Giáo trình hán ngữ quyển 1 (bài 6)

22/07/2019 14:30 652 xem 0 bình luận
Bài học số 6 giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới với tiêu đề 我学习汉语 wǒ xuéxí hànyǔ Tôi học Hán ngữ sẽ học về cách hỏi họ tên, quốc tịch

giáo trình hán ngữ quyển 1 bài 6

Bài 6: 我学习汉语 wǒ xuéxí hànyǔ: Tôi học Hán ngữ

Chào mừng các bạn đến với bài học số 6 giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới với tiêu đề “我学习汉语- wǒ xuéxí hànyǔ -Tôi học Hán ngữ”. Trong bài học này chúng ta sẽ học cách hỏi họ tên, quốc tịch và làm quen với hai đại từ nghi vấn cái gì? Ai?

•  Từ mới
•  Bài khóa
•  Bài tập
•  Bài luyện nghe bổ sung
•  Link tải file pdf bài học

1. Từ mới ( Trang 48-50 Giáo trình Hán ngữ 1)

请问 Qǐngwèn: Xin hỏi
问 Wèn: Hỏi, tìm hiểu
贵姓 Guìxìng: Quý danh
姓 Xìng: Họ
叫 Jiào: Gọi, tên là. . .
名字 Míngzi: Tên 
哪 nǎ: Nào
国 guó: Quốc gia
中国 zhōngguó: Trung Quốc
德国 déguó: Nước Đức
俄国 éguó: Nước Nga
法国 fǎguó: Nước Pháp
韩国 hánguó: Hàn Quốc
美国 měiguó: Nước Mĩ
日本 Rìběn: Nhật Bản
英国 yīngguó: Nước Anh
人 rén: Người
学习 xuéxí: Học tập
汉字 hànzì: Chữ Hán
发音 fāyīn: Phát âm
什么 Shénme: Cái gì
书 shū: Sách
谁 Shéi: Ai
杂志 zázhì: Tạp chí
文 wén: Văn 
中文 Zhōngwén: Trung Văn
阿拉伯文 Ālābówén: Tiếng Ả Rập
德文 Déwén: Tiếng Đức
俄文 Éwén: Tiếng Nga
日本国 Rìběnguó: Nhật Bản
谁 shuí: Ai
的 De: Trợ từ
那 nà: Kia
法文 Fǎwén: Tiếng Pháp
韩文 Hánwén: Tiếng Hàn
日文 Rìwén: Tiếng Nhật
西班牙文 Xībānyáwén: Tiếng Tây Ban Nha
英文 Yīngwén: Tiếng Anh
朋友 Péngyou: Bạn bè
麦克 màikè: Mike 
张东 Zhāngdōng: Trương Đông

Tham khảo video học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài số 6 trên kênh học tiếng Trung của Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

- 请问 qǐngwèn: Xin hỏi
Thường khi bạn muốn hỏi ai đó về một vấn đề gì thì để cụm từ này ở đầu để mang nghĩa xin phép lịch sự. 

Ví dụ: 
请问, 银行在哪儿?
Qǐngwèn, yínháng zài nǎr?
Xin hỏi, ngân hàng ở đâu ạ?

贵姓 guìxìng: Quý danh

Đây là cách nói kính trọng (thể hiện lịch sự khi hỏi tên)
Tên của người Trung Quốc gồm 2 phần: phần họ và phần tên, khi hỏi người lạ hoặc người chưa đến mức rất thân thiết ta thường chỉ hỏi họ của họ, hỏi tên được coi là không lịch sự lắm. 

哪 nǎ: Nào
Đây là một đại từ nghi vấn hay nhầm lẫn với đại từ nghi vấn nǎr
Nếu như đại từ nghi vấn 哪儿 sẽ hỏi cho câu trả lời chỉ nơi chốn thì đại từ nghi vấn 哪 lại trả lời cho cái nào, vật nào, người nào…
哪 + Lượng từ + Danh từ
 
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?

哪本书是你的?
Nǎ běn shū shì nǐ de?
Quyển sách nào là của bạn?

什么 shénme: Cái gì
•  Dùng độc lập, đằng sau không có gì: Chủ ngữ + động từ + 什么

Ví dụ:
 
你学什么?
Nǐ xué shénme?
Bạn học cái gì?

你想吃什么?
Nǐ xiǎng chī shénme?
Bạn muốn ăn cái gì?
 
•  Dùng không độc lập: 什么 + Danh từ?
Ví dụ:
你想买什么书?
Nǐ xiǎng mǎi shénme shū?
Bạn muốn mua sách gì?

你想喝什么酒?
Nǐ xiǎng hē shénme jiǔ?
Bạn muốn uống rượu gì?

谁 shéi/shuí: Ai
Vừa có thể đóng vai trò chủ ngữ vừa có thể đóng vai trò tân ngữ trong câu. 

Ví dụ:
你找谁?
Nǐ zhǎo shéi?
Bạn tìm ai?

谁是你的男朋友?
Shéi shì nǐ de nán péngyǒu?
Ai là người yêu của cậu?
 
的 de: đích (trợ từ)

Cấu Trúc: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ 

Đây là cụm danh từ, dùng khi định ngữ và trung tâm ngữ có mối quan hệ sở hữu, hoặc định ngữ là cụm tính từ hoặc cụm chủ vị. 

+ Trung tâm ngữ: là đối tượng chính được nhắc đến trong cụm danh từ
+ Định ngữ: là thành phần bổ nghĩa cho trung tâm ngữ

Ví dụ:
我的自行车
Wǒ de zìxíngchē
Xe đạp của tôi

很好的老师
hěn hǎo de lǎoshī
Giáo viên giỏi

他买的词典
tā mǎi de cídiǎn
Từ điển mà anh ấy mua

Từ (danh, tính, động và đại từ) hoặc cụm từ cộng thêm “的” trở thành danh từ. Tiếng Việt hay dịch là cái. . . . 

Ví dụ:
 
我的
Wǒde 
Cái của tôi:

新的是他姐姐的
Xīnde shì tā jiějie de 
Cái mới là của chị anh ta
 
谁的?
Shéide?
Của ai?

Giữa người nói và người nghe đã ngầm hiểu “cái” được nhắc đến. 

Xem thêm bài học cùng chủ đề: Cách sử dụng trợ từ kết cấu 的-de trong khẩu ngữ

Từ vựng bổ sung:

介绍 jièshào: Giới thiệu

Ví dụ:

今天我给爸爸介绍王老师
Jīntiān wǒ gěi bàba jièshào Wáng lǎoshī 
Hôm nay tôi giới thiệu thầy Vương cho bố tôi. 

这位是。。。小兰, 你可以给我们介绍吗?
Zhè wèi shì . . . Xiǎo lán, nǐ kěyǐ gěi wǒmen jièshào ma?
Vị này là. . . Tiểu Lan bạn có thể giới thiệu cho chúng tôi được không?

一下儿 yíxiàr: 1 chút

Động từ + 一下儿 (yíxiàr )
Làm gì một chút. 

Ví dụ. 
等我一下儿!
Děng wǒ yíxiàr !
Đợi tôi một lát

你可以介绍一下儿吗?
Nǐ kěyǐ jièshào yíxiàr ma?
Bạn có thể giới thiệu một chút được không?

来 lái: Đến
Bình thường động từ này có nghĩa là đến, ví dụ:

我来了!
Wǒ lái le !
Tôi đến rồi đây

Tuy nhiên thử xét trong câu này nhé:
我来介绍一下儿。
wǒ lái jièshào yíxiàr

来ở đây mang nghĩa ai đó sẽ làm gì bây giờ. 
Cùng dịch câu trên nhé! “Bây giờ tôi xin giới thiệu 1 chút.”

Các bạn tải file hướng dẫn luyện viết chữ bài 6 tại link dưới đây, sau đó in ra luyện viết:
https://tiengtrunganhduong.com/file-luyen-viet-chu-han-giao-trinh-han-ngu-bai-6.htm

2. Bài khóa ( Trang 46-48_Giáo trình Hán ngữ 1)

(一)  我学习汉语

麦克:请问, 你贵姓?
Màikè : Qǐng wèn, nǐ guìxìng?
Xin hỏi, quý danh của bạn?

张东:我姓张
Zhāng Dōng : Wǒ xìng Zhāng . 
Tôi họ Trương

麦克:你叫什么名字?
Màikè : Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?

张东:我叫张东。
Zhāng Dōng: Wǒ jiào Zhāng Dōng 
Tôi tên là Trương Đông

麦克:你是哪国人?
Mài kè : Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?

张东:我是中国人。你是哪国人?
Zhāng Dōng : Wǒ shì Zhōngguó rén . Nǐ shì nǎ guó rén?
Tôi là người Trung Quốc. Bạn là người nước nào?

麦克:我是美国人。
Mài kè : Wǒ shì Měiguó rén. 
Tôi là người Mĩ

张东:你学习什么?
Zhāng Dōng : Nǐ xuéxí shénme?
Bạn học gì?

麦克:我学习汉语。
Mài kè : Wǒ xuéxí hànyǔ 
Tôi học tiếng Hán

张东:汉语难吗?
Zhāng Dōng : Hànyǔ nán ma?
Tiếng Hán khó không?

麦克:汉字很难, 发音不太难。
Mài kè : Hànzì hěn nán, fāyīn bú tài nán . 
Chữ Hán rất khó, phát âm thì không khó lắm

Xem thêm các bài học liên quan:
+ Tên tiếng Trung
+ Tên các nước trong tiếng Trung
+ Nghề nghiệp trong tiếng Trung

(二) 这是什么书

A. 这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?

B. 这是书. 
Zhè shì shū . 
Đây là sách. 

A. 这是什么书?
Zhè shì shénme shū?
Đây  là sách gì?

B. 这是中文书。
Zhè shì Zhōngwén shū 
Đây là sách tiếng Trung

A. 这是谁的书?
Zhè shì shéi de shū?
Đây là sách của ai?

B. 这是老师的书
Zhè shì lǎoshī de shū 
Đây lầ sách của thầy giáo

A. 那是什么?
Nà shì shénme?
Kia là cái gì?

B. 那是杂志。
Nà shì zázhì . 
Kia là tạp chí

A. 那是什么杂志?
Nà shì shénme zázhì?
Kia là tạp chí gì?

B. 那是英文杂志。
Nà shì yīngwén zázhì . 
Kia là tạp chí tiếng Anh

A. 那是谁的杂志?
Nà shì shéi de zázhì?
Kia là tạp chí của ai?

B. 那是我朋友的杂志。
Nà shì wǒ péngyou de zázhì. 
Kia là tạp chí của bạn tôi

Trong bài khóa ngày hôm nay chúng ta làm quen với các mẫu câu hỏi họ tên và giới thiệu bản thân hay người khác trong phần mở rộng. 

Để hỏi quý danh người khác ta dùng mẫu câu:

请问, 你贵姓?
qǐng wèn, nǐ guìxìng?

Và trả lời:
我姓 + họ

Để hỏi tên ta dùng mẫu câu sau:
你叫什么名字?
nǐ jiào shénme míngzi?

Và câu trả lời là:
我叫 + tên

Ví dụ: 
 
我叫玛丽
Wǒ jiào Mǎlì
Tôi tên là Mary. 

我叫大卫
Wǒ jiào Dà Wèi
Tôi tên là David
 
Ngoài ra ta còn có cách trả lời sau:
我是 + họ tên

Ví dụ:
我是阮芳梅 
Wǒ shì Ruǎn Fāng Méi 
Tôi tên là Nguyễn Phương Mai

Đó là những cách trả lời khi các bạn được hỏi về họ tên, vậy để mình tự giới thiệu về bản thân hay mình giới thiệu ai đó thì ta phải nói như thế nào?

•  Tự giới thiệu:

我自我介绍一下儿
Wǒ zìwǒ jièshào yíxiàr 
Tôi xin tự giới thiệu, tôi họ. . . tôi tên là. . . . 

Ví dụ:
大家好!我自我介绍一下儿。我姓王, 叫日明
Dàjiā hǎo ! Wǒ zìwǒ jièshào yíxiàr . Wǒ xìng Wáng, jiào Rìmíng 
Xin chào mọi người, tôi xin tự giới thiệu. Tôi họ Vương, tên là Nhật Minh. 

•  Giới thiệu người khác:

我来介绍一下儿, 这是。。。这是。。。
Wǒ lái jièshào yíxiàr, zhè shì . . . zhè shì . . . 
Để tôi giới thiệu 1 chút, đây là. . ., đây là. . . 

Ví dụ:
我来介绍一下儿, 这是张老师, 这是阮小姐
Wǒ lái jièshào yíxiàr, zhè shì Zhāng lǎoshī, zhèshì Ruǎn xiǎojiě . 
Để tôi giới thiệu 1 chút, đây là thầy giáo Trương, còn đây là cô Nguyễn. 

Khi giới thiệu về quốc tịch, quê hương bạn có thể dùng các mẫu câu sau:
Chủ ngữ + 是 + quốc gia + 人
Chủ ngữ + 来自 (láizì )+ tên tỉnh /thành phố

Ví dụ. 
A. 你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?

B. 我是越南人。 我来自河内。
Wǒ shì yuènán rén . Wǒ láizì hénèi 
Tôi là người Việt Nam. Tôi đến từ Hà nội. 

3. Bài tập ( Trang 51-54_ Giáo trình Hán ngữ 1)

Sau khi hoàn thành xong bài tập trong sách giáo khoa bạn hãy thử sức với bài tập dưới đây nha. 
Bạn có thể làm bài tập trắc nghiệm sau khi học thuộc bài 6 tại đây

https://tiengtrunganhduong.com/quiz/giao-trinh-han-ngu-1-bai-6-bai-trac-nghiem-so-1.htm

Chọn đáp án đúng:

1. “您贵姓”
A. 他姓张
B. 谢谢
C. 我姓黄
D. 我学汉语  

2. “你学习英语吗?
A. 是, 我学习汉语
B. 不, 我学习汉语
C. 英语发音很难
D. 我不学汉语

3. 我姓。。。
A. 张
B. 张东
C. 小张
D. 小东  

4. “汉语难不难?
A. 法语很难
B. 我学习汉语
C. 汉字很难, 发音不太难
D. 我叫麦克

4. Bài luyện nghe bổ sung

Bài luyện nghe chủ đề bạn tên là gì

Bài luyện nghe chủ đề: Bạn là người nước nào

5. Link tải file pdf của bài học

Link tải File pdf bài học số 6, giáo trình hán ngữ 1: 

https://drive.google.com/open?id=1YxMr4Uuh-X94_brnc1awgntv1QRM8LxF

Xem bài học trước: Bài 5 giáo trình hán ngữ 1
Xem bài học tiếp: Bài 7 giáo trình hán ngữ 1

Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ!

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương