Cách nói sự thật trong tiếng Trung

23/11/2017 09:50 336 xem 0 bình luận
Khi bạn có điều thật lòng muốn bày tỏ với người khác bạn sẽ nói thế nào bằng tiếng Trung

Cách nói sự thật trong tiếng Trung

 

Mẫu câu biểu đạt cách nói sự thật trong tiếng Trung

 

Khi bạn có điều thật lòng muốn bày tỏ với người khác bạn sẽ nói thế nào bằng tiếng Trung? Trong bài học này tiếng Trung Ánh Dương sẽ giới thiệu tới các bạn một số mẫu câu tiếng Trung ngắn về tình huống giao tiếp cách nói sự thật trong tiếng Trung này nhé.

 

Bài học liên quan:

Cách nói đồng ý và phản đối

Phát biểu ý kiến cá nhân

 

实话实说

Shíhuà shíshuō

Có gì nói ấy

其实,事实上

qíshí, shìshí shàng

Thật ra, trên thực tế

坦率说

Tǎnshuài shuō

Nói thẳng

坦白的说

Tǎnbái de shuō

Nói thẳng, nói thật

十分坦诚的说

Shífēn tǎnchéng de shuō

Thực sự thành khẩn mà nói

老实说

Lǎoshí shuō

Nói thật….

说实话

Shuō shíhuà

Nói thật …..

别绕弯子

Bié ràowānzi

Đừng nói vòng vo

实际上,……

Shíjì shang,……

Trên thực tế, …..

我有件事要坦白。

wǒ yǒu jiàn shì yào tǎnbái.

Tôi có việc cần nói thẳng

我有事必须告诉你。

Wǒ yǒushì bìxū gàosù nǐ.

Tôi có việc cần phải nói với bạn

我有一个秘密。

Wǒ yǒu yīgè mìmì.

Tôi có một bí mật

我把一切告诉你。

Wǒ bǎ yīqiè gàosù nǐ.

Tôi nói tất cả cho bạn

我就直说吧。

Wǒ jiù zhí shuō ba.

Tôi cứ nói thẳng nhé

我告诉你真相。

Wǒ gàosù nǐ zhēnxiàng.

Tôi nói cho bạn biết sự thực

只要他们实话实说就行了

zhǐyào tāmen shíhuà shíshuō jiùxíngle

Chỉ cần anh ta có gì nói ấy là được rồi

实际上,我并没有看见她,只是听到了她的声音。

shíjì shang, wǒ bìng méiyǒu kànjiàn tā, zhǐshì tīng dàole tā de shēngyīn.

Thực ra, tôi không hề nhìn thấy cô ấy, chỉ là nghe thấy giọng cua cô ấy

坦率地说,我买不起。

tǎnshuài de shuō, wǒ mǎi bù qǐ.

Nói thẳng, tôi không mua nổi được

跟你说实话,我觉得你在犯一个可怕的错误。

gēn nǐ shuō shíhuà, wǒ juédé nǐ zài fàn yīgè kěpà de cuòwù.

Nói thật với bạn, tôi thấy bạn mắc một lỗi rất nặng

十分坦诚地告诉你,我认为她不适合做那份工作。

shífēn tǎnchéng de gàosù nǐ, wǒ rènwéi tā bùshìhé zuò nà fèn gōngzuò.

Thật sự thành khẩn nói với bạn, tôi thấy cô ấy không hợp làm công việc đó

请坦白告诉我,你是不是希望我们今天晚上不去?

qǐng tǎnbái gàosù wǒ, nǐ shì bù shì xīwàng wǒmen jīntiān wǎnshàng bù qù?

Xin nói thẳng cho tôi biết, có phải bạn mong là chúng tôi tối nay không đi?

说老实话,我认为那根本不可能。

shuō lǎoshíhuà, wǒ rènwéi nà gēnběn bù kěnéng.

Nói lời thật lòng, tôi cho rằng điều đó là không thể

说实话,他不来我很高兴。

shuō shí huà, tā bù lái wǒ hěn gāoxìng.

Nói thật, anh ta không tới tôi rất vui

别拐弯抹角了,直接告诉我你到底想怎么样。

bié guǎiwānmòjiǎole, zhíjiē gàosù wǒ nǐ dàodǐ xiǎng zěnme yàng.

Đừng vòng vo tam quốc nữa, nói thẳng cho tôi bạn rốt cuộc muốn thế nào?

我知道的大概就是这些。

Wǒ zhīdào de dàgài jiùshì zhèxiē.

Đại khái đây là tất cả những gì tôi biết

我们关起门来在这儿说。/我们私下里说。

Wǒmen guān qǐ mén lái zài zhè'er shuō. /Wǒmen sīxià lǐ shuō.

Chúng ta đóng cửa lại nói  chuyện/ Chúng ta chỉ nói chuyện riêng với nhau

这是一个秘密。

Zhè shì yīgè mìmì.

Đây là một bí mật

我告诉你一个秘密。

Wǒ gàosù nǐ yīgè mìmì.

Tôi nói cho bạn biết một bí mật

他不能保守秘密。

Tā bùnéng bǎoshǒu mìmì.

Anh ta không thể giữ được bí mật

你的嘴不严。

Nǐ de zuǐ bù yán.

Bạn không biết giữ mồm giữ miệng

 

Đây là những mẫu câu ngắn và thường dùng trong khẩu ngữ tiếng Trung để bày tỏ lời nói thật lòng của bản thân. Các bạn hãy học thuộc và vận dụng chúng vào trong giao tiếp hàng ngày nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung!