Những câu nói lừa tình tiếng Trung trong ngày Cá tháng tư

31/03/2019 16:10 526 xem 0 bình luận
Những câu nói đùa bằng tiếng Trung thường dùng trong ngày Cá tháng tư 愚人节 Yúrén jié

Những câu nói lừa bằng tiếng Trung trong ngày cá tháng 4

Những câu nói lừa tình tiếng Trung trong ngày Cá tháng tư
    
Sắp đến ngày Cá tháng tư rồi, bạn đã chuẩn bị cho mình những câu chuyện để đùa vui bạn bè chưa. Trong bài học tiếng Trung ngày hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương gửi tới các bạn tổng hợp những câu nói đùa tiếng Trung thường dùng trong ngày Cá tháng tư 愚人节 Yúrén jié nhé. 

Những từ vựng chỉ kẻ ngốc trong tiếng Trung

今天所有的课都取消了。
Jīntiān suǒyǒu de kè dōu qǔxiāo le.
Hôm nay được nghỉ tất cả các môn nhé.

你裤子忘拉上拉链了
nǐ kùzi wàng lā shàng lāliànle
Bạn quên kéo khóa quần đấy.

我要结婚了。
Wǒ yào jiéhūn le.
Tớ sắp kết hôn rồi.

一位美丽的小姐让我把这个电话号码给你。
Yí wèi měilì de xiǎojiě ràng wǒ bǎ zhège diànhuà hàomǎ gěi nǐ .
Một cô gái xinh đẹp nhờ tớ đưa số điện thoại này cho bạn.

你能到楼下来吗?我给你准备了惊喜。
Nǐ néng dào lóuxià lái ma? Wǒ gěi nǐ zhǔnbèi le jīngxǐ.
Bạn có thể xuống dưới không? Tớ có bất ngờ cho bạn.

一个帅哥在外面等你。
Yígè shuàigē zài wàimiàn děng nǐ.
Có một soái ca đang chờ bạn ở bên ngoài kìa.

谢谢你今天早上的情书。我从不知道你的感情。
Xièxiè nǐ jīntiān zǎoshàng de qíngshū. Wǒ cóngbù zhīdào nǐ de gǎnqíng.
Cảm ơn thư tình của bạn vào sáng nay. Tớ chưa từng biết được tình cảm của bạn

我忘带钱包了,你请我顿饭好吗?
wǒ wàng dài qiánbāole, nǐ qǐng wǒ dùn fàn hǎo ma?
Tớ quên mang ví tiền rồi, bạn mời tớ ăn một bữa được không?

刚才有人撞了你的车。
Gāngcái yǒu rén zhuàng le nǐ de chē.
Vừa nãy có người đâm vào xe bạn đấy.

你赢得了一张免费票。
Nǐ yíngdé le yì zhāng miǎnfèi piào.
Bạn đã giành được một tấm vé miễn phí

我是世界上最老实的人
Wǒ shì shìjiè shàng zuì lǎoshí de rén
Tớ là người thật thà nhất thế giới đó.

 对不起,我刚刚弄坏了你最喜欢的眼镜。
Duìbùqǐ, wǒ gānggāng nòng huài le nǐ zuì xǐhuān de yǎnjìng.
Xin lỗi, tớ vừa làm hỏng mất cái kính bạn thích nhất.

他们在大楼前赠送免费礼物卡。
Tāmen zài dàlóu qián zèngsòng miǎnfèi lǐwù kǎ.
Họ đang phát thẻ quà tặng miễn phí ở trước tòa nhà đấy.

我看见你的车正被拖走。
Wǒ kànjiàn nǐ de chē zhèng bèi tuōzǒu.
Tớ nhìn thấy xe của bạn đang bị người ta kéo đi

我学了一个月的中文。
Wǒ xuéle yīgèyuè de Zhōngwén.
Tớ học được một tháng tiếng Trung rồi.

你的裤子后面有小破洞
Nǐ de kùzi hòumiàn yǒu xiǎo pò dòng
Đằng sau quần của bạn bị bục kìa.

我从来没说过谎。
wǒ cónglái méi shuōguò huǎng.
Tớ chưa từng nói dối