8.车    chē    chưa: xe cộ

 

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

 

1.前面    qiánmiàn    Chén men: phía trước
2.后面    hòumiàn    Hâu men: đằng sau
3.不知道    bù zhīdào    Pu chư tao: không biết
4.公交车    gōngjiāochē    Cung cheo chưa: giao thông công cộng
5.出租车    chūzūchē    Chu chu chưa: taxi
6.地铁    dìtiě    Ti thỉa: xe điện ngầm
7.等车    děng chē    Tẩng chưa: đợi xe
 

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương