40 mẫu câu bày tỏ lòng biết ơn bằng tiếng Trung

04/04/2018 15:50 569 xem 0 bình luận
Bài học hôm nay Tiếng Trung Ánh Dương giới thiệu tới các bạn 40 mẫu câu về cách bày tỏ lòng biết ơn bằng tiếng Trung. Hy vọng bài học nhỏ sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong các tình huống muốn bày tỏ lòng biết ơn của mình.  

Bày tỏ lòng biết ơn trong tiếng Trung

 

40 mẫu câu bày tỏ lòng biết ơn trong tiếng Trung

 

Trong bài học trước, chúng ta đã học về cách cảm ơn bằng tiếng Trung và những mẫu câu đáp lại khi nhận được lời cảm ơn từ một người nào đó. Tiếp theo chủ đề rất thông dụng và thường gặp trong cuộc sống hàng ngày này, Tiếng Trung Ánh Dương giới thiệu tới các bạn 40 mẫu câu bày tỏ lòng biết ơn bằng tiếng Trung. Hy vọng bài học nhỏ sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong các tình huống muốn bày tỏ lòng biết ơn của mình.  

 

1.谢谢.   Xièxiè: Cảm ơn!
2.谢谢你.    Xièxiè nǐ: Cảm ơn anh!
3.感谢你   Gǎnxiè nǐ: Cảm tạ chị!
4.非常感谢   fēicháng gǎnxiè: Vô cùng cảm ơn!
5.我很感谢.   wǒ hěn gǎnxiè: Tôi rất cảm ơn anh!
6.你真是大好人.   Nǐ zhēnshi dàhǎo rén: Anh thật là  người tốt!
7.不知说什么才能感谢您   Bùzhī shuō shénme cáinéng gǎnxiè nín: Không biết phải nói gì mới có thể cảm ơn được anh!
8.都要多谢你,我们才能准时完成   dōu yào duōxiè nǐ, wǒmen cáinéng zhǔnshí wánchéng: Đều nhờ có anh mà chúng tôi mới kịp thời hoàn thành.
9.若是没有你,我不可能做到.   ruòshì méiyǒu nǐ, wǒ bù kěnéng zuò dào: Nếu như không có anh, tôi không thể nào làm được
10.我非常感激你的帮助.   Wǒ fēicháng gǎnjī nǐ de bāngzhù: Tôi vô cùng cảm kích trước sự giúp đỡ của anh
11.你的帮助备受感激.   Nǐ de bāngzhù bèi shòu gǎnjī: Sự giúp đỡ của anh thật là cảm kích
12.我要表达我的诚挚的谢意.   Wǒ yào biǎodá wǒ de chéngzhì de xièyì: Tôi phải bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới anh!
13.我对此很感激.    Wǒ duì cǐ hěn gǎnjī: Tôi rất cảm kích với điều này
14.感谢你的帮助.    Gǎnxiè nǐ de bāngzhù: Cảm tạ sự giúp đỡ của bạn
15.有什么方法可以让我为此对你进行回报?   Yǒu shénme fāngfǎ kěyǐ ràng wǒ wèi cǐ duì nǐ jìnxíng huíbào?: Không biết phải báo đáp anh bằng cách nào.
16.你帮了我大忙.    Nǐ bāngle wǒ dàmáng: Anh đã giúp đỡ tôi rất nhiều
17.我无法表达我的感激之情.    Wǒ wúfǎ biǎodá wǒ de gǎnjī zhī qíng: Tôi không thể diễn tả hết được sự cảm kích của mình với anh!
18.我深表感谢.    Wǒ shēn biǎo gǎnxiè: Tôi vô cùng cảm ơn!
19.你不知道这(个忙)对我有多重要.    Nǐ bù zhīdào zhè (gè máng) duì wǒ yǒu duō zhòng yào: Bạn có biết rằng sự giúp đỡ này vô cùng quan trọng với tôi

 

 

20.你太好了.    Nǐ tài hǎole: Anh thật quá tốt!
21.感谢你所做的一切.    Gǎnxiè nǐ suǒ zuò de yīqiè: Cảm ơn anh vì tất cả!
22.我很感激你.    Wǒ hěn gǎnjī nǐ: Tôi rất cảm kích với sự giúp đỡ của anh!
23.向您表示感谢     Xiàng nín biǎoshì gǎnxiè: bày tỏ lòng cảm ơn đối với ngài
24.托你的福全都过得很好   tuō nǐ de fú quándōuguò dé hěn hǎo: Nhờ phước của ông, mọi người đều khỏe mạnh!
25.你真是我家的恩人   nǐ zhēnshi wǒjiā de ēnrén: Ông thật sự là ân nhân của gia đình tôi
26.我不知道怎么样才能报答你!   wǒ bù zhīdào zěnme yàng cáinéng bàodá nǐ!: Tôi không biết lấy gì để đền đáp ơn của ông!
27.非常感谢你的帮忙   Fēicháng gǎnxiè nǐ de bāngmáng: Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của bà
28.谢谢你的浓情盛意    xièxiè nǐ de nóng qíng shèngyì: Cảm ơn thiện ý của anh
29.谢谢你对我的关照   xièxiè nǐ duì wǒ de guānzhào: Cảm ơn sự quan tâm của ông dành cho tôi
30.感谢你特意来接我   gǎn xiè nǐ tèyì lái jiē wǒ: Cảm ơn anh có lòng đến đón
31.我不要会忘记你的好意   wǒ bùyào huì wàngjì nǐ de hǎoyì: Tôi sẽ không quên tấm lòng của ông
32.谢谢你的邀请   xièxiè nǐ de yāoqǐng: Cảm ơn lời mời của anh
33.这是一点土产,请收下吧.   zhè shì yīdiǎn tǔchǎn, qǐng shōu xià ba: Đây là một chút đặc sản địa phương, xin hãy nhận lấy
34.不用谢.    Bùyòng xiè: Không cần cảm ơn
35.不用客气.    Bùyòng kèqì: Đừng khách sáo
36.别客气   Bié kèqì: Đừng khách sáo
37.请不要客气   qǐng bùyào kèqì: Xin đừng khách sáo
38.哪里,这是我们应该做的事    nǎlǐ, zhè shì wǒmen yīnggāi zuò de shì: Đâu có, Đây là điều chúng tôi nên làm
39.能为你效劳我很荣幸   néng wèi nǐ xiàoláo wǒ hěn róngxìng: Rất vinh hạnh được phục vụ ông
40.能帮你我很高兴,不用谢   néng bāng nǐ wǒ hěn gāoxìng, bùyòng xiè: Tôi rất vui được giúp chị, không cần phải cảm ơn!
 

Bài học về cách bày tỏ lòng biết ơn bằng tiếng Trung đến đây là hết rồi. Các bạn nhớ thường xuyên luyện tập để thành thạo những mẫu câu này nhé. Tiếng Trung Ánh Dương chúc các bạn học thật tốt.