Thả thính bằng tiếng Trung (phần 2)

19/10/2018 04:10 709 xem 0 bình luận
1001 kiểu thả thính bằng tiếng Trung giúp bạn vừa học tiếng Trung tốt vừa có những giây phút thư giãn thú vị (phần 2)

thả thính bằng tiếng Trung 02

 

1001 kiểu thả thính bằng tiếng Trung (phần 2)

Tiếp nối phần 1, hôm nay Tiếng Trung Ánh Dương sẽ giới thiệu tiếp đến các bạn các chiêu thả thính bằng tiếng Trung phần 2, các FA đã giắt túi được các tuyệt chiêu thả thính này chưa nào? Cùng xem nhé!

 

Tỏ tình bằng tiếng Trung

Hẹn hò bằng tiếng Trung

 

 - A: 小哥哥, 给你个东西你要吗?
/xiǎo gēge, gěi nǐ gè dōngxi nǐ yào ma/
Anh ơi, cho anh thứ này anh có muốn lấy không?

B:什么东西?
/shén me dōngxi/
Thứ gì vậy?

A:你把手伸开! 是我, 你要吗?
/ nǐ bǎ shǒu shēn kāi ! shì wǒ, nǐ yào ma/
Anh xòe tay ra đi! Là em, anh có lấy không? 

 

- A: 小哥哥, 你有喜欢的人吗?
/   xiǎo gēge, nǐ yǒu xǐ huān de rén ma/
Anh ơi, anh có người mình thích chưa?

B: 没有。
/   méi yǒu /
   Chưa có

A:你好, 我叫“有”
/ nǐ hǎo, wǒ jiào “ méi yǒu ”/
Chào anh, em tên là “chưa có”

 

- A:你单身多久了?
/ nǐ dān shēn duō jiǔ le/
Anh độc thân bao lâu rồi?

B:半年了。
/ bàn nián le/
Nửa năm rồi.

A: 不好意思让你久等了。
/   bù hǎo yìsi ràng nǐ jiǔ děng le/
Xin lỗi nhé để anh đợi lâu rồi.

 

- A: 请问你是不是近视呀?
/   qǐng wèn nǐ shì bù shì jìn shì yā/
Xin hỏi, có phải anh bị cận thị đúng không?

B:嗯。
/ ēn/
Ừ.

A: 你近视怎么不带眼镜呢?
/   nǐ jìn shì zěn me bù dài yǎn jìng ne/
Sao anh cận thị mà lại không đeo kính vậy? 

B:嗯, 因为我忘带了。
/ēn, yīn wèi wǒ wàng dài le/
Ừm, vì anh quên mang rồi.

A:你知道我为什么知道你近视吗?
/ nǐ zhī dào wǒ wèi shén me zhī dào nǐ jìn shì ma/
Anh biết vì sao em biết anh cận thị không?

B:为什么?
/ wèi shén me/
Vì sao?

A: 因为你要不是近视的话怎么看不出来我喜欢你呢。
/   yīn wèi nǐ yào bú shì jìn shì de huà zěn me kàn bù chū lái wǒ xǐ huān nǐ ne/
Bởi vì nếu như không phải anh bị cận thì tại sao anh không nhìn ra được em thích anh chứ? 

 

- A:喂, 大哥你以后走路能不能小心点儿?
/ wèi, dà gē nǐ yǐ hòu zǒu lù néng bù néng xiǎo xīn diǎner/
Này  anh trai, lần sau anh đi đường có thể cẩn thận một chút có được không? 

B: 为什么啊?
/wèi shén me ā/
Tại sao chứ? 

A:因为你撞到了我的心。
/ yīn wèi nǐ zhuàng dào le wǒ de xīn/
Vì anh va phải tim em rồi. 

 

- A: 小哥哥, 以后不要从这走啦可以吗?
/   xiǎo gēge, yǐ hòu bù yào cóng zhè zǒu là kě yǐ ma/
Anh ơi, về sau anh đừng đi qua đây nữa có được không?

B:为什么?
/wèi shén me/
Tại sao?

A:因为我不想再看见你了!
/ yīn wèi wǒ bù xiǎng zài kàn jiàn nǐ le/
Bời vì em không muốn nhìn thấy anh nữa!

B:我很丑吗?
/ wǒ hěn chǒu ma/
Anh xấu lắm sao? 

A:没有, 我怕我见你一次喜欢你一次。
/ méi yǒu, wǒ pà wǒ jiàn nǐ yí cì xǐ huān nǐ yí cì/
Đâu có, em sợ em càng gặp lại càng thích anh hơn.

 

- A:小哥哥你想养狗吗?
/ xiǎo gēge nǐ xiǎng yǎng gǒu ma/
Anh ơi, anh muốn nuôi chó không? 

B:想。但是养不了。
/ xiǎng 。 dàn shì yǎng bù liǎo/
Muốn chứ, nhưng không nuôi được.

A:你可以养我这只单身狗吗?
/ nǐ kě yǐ yǎng wǒ zhè zhī dān shēn gǒu ma/
Anh có thể nuôi một con cẩu độc thân như em không? 

B:可以啊。
/ kě yǐ ā/
Được chứ. 

 

- A:我把你当朋友, 你竟然偷我东西?
/ wǒ bǎ nǐ dāng péng yǒu, nǐ jìng rán tōu wǒ dōngxi/
Mình coi cậu là bạn mà cậu lại trộm đồ của mình?

B:我没有啊。
/ wǒ méi yǒu ā/
Mình đâu có đâu.

A:你狡辩!
/ nǐ jiǎo biàn/
Giảo biện! 

B:喂, 我偷你什么东西啊?
/ wèi, wǒ tōu nǐ shén me dōngxi ā/
Này, mình trộm đồ gì của cậu chứ?

A:你偷走我的心了, 你还不承认?
/ nǐ tōu zǒu wǒ de xīn le, nǐ hái bù chéng rèn/
Cậu trộm mất trái tim tớ rồi, cậu còn không thừa nhận sao?

 

Tiếng Trung Ánh Dương địa chỉ số 12, ngõ 39, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy Hà Nội liên tục mở các lớp học tiếng Trung cơ bản, học tiếng Trung nâng cao uy tín, chất lượng. Hãy đăng ký nhận tư vấn miễn phí TẠI ĐÂY để chúng tôi liên hệ và giúp bạn chọn được những khóa học phù hợp với mình nhất

 

- A: 我的眼睛好看吗?
/   wǒ de yǎn jīng hǎo kàn ma/
Mắt em có đẹp không? 

B:嗯, 好看。
/ēn, hǎo kàn/
Ừ, đẹp. 

A:因为我眼睛里都是你啊。
/ yīn wèi wǒ yǎn jīng lǐ dōu shì nǐ ā/
Bởi vì trong mắt em đều là anh đó.

 

- A:小哥哥, 你为什么害我啊?
/xiǎo gē gē, nǐ wèi shén me hài wǒ ā/
Anh gì ơi, sao anh lại hại em vậy?

B:我害你?
/ wǒ hài nǐ/
Anh hại em?

A:对啊, 害我这么喜欢你。
/ duì ā, hài wǒ zhè me xǐ huān nǐ/
Phải, hại em thích anh như vậy 

B:不好意思, 我快要结婚了。
/ bù hǎo yìsi, wǒ kuài yào jié hūn le/
Xin lỗi, anh sắp cưới rồi. 

A: 哦, 好吧, 祝你们幸福。
/   ó, hǎo bā, zhù nǐ men xìng fú /
Ồ, được rồi, chúc hai người hạnh phúc.

B:但是你一定要来啊。
/ dàn shì nǐ yí dìng yào lái ā/
Nhưng mà em nhất định phải tới đó.

A:啊, 为什么?
/ ā, wèi shén me/
Hả, tại sao chứ? 

B:因为没有新娘我会很尴尬!
/ yīn wèi méi yǒu xīn niáng wǒ huì hěn gān gà/
Bởi vì nếu không có cô dâu anh sẽ bối rối lắm đấy!


- A: 老师好!
/   lǎo shī hǎo/
Chào thầy!

B:你是谁?
/ nǐ shì shuí/
Cô là ai?

A: 老师好久不见
/   lǎo shī hǎo jiǔ bú jiàn/ 
Chào thầy, lâu quá không gặp

B:你谁啊你?
/ nǐ shuí ā nǐ /
Cô là ai vậy chứ?

A:你是我的化学老师啊, 难道你忘记了吗?
/nǐ shì wǒ de huà xué lǎo shī ā, nán dào nǐ wàng jì le ma/
Thầy là thấy dạy hóa của em mà, không lẽ thầy quên rồi sao?

B:我不是化学老师啊
/ wǒ bú shì huà xué lǎo shī ā/
Tôi không phải thầy dạy hóa.

A:肯定是啊, 要不然为什么我一见到你的时候, 心里就产生化学反应呢?
/ kěn dìng shì ā, yào bù rán wèi shén me wǒ yí jiàn dào nǐ de shí hòu, xīn lǐ jiù chǎn shēng huà xué fǎn yīng ne/
Chắc chắn là phải, nếu không thì sao em vừa nhìn thấy anh, trong lòng lại nảy sinh phản ứng hóa học chứ?


- A:你觉得大家是不是都希望世界和平?
/ nǐ jué dé dà jiā shì bú shì dōu xī wàng shì jiè hé píng/
Anh nghĩ mọi người đều hi vọng thế giới hòa bình có đúng không?

B:对啊。
/ duì ā /
Đúng vậy.

A:但是我就跟你们不一样了。
/ dàn shì wǒ jiù gēn nǐmen bù yí yàng le/
Nhưng em lại khác với mọi người. 

B:那你是怎么想的?
/ nà nǐ shì zěn me xiǎng de/
Vậy em nghĩ như thế nào? 

A: 我想要世界和你。
/   wǒ xiǎng yào shì jiè hé nǐ/
Em muốn thế giới và anh. 


- A:我可以麻烦你一下吗?
/ wǒ kě yǐ máfan nǐ yí xià ma/
Em có thể phiền anh một chút có được không?

B:可以。
/ kě yǐ/
Được. 

A:麻烦你喜欢我。
/ máfan nǐ xǐ huān wǒ/
Phiền anh thích em.

 

- A:小姐姐你知道戒指盒里装的是什么东西吗?
/ xiǎo jiějie nǐ zhī dào jiè zhǐ hé lǐ zhuāng de shì shén me dōngxi ma/
Chị ơi, chị biết trong hộp nhẫn có chứa cái gì không?

B: 当然是戒指啦。
/   dāng rán shì jiè zhǐ là/
Đương nhiên là nhẫn rồi.

A:那鞋盒呢?
/ nà xié hé ne/
Vậy hộp giầy thì sao?

B:鞋子啊。
/ xié zǐ ā/
Thì là giầy đó. 

A:那你知道我的心里面装的是什么吗?
/ nà nǐ zhī dào wǒ de xīn lǐ miàn zhuāng de shì shén me ma/
Vậy chị biết tim em chứa thứ gì không?

B:什么东西?
/ shén me dōngxi/
Thứ gì?

A:当然是你啦。
/ dāng rán shì nǐ là/
Đương nhiên là chị rồi. 

 

- A:小姐姐, 你自我感觉一下, 你觉得你这个人怕麻烦吗?
/ xiǎo jiějie, nǐ zì wǒ gǎn jué yí xià, nǐ jué dé nǐ zhè gè rén pà máfan ma/
Chị ơi, chị tự thấy bản thân chị có sợ phiền phức không?

B:不怕啊。
/ bù pà ā /
Không sợ.

A:不怕是吧, 那能不能麻烦你喜欢我一下。
/ bù pà shì ba, nà néng bù néng máfan nǐ xǐ huān wǒ yí xià/
Không sợ phải không, vậy có thể phiền chị thích em được không.

 

- A:你知道我和唐增有什么区别吗?
/ nǐ zhī dào wǒ hé táng zēng yǒu shén me qū bié ma/
Em biết anh và Đường Tăng có gì khác nhau không?

B:有什么区别啊?
/ yǒu shén me qū bié ā/
Khác nhau điều gì ạ?

A: 唐增取经, 我娶你啊。
/   táng zēng qǔ jīng, wǒ qǔ nǐ ā/
Đường Tăng lấy kinh còn anh lấy em.

 

- A:你可以帮我一个忙吗?
/ nǐ kě yǐ bāng wǒ yí gè máng ma/
Anh có thể giúp em một việc được không?

B: 什么忙?
/shén me máng/
Việc gì vậy?

A:我爸妈想要一个女婿。
/ wǒ bàma xiǎng yào yí gè nǚ xù/
Bố mẹ em cần một người con rể.

B:不好意思, 我有女朋友了。
/ bù hǎo yìsi, wǒ yǒu nǚ péngyou le/
Xin lỗi, anh có bạn gái rồi.

A:那她肯定很漂亮。
/ nà tā kěn dìng hěn piāo liàng/
Chắc chị ấy đẹp lắm.

B:你这个人怎么这么自恋呢。
/ nǐ zhè gè rén zěn me zhè me zì liàn ne/
Sao em có thể tự yêu bản thân mình đến vậy chứ.

 

- A:我问你一个问题, 如果有一天你醒来发现自己被关在一个房子里, 没有门也没有窗, 四周的墙壁都是红色的, 你知道被关哪儿了吗?
/ wǒ wèn nǐ yí gè wèn tí, rú guǒ yǒu yī tiān nǐ xǐng lái fā xiàn zì jǐ bèi guān zài yī gè fángzi lǐ, méi yǒu mén yě méi yǒu chuāng, sì zhōu de qiáng bì dou shì hóng sè de, nǐ zhī dào bèi guān nǎr le ma/
Anh hỏi em một câu nhé, nếu như có một ngày em tỉnh lại, phát hiện mình bị nhốt trong một căn phòng, không có cửa ra vào cũng không có cửa sổ, bốn bức tường đều là màu đỏ, vậy em biết mình bị nhốt ở đâu không?

B:嗯, 我可能被关在西瓜里。
/ ēn,  wǒ kě néng bèi guān zài xī guā lǐ/
Ừm, chắc có thể là em bị nhốt trong quả dưa hấu.

A:不对, 你被关在我心里。
/ bú duì, nǐ bèi guān zài wǒ xīn lǐ/
Không đúng, em bị nhốt trong trái tim của anh.