Học tiếng Trung bồi bài 47: Trả phòng khách sạn

24/12/2015 14:00 706 xem 0 bình luận
Học tiếng Trung bồi bài học số 47 chủ đề trả phòng khách sạn

Chào mừng đến với bài học số 47 chuyên mục học tiếng Trung phiên âm bồi. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ đến với tình huống giao tiếp trả phòng khách sạn. Trước khi học bài học này, các bạn nhớ ôn tập lại các bài học liên quan cùng chủ đề khách sạn nhé. 

 

Lấy phòng đặt trước tại khách sạn

Lấy chìa khóa phòng khách sạn

 

BÀI 47: TRẢ PHÒNG KHÁCH SẠN

 

A: 你好,我要退房。
nǐhǎo, wǒ yào tuìfáng.
Ní hảo, ủa dao thuây pháng.
Xin chào. Tôi muốn trả phòng.

 

B: 好的。请给我房卡。
hǎo de. qǐng gěi wǒ fángkǎ.
Hảo tợ. trỉnh cấy ủa pháng khả.
Được. Hãy đưa cho chìa khoá phòng.

 

A: 给!
gěi!
Cẩy!
Đây !

 

B: 一共是两百块。
yīgòng shì liǎng bǎi kuài.
Ý cung sư léng bải khoai.
Tổng cộng là 200 tệ

 

A: 房费不是一百八十块吗?
fángfèi bùshì yībǎi bāshí kuài ma?
Pháng phây pú sư y bải ba sứ khoai ma?
Chẳng phải giá phòng là 180 đồng tệ ?

 

B: 服务员说,你们喝了两瓶啤酒。
fúwùyuán shuō, nǐmen hē le liǎng píng píjiǔ.
Phú u doén sua, nỉ mân hưa lơ lẻng pính pí chiểu.
Phục vụ nói , Các anh có uống 2 chai bia.

 

A: 哦,对的。
ò, duì de.
Ua, tuây tợ.
Ừ , đúng vậy.

 

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

 

1.退房    Tuìfáng    Thuây pháng    Trả phòng
2.退    Tuì    thuây    Trả, trả lại 
3.请    Qǐng    Trỉnh    Mời, xin mời, hãy
4.给    Gěi    Cẩy    Gửi lại, trả lại, đưa lại
5.房卡    Fángkǎ    Pháng khả    Thẻ khoá phòng
6.一共    Yīgòng    Ý cung    Tổng cộng
7.两百    liǎng bǎi    Léng bải    200
8.块    Kuài    khoai    Tệ
9.房费    Fángfèi    Pháng phây    Giá phòng
10.费    Fèi    phây    Phí, giá 
11.不是...吗?    bùshì ... ma    Bú sư….ma?    Chẳng phải... sao?
12.一百八十    yībǎi bāshí    Y pải
 pa sứ    180
13.服务员    Fúwùyuán      Phú u doén    Nhân viên phục vụ
14.说    shuō    sua    Nói
15.喝    hē    hưa    Uống
16.两    liǎng    Lẻng    Hai(lượng từ)
17.瓶    píng    pính    Chai, lọ, bình( lượng từ)
18.啤酒    píjiǔ    Pí chiểu    Bia


TỪ VỰNG BỔ SUNG:

房间    fángjiān    Pháng chen    Phòng
宾馆    bīnguǎn    Pin quản    Khách sạn
两杯水    liǎng bēi shuǐ    Lẻng pei suẩy    2 cốc nước
二十    èrshí    Ơ sứ    20
两千    liǎng qiān    Lẻng chen    2000
两万    liǎng wàn    Lẻng oan    20000