Tiếng Trung bồi: Thẻ từ khóa phòng

23/12/2015 13:50 469 xem 0 bình luận
Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ làm quen với tình huống lấy chìa khóa phòng khách sạn. Thông thường muốn vào phòng khách sạn chúng ta sẽ phải sử dụng một loại thẻ từ để mở cửa, trong tiếng Trung thường gọi là 房卡 fángkǎ Pháng khả

Trong bài học trước, chuyên mục tiếng Trung bồi đã đến với các bạn qua bài học nhận phòng đặt trước. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ làm quen với tình huống lấy chìa khóa phòng khách sạn. Thông thường muốn vào phòng khách sạn chúng ta sẽ phải sử dụng một loại thẻ từ để mở cửa, trong tiếng Trung thường gọi là 房卡 fángkǎ (Pháng khả). Khi bạn nhận phòng, bạn cần biết phòng của bạn số bao nhiêu để sử dụng thẻ từ mở cửa phòng đó. Chúng ta bắt đầu bài học nhé

 

Xem thêm: Số đếm trong tiếng Trung

 

BÀI 46: THẺ KHÓA PHÒNG

 

 

A: 先生,您的房卡。
xiānsheng, nín de fángkǎ.
Xen sâng, nín tợ pháng khả.
Thưa ngài, đây là thẻ của ngài.


    
B: 谢谢。是哪个房间?
xièxie. shì nǎ ge fángjiān?
Xiê xiê. Sư nả cưa pháng chen?
Cảm ơn, là phòng nào vậy?

 

A: 是208房间。
shì èr líng bā fángjiān.
Sư ơ lính pa pháng chen.
Phòng 208.


    
B: 好的。
hǎo de.
Hảo tợ.
Được.


    
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

 

1.先生    xiānsheng    Xen sâng: ngài, ông
2.您    nín    nín: bạn dùng với nghĩa lịch sự
3.房卡    fángkǎ    Pháng khả: thẻ từ vào phòng
4.谢谢    xièxie    Xiê xiê: cảm ơn
5.是    shì    sư: là
6.哪个    nǎge    Nả cưa: cái nào
7.房间    fángjiān    Pháng chen: căn phòng
8.好的    hǎo de    Hảo tợ: được

 

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.小姐    xiǎojie    Xéo chiể: cô
2.太太    tàitai    Thai thai: quý cô (người đã có chồng)
3.钥匙    yàoshi    Dao sư: chìa khóa
4.住    zhù    chu: ở, cư trú
5.宾馆    bīnguǎn    Pin quản: khách sạn
6.跟我来    gēn wǒ lái    Cân ủa lái: đi theo tôi