Mẫu câu đe dọa, cảnh cáo trong tiếng Trung

02/01/2018 15:00 1.016 xem 0 bình luận
Bạn đã từng đưa ra lời đe dọa, dọa nạt hay cảnh cáo tới ai đó chưa, hôm nay Tiếng Trung Ánh Dương sẽ giới thiệu đến các bạn các mẫu câu cảnh cáo, uy hiếp trong tiếng Trung nhé

Mẫu câu uy hiếp, cảnh cáo trong tiếng trung

 

Các mẫu câu uy hiếp cảnh cáo trong tiếng Trung

 

Chào các bạn, hôm nay Tiếng Trung Ánh Dương sẽ giới thiệu đến các bạn các mẫu câu cảnh cáo, uy hiếp trong tiếng Trung nhé! Bạn đã từng đưa ra lời đe dọa, dọa nạt hay cảnh cáo tới ai đó chưa? Hãy cùng xem những câu khẩu ngữ giao tiếp tiếng Trung trong những tình huống đó phải nói như nào nhé

 

Câu cảm thán tiếng Trung

Mẫu câu cầu cứu bằng tiếng Trung

 

警告: /jǐng gào/: cảnh cáo 
警告谁: /jǐng gào shuí/: cảnh cáo ai
发出警告: /fā chū jǐng gào/: đưa ra cảnh cáo
向谁发出警告: /xiàng shuí fā chū jǐng gào/: đưa ra lời cảnh cáo đối với ai

 

威胁: /wēi xié/: uy hiếp 
威胁谁: wēi xié shuí: uy hiếp ai

      
Ví dụ:  你在威胁我吗?/nǐ zài wēi xié wǒ ma/ cậu đang uy hiếp tôi sao?

 

...受到威胁: . . . shòu dào wēi xié/: … bị uy hiếp

     
Ví dụ: 我的生命正在受到威胁: /wǒ de shēng mìng zhèng zài shòu dào wēi xié/: tính mạng của tôi đang bị uy hiếp.


- 你再过来我就喊了啊: 
/nǐ zài guò lái wǒ jiù hǎn le ā / 
Anh mà tiếp tục lại gần tôi la lên đó !


- 你别过来,我喊人了啊: 
/nǐ bié guò lái , wǒ hǎn rén le ā / 
Anh đừng qua đây, tôi la lên đó


- 我警告你不要再有下次: 
/wǒ jǐng gào nǐ bù yào zài yǒu xià cì /
Tôi cảnh cáo cậu đừng có lần sau nữa nhé  


- 我警告你别再来烦我: 
/wǒ jǐng gào nǐ bié zài lái fán wǒ /
Tôi cảnh cáo cậu đừng có làm phiền tôi nữa


- 我警告你,别再多管闲事!
/wǒ jǐng gào nǐ , bié zài duō guǎn xián shì /
Tôi cảnh cáo cậu đừng có quản chuyện người khác nữa  


- 我警告你不要乱来啊!
/wǒ jǐng gào nǐ bù yào luàn lái ā/  
Tôi cảnh cáo cậu đừng có làm bừa nha !


- 我警告你,一定要好好照顾自己,不要让更多的人为你流泪!
/wǒ jǐng gào nǐ , yí dìng yào hǎohao zhào gù zì jǐ , bù yào ràng gēng duō de rén wéi nǐ liú lèi/
Tôi cảnh cáo cậu, nhất định phải chăm sóc bản thân cho tốt, đừng để cho càng nhiều người khóc vì cậu nữa !


- 我警告你我忍不住了!
/wǒ jǐng gào nǐ wǒ rěn bù zhù le/ 
Tôi cảnh cáo cậu, tôi chịu hết nổi rồi!


- 我警告你,你敢再动手,我就打死你!
/wǒ jǐng gào nǐ , nǐ gǎn zài dòng shǒu , wǒ jiù dǎ sǐ nǐ/ 
Tôi cảnh cáo cậu, cậu còn dám động thủ tôi sẽ đánh chết cậu! 


- 我警告你,你只能爱我一个人!
/wǒ jǐng gào nǐ, nǐ zhǐ néng ài wǒ yī gè rén/  
Tôi cảnh cáo cậu, cậu chỉ có thể yêu một mình tôi mà thôi !


- 我警告你不要乱讲话: 
/wǒ jǐng gào nǐ bù yào luàn jiǎng huà/
Tôi cảnh cáo cậu đừng có nói lung tung 


- 我警告你,不要告诉别人: 
/wǒ jǐng gào nǐ , bú yào gào sù bié rén /
Tôi cảnh cáo cậu, không được nói cho người khác! 


- 我警告你,够了哈: 
/wǒ jǐng gào nǐ , gòu le hā/
Tôi cảnh cáo cậu, đủ rồi đấy ! 


- 你再不走我就报警了: 
/nǐ zài bù zǒu wǒ jiù bào jǐng le/ 
Cậu còn không đi tôi báo cảnh sát đó! 


-小子,警告你,别再骚扰我的女人: 
 / xiǎo zǐ , jǐng gào nǐ , bié zài sāo rǎo wǒ de nǚ rén / 
Tiểu tử, cảnh cáo mày , đừng có bám lấy người phụ nữ của tao nữa!


- 我警告你千万不要爱上我: 
/wǒ jǐng gào nǐ qiān wàn bú yào ài shàng wǒ /
Tôi cảnh cáo cậu, tuyệt đối đừng có yêu tôi! 


- 我警告你哦!不要再靠近: 
/wǒ jǐng gào nǐ ó ! bú yào zài kào jìn /  
Tôi cảnh cáo anh! Đừng có lại gần  


- 我警告你,别太过分了: 
/wǒ jǐng gào nǐ , bié tài guò fēn le/
Tôi cảnh cáo cậu, đừng có mà quá đáng quá! 


- 你敢动我的家人,老子就和你拼: 
/nǐ gǎn dòng wǒ de jiā rén , lǎozi jiù hé nǐ pīn /
 Mày dám động đến người nhà tao, ông đây liều mạng với mày


- 警告你别碰我的手机: 
/jǐng gào nǐ bié pèng wǒ de shǒu jī /
Cảnh cáo cậu đừng có động vào điện thoại của tôi 


- 我警告你不要惹我: 
/wǒ jǐng gào nǐ bù yào rě wǒ /
Tôi cảnh cáo cậu đừng có chọc tôi 


- 警告你,老子不开心,小心我打你啊: 
/jǐng gào nǐ , lǎozi bù kāi xīn , xiǎo xīn wǒ dǎ nǐ ā /
Cảnh cáo cậu, lão đây không vui, cẩn thận tôi đánh cậu đó! 


- 警告你别这样: 
/jǐng gào nǐ bié zhè yàng /
Cảnh cáo cậu, đừng có như vậy 


-警告你,再逼我的话,会发生什么事情我也不敢保证!
/jǐng gào nǐ , zài bī wǒ de huà , huì fā shēng shén me shì qíng wǒ yě bù gǎn bǎo zhèng /
Cảnh cáo cậu, còn ép tôi nữa, sẽ xảy ra chuyện gì tôi cũng không dám bảo đảm đâu ! 


- 你若是再逼我的话,那就真别怪我对你动手了!
/nǐ ruò shì zài bī wǒ de huà , nà jiù zhēn bié guài wǒ duì nǐ dòng shǒu le/
Nếu cậu cứ tiếp tục ép tôi, vậy thì đừng trách tôi ra tay với cậu  !


- 再逼我的话会出人命啊: 
/zài bī wǒ de huà huì chū rén mìng ā/
Còn ép tôi nữa sẽ xảy ra án mạng đó ! 


- 你敢再找她麻烦,我绝不会饶过你!
/nǐ gǎn zài zhǎo tā máfan , wǒ jué bú huì ráo guò nǐ /
Mày dám làm phiền cô ấy nữa tao tuyệt đối không tha cho mày đâu ! 


- 你再敢胡说八道,老子就要你的命: 
/nǐ zài gǎn hú shuō bā dào , lǎo zǐ jiù yào nǐ de mìng/
Mày còn dám nói linh tinh nữa tao sẽ lấy mạng mày đó ! 


- 跟老子争女人,你一定不会有好下场的: 
/gēn lǎo zǐ zhēng nǚ rén , nǐ yí dìng bù huì yǒu hǎo xià cháng de/
Tranh phụ nữ với lão đây, mày tuyệt đối sẽ không có kết cục tốt đẹp ! 


- 跟老子作对,绝不得好死!
/gēn lǎo zǐ zuò duì , jué bù dé hǎo sǐ /
Đối đầu với lão đây tuyệt đối không được chết đẹp! 


- 警告你千万不要出现在我面前,我见你一次打你一次!
/jǐng gào nǐ qiān wàn bú yào chū xiàn zài wǒ miàn qián , wǒ jiàn nǐ yī cì dǎ nǐ yī cì /
Cảnh cáo mày đừng có xuất hiện trước mặt tao, tao gặp mày lần nào đánh mày lần đó! 


- 警告你,你敢背叛我,我决不轻饶!
/jǐng gào nǐ , nǐ gǎn bèi pàn wǒ , wǒ jué bù qīng ráo/
Cảnh cáo cậu , cậu dám phản bội tôi, tôi tuyệt đối không tha cho cậu !

 

Hãy ghi lại những mẫu câu này để khi cần kíp phải cảnh cáo, uy hiếp hay dằn mặt ai đó bằng tiếng Trung thì có thể sử dụng nhé ! Hi vọng tài liệu có ích đối với các bạn ! Chúc các bạn học tốt tiếng Trung!