Gọi điện thoại bằng tiếng Trung

04/02/2018 16:00 370 xem 0 bình luận
Giao tiếp bằng tiếng Trung qua điện thoại là một trong những kỹ năng rất quan trọng. Bài học hôm nay sẽ giới thiệu tới các bạn tổng hợp những từ vựng tiếng Trung thường gặp nhất trong gọi điện thoại và những mẫu câu giao tiếp phổ biến nhất trong những cuộc trao đổi qua điện thoại. 

Gọi điện thoại bằng tiếng Trung

 

Học tiếng Trung chủ đề gọi điện thoại

 

Giao tiếp bằng tiếng Trung qua điện thoại là một trong những kỹ năng rất quan trọng đối với bất kỳ người học tiếng Trung nào. Giao tiếp qua điện thoại giúp chúng ta rút ngắn được khoảng cách với gia đình, với bạn bè và đồng nghiệp. Trong công việc tự tin giao tiếp qua điện thoại bằng tiếng Trung sẽ hỗ trợ đắc lực cho các cuộc hẹn gặp, trao đổi, thương lượng hay đàm phán giữa các bên với nhau. Một người có kỹ năng giao tiếp qua điện thoại luôn có nhiều cơ hội thăng tiến cũng như có được mức lương cao hơn so với người không có được ký năng này. Để giúp các bạn học tiếng Trung rèn luyện thêm kỹ năng gọi điện thoại, trong bài học hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương giới thiệu tới các bạn tổng hợp những từ vựng tiếng Trung thường gặp nhất trong gọi điện thoại và những mẫu câu giao tiếp phổ biến nhất trong những cuộc trao đổi qua điện thoại. 

 

Có thể bạn quan tâm:

Học tiếng Trung mất bao lâu

Bí quyết học nói tiếng Trung hiệu quả

 

Từ vựng tiếng Trung chủ đề gọi điện thoại

 

1. Gọi điện thoại: 打电话   Dǎ diànhuà
2. Nghe điện thoại: 接电话   jiē diànhuà
3. Cuộc gọi lỡ/ không nhấc máy: 未接电话   wèi jiē diànhuà
4. Nháy máy: 响一声   xiǎng yīshēng
5. Nấu cháo điện thoại: 泡电话粥   pào diànhuà zhōu
6. Cúp điện thoại: 挂电话   guà diànhuà
7. Sạc điện thoại: 手机充电器   shǒujī chōngdiàn qì
8. Tiếng chuông: 铃声   língshēng
9. Tín hiệu: 信号   xìnhào
10. Tin nhắn: 短信   duǎnxìn
11. Gửi tin nhắn: 发短信   fā duǎnxìn
12. Điện thoại: 电话   diànhuà
13. Điện thoại công cộng: 公用电话   gōngyòng diànhuà
14. Di động: 手机   shǒujī
15. Sim điện thoại: 电话卡   diànhuàkǎ
16. Thẻ nạp điện thoại: 充值卡   chōngzhí kǎ
17. Mất tín hiệu: 信号中断   xìnhào zhōngduàn
18. Hết pin: 没电   méi diàn
19. Quay số: 拨号   bōhào
20. Gọi lại: 回拨   huí bō
21. Tắt nguồn: 关机   guānjī
22. Mở nguồn: 开机   kāijī
23. Lưu lời nhắn: 留口信   liú kǒuxìn
24. Lưu lời nhắn: 留言   liúyán
25. Danh bạ điện thoại: 电话簿   diànhuà bù
26. Không gọi được: 打不通   dǎ bùtōng
27. Gọi nhầm số: 打错电话   dǎ cuò diànhuà
28. Mã số vùng: 区号   qūhào
29. Pin : 电池   diànchí
30. Điện thoại kinh doanh: 商务电话   shāngwù diànhuà
31. Máy chủ: 总机   zǒngjī
32. may nội bộ, máy con: 分机   fēnjī
33. Mã vùng quốc tế: 国家代码   guójiā dàimǎ
34. Tra cứu só điện thoại: 电话号码查询   diànhuà hàomǎ cháxún
35. Đường dây bận,máy bận: 占线   zhànxiàn
36. Nhiễu sóng tín hiệu: 信号干扰   xìnhào gānrǎo
37. Ngoại mạng: 外线   wàixiàn
38. Nội mạng: 内线   nèixiàn
39. Số  điện thoại: 电话号码   diànhuà hàomǎ
40. Sai số: 号码错误   hàomǎ cuòwù
41. Điện thoại đường dài: 长途电话   chángtú diànhuà
42. Đang thực hiện cuộc gọi: 通电话中   tōng diànhuà zhōng

 

 

打电话   Dǎ diànhuà: Mẫu câu gọi điện thoại tiếng Trung

 

1. 我是王兰   wǒ shì wáng lán: Tôi là Vương Lan
2. 喂,是红英吗?   wèi, shì hóng yīng ma?: Alo, Hồng Anh phải không?
3. 喂, 请问是赵先生吗?   Wèi, qǐngwèn shì zhào xiānshēng ma?: Alo, xin hỏi có phải là Ông Triệu không?
4. 请问是财务科吗?   Qǐngwèn shì cáiwù kē ma?: Xin hỏi có phải phòng tài vụ không?
5. 请问是李医生的办公室吗?   Qǐngwèn shì lǐ yīshēng de bàngōngshì ma?: Xin hỏi có phải là văn phòng của bác sĩ Lý không?
6. 我能借用一下您的电话吗?   Wǒ néng jièyòng yīxià nín de diànhuà ma?: Tôi có thể mượn điện thoại của bạn một chút không?
7. 可以,请用吧。   Kěyǐ, qǐng yòng ba.: Được, anh gọi đi
8. 我想找王先生。    Wǒ xiǎng zhǎo wáng xiānshēng.: Tôi muốn tìm ông Vương
9. 小明在吗?   Xiǎomíng zài ma?:  Minh có ở đó không?
10. 真对不起,这么晚了还给您打电话。    Zhēn duìbùqǐ, zhème wǎnle hái gěi nín dǎ diànhuà.: Thật xin lỗi, muộn thế này còn gọi điện thoại cho anh
11. 我希望我没打扰您。   Wǒ xīwàng wǒ méi dǎrǎo nín.: Tôi hi vọng là không làm phiền ông
12. 但愿没吵醒您。   Dàn yuàn méi chǎo xǐng nín.: Mong là không làm ông mất giấc
13. 没有,你没吵醒我。   Méiyǒu, nǐ méi chǎo xǐng wǒ.: Không  ảnh hưởng gì đâu
14. 我有急事要找赵先生。    Wǒ yǒu jíshì yào zhǎo zhào xiānshēng.: Tôi có việc gấp cần tìm Ông Triệu
15. 有关明天开会的事给您打电话。    Yǒuguān míngtiān kāihuì de shì gěi nín dǎ diànhuà.: Tôi gọi điện thoại cho Ông liên quan tới buổi họp ngày mai
16. 我给您回电话。    Wǒ gěi nín huí diànhuà.: Tôi gọi điện thoại lại cho Ông

 

接电话   Jiē diànhuà: Mẫu câu nghe điện thoại/ nhận điện thoại tiếng Trung

 

1. 喂!   wèi!: Alo
2. 对,我就是。   Duì, wǒ jiùshì.: Vâng, đúng là tôi
3. 对,我是赵生。   Duì, wǒ shì  zhào shēng: Đúng, tôi là Triệu Sinh
4. 是我呀。   Shì wǒ ya.: Đúng  rồi
5. ABC商务学院。您有什么事?   ABC shāngwù xuéyuàn. Nín yǒu shé me shì?: Học viện thương mại ABC. Ông gọi tới có việc gì ạ?
6. 您是哪位?   Nín shì nǎ wèi?: Bà là vị nào ạ?
7. 您想找哪位接电话?     Nín xiǎng zhǎo nǎ wèi jiē diànhuà?: Cô muốn gặp ai?
8. 他一直在等您的电话。   Tā yīzhí zài děng nín de diànhuà.: Anh ấy vẫn chờ điện thoại của chị
9. 您要找哪个俊英?   Nín yào zhǎo nǎge jùnyīng?: Cô muốn tìm anh Tuấn Anh nào?
10. 这儿有三位俊英的。   Zhè'er yǒusān wèi jùnyīng de.: Chỗ chúng tôi có 3 người tên Tuấn Anh
11. 您能过会儿再打吗?   Nín néngguò huì er zài dǎ ma?: Một lát nữa anh gọi lại được không?
12. 请转103。   Qǐng zhuǎn 103.: Xin chuyển tới số máy 103
13. 我给您接103分机。    Wǒ gěi nín jiē 103 fēnjī.: Tôi sẽ nối tới số máy 103
14. 请稍等一下。    Qǐng shāo děng yīxià.: Xin chờ một chút
15. 我让他接电话。    Wǒ ràng tā jiē diànhuà.: Tôi sẽ bảo cô ấy nghe máy
16. 我把电话转给负责人。   Wǒ bǎ diànhuà zhuǎn gěi fùzé rén.: Tôi sẽ chuyển cuộc gọi tới người phụ trách
17. 我把您的电话接到营业部去。   Wǒ bǎ nín de diànhuà jiē dào yíngyè bù qù.: Tôi sẽ chuyển cuộc gọi tới bộ phận kinh doanh
18. 您要找的人来接电话了。   Nín yào zhǎo de rén lái jiē diànhuàle.: Người anh tìm đang tới nghe điện thoại rồi

 

Kỹ năng gọi điện thoại trong tiếng Trung

 

无法接电话时   Wúfǎ jiē diànhuà shí: Không gọi/ nhận được điện thoại

 

1. 她正在接电话。    tā zhèngzài jiē diànhuà.: Cô ấy đang nghe điện thoại rồi
2. 好的。那我过一会儿再打。   Hǎo de. Nà wǒguò yīhuǐ'er zài dǎ.: Ok, vậy lát nữa tôi gọi lại
3. 对不起,她正在接待客人。    Duìbùqǐ, tā zhèngzài jiēdài kèrén.: Xin lỗi, anh ấy đang tiếp khách hàng
4. 您等会儿行吗?   Nín děng huì er xíng ma?: Chị chờ một chút được không?
5. 不用了,过会儿我再打吧。谢谢。   Bùyòngle,guò huì er wǒ zài dǎ ba. Xièxiè.: Không cần đâu, lát nữa tôi gọi lại, cảm ơn anh!
6. 他在公司,但现在不在座位上。    Tā zài gōngsī, dàn xiànzài bùzài zuòwèi shàng.: Anh ấy đang ở công ty, nhưng không đang ở bàn làm việc
7. 对不起,他出去了。   Duìbùqǐ, tā chūqùle.: Xin lỗi, anh ấy đi ra ngoài rồi
8. 他现在不在这儿。   Tā xiànzài bùzài zhè'er.: Bây giờ anh ấy không ở đây
9. 他什么时候能回来?   Tā shénme shíhòu néng huílái?: Khi nào anh ấy quay về?
10. 他大概10分钟后回来。   Tā dàgài 10 fēnzhōng hòu huílái.: Khoảng 10 phút nữa anh ấy về
11. 他应该下个星期来上班。   Tā yīnggāi xià gè xīngqí lái shàngbān.: Có lễ tuần sau anh ấy mới đi làm
12. 他休假到下个星期。   Tā xiūjià dào xià gè xīngqí.: Anh ấy nghỉ phép tới tuần sau
13. 他打电话来说病了。   Tā dǎ diànhuà lái shuō bìngle.: Anh ấy gọi điện thoại tới thông báo ốm rồi
14. 他现在出差去了。   Tā xiànzài chūchāi qùle.: Anh ấy đang đi công tác rồi
15. 他现在吃午饭去了。    Tā xiànzài chī wǔfàn qùle.: Anh ấy đang đi ăn trưa rồi
16. 他现在正在开会。   Tā xiànzài zhèngzài kāihuì.: Anh ấy đang họp
17. 他今天休息。   Tā jīntiān xiūxí.: Anh ấy hôm nay nghỉ làm

 

留言、接受留言   Liúyán, jiēshòu liúyán: Lưu lại lời nhắn, tiếp nhận lời nhắn

 

1. 您能过会儿再打来吗?   nín néngguò huì er zài dǎ lái ma?: Anh có thể lát nữa gọi lại không?
2. 请10分钟后再打。    Qǐng 10 fēnzhōng hòu zài dǎ.: Xin gọi lại trong 10 phút nữa
3. 您要给他留言吗?   Nín yào gěi tā liúyán ma?: Chị muốn gửi lại lời nhắn cho anh ấy không?
4. 不用了,谢谢。   Bùyòngle, xièxiè.: Không cần đâu, cảm ơn anh
5. 过会儿我再打。   Guò huì er wǒ zài dǎ.: Lát nữa tôi sẽ gọi lại
6. 能留个口信吗?   Néng liú gè kǒuxìn ma?: Tôi có thể lưu lại lời nhắn không?
7. 我给你打电话了,可是占线。    Wǒ gěi nǐ dǎ diànhuàle, kěshì zhànxiàn.: Tôi gọi điện thoại cho anh rồi, nhưng mà máy bận
8. 请告诉王经理给他打过电话。   Qǐng gàosù wáng jīnglǐ gěi tā d.Guò diànhuà.: Xin thông báo là Giám đốc Vương đã gọi điện thoại cho ông ấy
9. 请转告他让他给我回个电话。   Qǐng zhuǎngào tā ràng tā gěi wǒ huí gè diànhuà.: Xin nói với ông ấy gọi điện thoại lại cho tôi
10. 请让他给我打电话。   Qǐng ràng tā gěi wǒ dǎ diànhuà.: Xin báo ông ấy gọi điện thoại cho tôi
11. 他怎么跟您联系呢?   Tā zěnme gēn nín liánxì ne?: Anh ấy có thể liên hệ với chị qua số điện thoại nào?
12. 请告诉我您的电话号码。    Qǐng gàosù wǒ nín de diànhuà hàomǎ.: Xin nói cho tôi biết số điện thoại của ông
13. 我的电话号码是1234-1234。   Wǒ de diànhuà hàomǎ shì 1234-1234.: Số điện thoại của tôi là 1234-1234。
14. 请6点以前打1234-1234跟我联系。   Qǐng 6 diǎn yǐqián dǎ 1234-1234 gēn wǒ liánxì.: Xin gọi cho tôi theo số 1234-1234 trước 6h
15. 你的号码是1234-1234,对吗?   Nǐ de hàomǎ shì 1234-1234, duì ma?: Số điện thoại của chị là 1234-1234, đúng không?
16. 好的,我转告他您来电话了。   Hǎo de, wǒ zhuǎngào tā nín lái diànhuàle.: Vâng,tôi đã thông báo anh ấy chị gọi điện thoại tới rồi
17. 我将转告您的口信。   Wǒ jiāng zhuǎngào nín de kǒuxìn.: Tôi sẽ chuyển lời nhắn của chị
18. 您开会的时候李先生给您来电话了。   Nín kāihuì de shí hòu lǐ xiānshēng gěi nín lái diànhuàle.: Lúc ông họp, Ông Lý có gọi điện thoại tới
19. 我让他给您回电话好了。    Wǒ ràng tā gěi nín huí diànhuà hǎole.: Tôi bảo anh ấy gọi điện thoại lại cho ông rồi
20. 他回来后,让他给您回电话吗?   Tā huílái hòu, ràng tā gěi nín huí diànhuà ma?: Lát anh ấy quay về, ông có cần anh ấy gọi điện thoại lại cho ông không?

 

挂断电话   Guà duàn diànhuà: Mẫu câu khi Cúp điện thoại

 

1. 谢谢您打来电话。   xièxiè nín dǎ lái diànhuà.: Cảm ơn anh đã gọi điện thoại tới
2. 那,明天见。   Nà, míngtiān jiàn.: Vậy hẹn gặp lại ngày mai
3. 那,我得挂电话了。   Nà, wǒ dé guà diànhuàle.: Vậy tôi phải cúp điện thoại đây
4. 请随时来电话。    Qǐng suíshí lái diànhuà.: Xin cứ gọi lại cho tôi bất kì lúc nào
5. 我该挂电话了。   Wǒ gāi guà diànhuàle.: Có lẽ tôi phải cúp máy rồi
6. 能跟您通上话,我非常高兴,再见。   Néng gēn nín tōng shàng huà, wǒ fēicháng gāoxìng, zàijiàn.: Được nói chuyện với ông qua điện thoại tôi rất vui, hẹn gặp lại 
7. 请挂电话吧。   Qǐng guà diànhuà ba.: Mời ông cúp điện thoại trước
8. 您能挂上电话吗?   Nín néng guà shàng diànhuà ma?: Anh có thể cúp điện thoại được không?
9. 电话断了。    Diànhuà duànle.: Cúp máy rồi
10. 我还没说完呢,她就把电话挂上了。    Wǒ hái méi shuō wán ne, tā jiù bǎ diànhuà guà shàngle.: Tôi vẫn chưa nói hết, anh ta đã tắt điện thoại rồi
11. 电话不通。    Diànhuà bùtōng.: Điện thoại không kết nối nữa
12. 谢谢你给我回电话。    Xièxiè nǐ gěi wǒ huí diànhuà.: Cảm ơn anh đã gọi lại

 

打错电话   Dǎ cuò diànhuà: Gọi nhầm số điện thoại

 

1. 您好像打错电话了。   nín hǎoxiàng dǎ cuò diànhuàle.: Hình như anh gọi nhầm rồi ạ
2. 您可能打错电话了。   Nín kěnéng dǎ cuò diànhuàle.: Chắc anh gọi sai số rồi ạ
3. 哦,对不起,打扰您了。   Ó, duìbùqǐ, dǎrǎo nínle.: Ôi, xin lỗi, làm phiền chị rồi
4. 您拨的电话号码是多少?   Nín bō de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?: Số điện thoại anh gọi là bao nhiêu?
5. 您找哪位呀?   Nín zhǎo nǎ wèi ya?: Anh tìm ai ạ?
6. 这儿没有您说的这个人。    Zhè'er méiyǒu nín shuō de zhège rén.: Ở đây không có ai là người anh tìm
7. 我们公司没有叫王强的。   Wǒmen gōngsī méiyǒu jiào wángqiáng de.: Công ty tôi không có ai tên Cường
8. 这儿没有叫王强的。   Zhè'er méiyǒu jiào wángqiáng de.: Ở đây không có ai tên là Cường
9. 对不起,我好像打错了。   Duìbùqǐ, wǒ hǎoxiàng dǎ cuòle.: Xin lỗi, hình như tôi gọi nhầm số rồi

 

电话留言   Diànhuà liúyán: Lời nhắn của điện thoại

 

1. 我是王强,请尽快跟我联络。   wǒ shì wángqiáng, qǐng jǐnkuài gēn wǒ liánluò.: Tôi là Cường, xin liên lạc lại với tôi ngay
2. 这是电话录音。   Zhè shì diànhuà lùyīn.: Đây là lời ghi âm của điện thoại

 

打电话遇到困难时   Dǎ diànhuà yù dào kùnnán shí: Tình huống gặp khó khăn khi gọi điện thoại

 

1. 您能说慢一点儿吗?   nín néng shuō màn yīdiǎn er ma?: Anh có thể nói chậm một chút không?
2. 我听不清楚。    Wǒ tīng bù qīngchǔ.: Tôi nghe không rõ
3. 我一点儿都听不见。    Wǒ yīdiǎn er dōu tīng bùjiàn.: Tôi không nghe thấy gì
4. 我听不太清楚。   Wǒ tīng bù tài qīngchǔ.: Tôi nghe không rõ lắm
5. 电话线好像有毛病。    Diànhuà xiàn hǎoxiàng yǒu máobìng.: Tín hiệu hình như có vấn đề rồi
6. 您能再大点儿声吗?   Nín néng zài dà diǎn er shēng ma?: Anh có thể nói to hơn không?
7. 肯定是串线了。   Kěndìng shì chuànxiànle.: Chắc chắn kết nối được rồi
8. 你给我的电话号码是错的。   Nǐ gěi wǒ de diànhuà hàomǎ shì cuò de.: Số điện thoại anh gửi tôi bị sai rồi